Kế hoạch bài dạy Toán Lớp 8 - Tiết: Ôn tập giữa học kì I

docx 5 trang Kim Kim 12/03/2026 50
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Toán Lớp 8 - Tiết: Ôn tập giữa học kì I", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_toan_lop_8_tiet_on_tap_giua_hoc_ki_i.docx

Nội dung text: Kế hoạch bài dạy Toán Lớp 8 - Tiết: Ôn tập giữa học kì I

  1. Ngày soạn: ../ ../ Ngày dạy: ../ ../ ễN TẬP GIỮA HỌC Kè I I. MỤC TIấU 1. Về kiến thức: - Học sinh hệ thống được cỏc kiến thức đó học trong chương. 2. Về năng lực: - Học sinh vận dụng được tớnh chất tổng bốn gúc trong một tứ giỏc, vận dụng được định nghĩa, cỏc tớnh chất, cỏc dấu hiệu nhận biết hỡnh thang cõn, hỡnh bỡnh hành, hỡnh chữ nhật, hỡnh vuụng, hỡnh thoi vào giải toỏn. * Năng lực chung: - Năng lực tự học: HS tự hoàn thành được cỏc nhiệm vụ học tập chuẩn bị ở nhà và tại lớp. - Năng lực giao tiếp và hợp tỏc: HS phõn cụng được nhiệm vụ trong nhúm, biết hỗ trợ nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhúm để hoàn thành nhiệm vụ. * Năng lực đặc thự: - Năng lực giao tiếp toỏn học: HS phỏt biểu được định nghĩa, nhận biết được hỡnh thang cõn, hỡnh bỡnh hành, hỡnh chữ nhật, hỡnh vuụng, hỡnh thoi. - Năng lực tư duy và lập luận toỏn học, năng lực giải quyết vấn đề toỏn học, năng lực mụ hỡnh húa toỏn học: thực hiện được cỏc thao tỏc tư duy so sỏnh, phõn tớch, tổng hợp, khỏi quỏt húa, để giải toỏn. 3. Về phẩm chất: - Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ cỏc hoạt động học tập một cỏch tự giỏc, tớch cực. - Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong bỏo cỏo kết quả hoạt động cỏ nhõn và theo nhúm, trong đỏnh giỏ và tự đỏnh giỏ. - Trỏch nhiệm: hoàn thành đầy đủ, cú chất lượng cỏc nhiệm vụ học tập. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1. Giỏo viờn: SGK, kế hoạch bài dạy, thước thẳng, bảng phụ hoặc mỏy chiếu. 2. Học sinh: SGK, thước thẳng, bảng nhúm. III. TIỀN TRèNH BÀI DẠY 1. Hoạt động 1: ễn tập kiến thức chương 3 (13 phỳt) a) Mục tiờu: ễn tập kiến thức được học trong chương 3, gồm: tổng bốn gúc trong một tứ giỏc, vận dụng được định nghĩa, cỏc tớnh chất, cỏc dấu hiệu nhận biết hỡnh thang cõn, hỡnh bỡnh hành, hỡnh chữ nhật, hỡnh vuụng, hỡnh thoi. Kế hoạch bài dạy mụn Toỏn lớp 8 Trang 1
  2. b) Nội dung: Tổng hợp kiến thức cần nhớ về tổng bốn gúc trong một tứ giỏc, vận dụng được định nghĩa, cỏc tớnh chất, cỏc dấu hiệu nhận biết hỡnh thang cõn, hỡnh bỡnh hành, hỡnh chữ nhật, hỡnh vuụng, hỡnh thoi. c) Sản phẩm: Phiếu bài tập d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của giỏo viờn và học sinh Nội dung * Giao nhiệm vụ 1. Phiếu bài tập - GV chia lớp thành 4 nhúm, phỏt