Đề khảo sát rèn kĩ năng Toán 9 (Lần 2) - Mã đề 902 - PGD TP Bắc Giang
Bạn đang xem tài liệu "Đề khảo sát rèn kĩ năng Toán 9 (Lần 2) - Mã đề 902 - PGD TP Bắc Giang", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
de_khao_sat_ren_ki_nang_toan_9_lan_2_ma_de_902_pgd_tp_bac_gi.doc
Nội dung text: Đề khảo sát rèn kĩ năng Toán 9 (Lần 2) - Mã đề 902 - PGD TP Bắc Giang
- UBND THÀNH PHỐ BẮC GIANG ĐỀ KHẢO SÁT RÈN KỸ NĂNG LÀM BÀI THI LẦN 2 PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: TOÁN LỚP 9 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài 120 phút, không kể thời gian giao đề (Đề gồm 03 trang) Mã đề 902 PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 ĐIỂM) Câu 1. Biển báo giao thông P.127 (hình bên), biển có hiệu lực cấm các loại xe cơ giới chạy với tốc độ tối đa vượt quá trị số ghi trên biển trừ các loại xe ưu tiên. Bác Toàn đi xe máy trên đường (không phải xe ưu tiên) với tốc độ là v km / h gặp biển P.127 thì điều kiện của v là A. v 40 . B. v 40 . C. v 40 . D. v 40 . Câu 2. Cho ABC vuông tại A có AB 3cm và Bµ 60. Độ dài cạnh AC bằng A. 3cm . B. 3 3cm . C. 2 3cm D. 6 3cm . Câu 3. Tất cả các giá trị của x để biểu thức P 2 7 x có nghĩa là A. x 7 . B. x 7 . C. x 7 . D. x 7 . 2 3 3x 20 Câu 4. Phương trình có nghiệm là x 2 x 3 x 3 x 2 A. x 10 . B. x 6 C. x 8. D. x 5. Câu 5. Cho hình vuông ABCD có bốn đỉnh cùng nằm trên đường tròn O; R và AB 2 2cm . Diện tích hình quạt tròn OAB là 3 A. cm2 . B. cm2 . C. 2 cm2 . D. cm2 . 2 2 Câu 6. Cô Hoa gửi 200000000 đồng vào ngân hàng với kỳ hạn 1 năm. Sau 2 năm, cô Hoa nhận được số tiền cả vốn lẫn lãi là 222605000 đồng. Hỏi lãi suất của ngân hàng là bao nhiêu phần trăm trong một năm, biết số tiền lãi của năm đầu được gộp vào vốn để tính lãi của năm sau? A. 5,2%. B. 5,7%. C. 5,5%. D. 5,8%. Câu 7. Cặp số x; y 2;3 là nghiệm của phương trình nào dưới đây? A. x 2y 4 . B. x 2y 4 . C. x 2y 4 . D. x 2y 4 . Câu 8. Tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x2 2x m 1 0 có nghiệm là A. m 2 . B. m 2 . C. m 2 . D. m 2 . Câu 9. Giá trị của tham số m để Parabol y m 3 x2 đi qua điểm A 1;3 là 26 A. m 0 . B. m 6 . C. m 6 . D. m . 9 Câu 10. Từ chân tòa nhà I cao 50m