phiếu bài tập cho 4 nhúm và yờu cầu cỏc nhúm thảo luận, đưa ra đỏp ỏn đỳng trong thời gian 5 phỳt. *Thực hiện nhiệm vụ - GV phỏt phiếu bài tập cho HS. - HS thảo luận, điền đỏp ỏn vào phiếu học tập - GV tổ chức điều khiển HS bỏo cỏo - Cỏc nhúm cử đại diện bỏo cỏo đỏp ỏn. *Bỏo cỏo kết quả - GV tổ chức điều khiển HS bỏo cỏo - Cỏc nhúm cử đại diện bỏo cỏo đỏp ỏn. *Kết luận, nhận định: - HS nhận xột, đỏnh giỏ - GV nhận xột, đỏnh giỏ và cho điểm cỏc nhúm. 2. Hoạt động 2: Luyện tập (30 phỳt) a) Mục tiờu: HS vận dụng được tổng bốn gúc trong một tứ giỏc, vận dụng được định nghĩa, cỏc tớnh chất, cỏc dấu hiệu nhận biết hỡnh thang cõn, hỡnh bỡnh hành, hỡnh chữ nhật, hỡnh vuụng, hỡnh thoi vào giải toỏn. b) Nội dung: Bài tập GV ra thờm c) Sản phẩm: Bài giải d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV và HS Nội dung *Giao nhiệm vụ 1 2. Bài tập GV trỡnh chiếu đề bài, yờu cầu HS vẽ Cõu 1: hỡnh, ghi GT-KL, trỡnh bày bài giải Đề bài: vào vở. Cho tam giỏc ABC vuụng tại A cú AB < AC *Thực hiện nhiệm vụ 1 .Gọi M là trung điểm của BC , kẻ MD vuụng -GV Hướng dẫn HS thực hiện Kế hoạch bài dạy mụn Toỏn lớp 8 Trang 2
  3. - HS vẽ hỡnh, ghi GT-KL, trỡnh bày gúc với AB tại D , ME vuụng gúc với AC bài giải vào vở. tại E . a) Chứng minh AM = DE . *Bỏo cỏo kết quả b) Chứng minh tứ giỏc DMCE là hỡnh bỡnh - GV cho một HS lờn bảng vẽ hỡnh, hành. trỡnh bày lời giải. c) Gọi AH là đường cao của tam giỏc ABC - HS lờn bảng vẽ hỡnh, trỡnh bày lời (H ẻ BC ). Chứng minh tứ giỏc DHME là giải. hỡnh thang cõn. *Đỏnh giỏ kết quả Giải: - HS nhận xột bài là của bạn. - GV nhận xột đỏnh giỏ sau khi cho cỏc bạn khỏc nhận xột bài làm của bạn. - HS chữa bài vào vở sau khi GV đó chữa bài cho bạn. à à - GV chốt kiến thức a) Xột tứ giỏc ADME cú A = 90° , D = 90° , Eà= 90° , suy ra Mả = 90° . Suy ra tứ giỏc ADME là hỡnh chữ nhật (tứ giỏc cú bốn gúc vuụng). Suy ra AM = DE . b) Xột ΔABC vuụng tại A , cú AM là trung 1 tuyến, suy ra AM = BC = MC (trung tuyến 2 ứng với cạnh huyền). Mà AM = DE (tớnh chất hỡnh chữ nhật). Suy ra MC = DE . Xột ΔDME và ΔCEM cú: ả à M = E = 90°; DE = MC (cmt); chung cạnh ME . Suy ra ΔDME = ΔCEM (cạnh huyền, cạnh gúc vuụng). Suy ra DM = EC Mà DM ∥ EC . Suy ra tứ giỏc DMCE là hỡnh bỡnh hành. c) Do tứ giỏc DMCE là hỡnh bỡnh hành nờn DE ∥ MC nờn tứ giỏc DHME là hỡnh thang. Xột ΔABC vuụng tại A , cú AM là trung 1 tuyến, suy ra AM = BC = MB (trung tuyến 2 Kế hoạch bài dạy mụn Toỏn lớp 8 Trang 3
  4. ứng với cạnh huyền). Suy ra ΔMAB cõn tại . Suy ra MD vừa là đường cao vừa là trung tuyến. Suy ra D là trung điểm cạnh AB . Xột ΔHAB vuụng tại H , cú HD là trung 1 tuyến, suy ra HD = AB = AD (trung tuyến 2 ứng với cạnh huyền). Mà AD = ME (do ADME là hỡnh chữ nhật) Suy ra HD = ME Suy ra tứ giỏc DHME là hỡnh thang cõn (hỡnh thang cú hai cạnh bờn bằng nhau). *Giao nhiệm vụ 2 Cõu 2: GV trỡnh chiếu đề bài, yờu cầu HS vẽ Đề bài: hỡnh, ghi GT-KL, trỡnh bày bài giải Cho ΔABC vuụng tại A , đường trung tuyến vào vở. AM . Gọi I là trung điểm của AC , Trờn tia *Thực hiện nhiệm vụ 2 đối của tia IM lấy điểm K sao cho -GV Hướng dẫn HS thực hiện IK = IM . - HS vẽ hỡnh, ghi GT-KL, trỡnh bày a) Chứng minh AMCK là hỡnh thoi. bài giải vào vở. b) Chứng minh AKMB là hỡnh bỡnh hành. *Bỏo cỏo kết quả c) Tỡm điều kiện của ΔABC để tứ giỏc - GV cho một HS lờn bảng vẽ hỡnh, AMCK là hỡnh vuụng. trỡnh bày lời giải. Giải: - HS lờn bảng vẽ hỡnh, trỡnh bày lời A giải. K *Đỏnh giỏ kết quả I - HS nhận xột bài là của bạn. B C - GV nhận xột đỏnh giỏ sau khi cho M cỏc bạn khỏc nhận xột bài làm của a) Tứ giỏc AMCK cú hai đường chộo bạn. AC, MK cắt nhau tại trung điểm của mỗi - HS chữa bài vào vở sau khi GV đó đường nờn tứ giỏc AMCK là hỡnh bỡnh chữa bài cho bạn. hành. - GV chốt kiến thức. ΔABC vuụng tại A cú AM là đường trung tuyến nờn AM = MC = MB (trung tuyến ứng với cạnh huyền) Vậy hỡnh bỡnh hành AMCK cú AM = MC nờn tứ giỏc AMCK là hỡnh thoi. Kế hoạch bài dạy mụn Toỏn lớp 8 Trang 4
  5. b) Vỡ AMCK là hỡnh thoi nờn AK ∥ BM và AK = MC = BM Tứ giỏc AKMB cú AK ∥ BM , AK = BM nờn tứ giỏc AKMB là hỡnh bỡnh hành. c) Để hỡnh thoi AMCK là hỡnh vuụng thỡ AM ^ MC Khi đú ΔABC cú AM vừa là đường cao vừa là đường trung tuyến nờn ΔABC cõn tại A Vậy để tứ giỏc AMCK là hỡnh vuụng thỡ ΔABC vuụng cõn tại A . 4. Hoạt động 4: Vận dụng  Hướng dẫn tự học ở nhà (2 phỳt) Bài tập bổ sung: Bài 1: Cho hỡnh bỡnh hành ABCD cú AD ^ AC . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của AB, CD . a) Chứng minh MN ^ AC . b) Tứ giỏc AMCN là hỡnh gỡ? Bài 2: Cho hỡnh vuụng ABCD . Trờn cỏc cạnh AB, BC, CD, DA lấy lần lượt cỏc điểm M , N, P, Q sao choAM = BN = CP = DQ . a) Chứng minh MB = NC = PD = QA. b) Chứng minh ΔQAM = ΔNCP . c) Chứng minh MNPQ là hỡnh vuụng. Bài 3: Cho hỡnh vuụng ABCD . Trờn cạnh BC lấy điểm M , trờn cạnh CD lấy điểm N sao cho BM = CN . a) Chứng minh AM = BN . b) Chứng minh AM ^ BN . Bài 4: Cho hỡnh vuụng ABCD . Trờn cạnh AD lấy điểm F , trờn cạnh DC lấy điểm E sao cho AF = DE . ã ã 0 a) Chứng minh ΔABF = ΔADE . b) Chứng minh FAE + AFB = 90 . a) Chứng minh AE ^ BF . Bài 5: Cho hỡnh vuụng ABCD . Gọi E, F, K lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD . a) Chứng minh AECK là hỡnh bỡnh hành. b) Chứng minh DF ^ CE tại M . c) AK cắt DF tại N . Chứng minh ND = NM . Kế hoạch bài dạy mụn Toỏn lớp 8 Trang 5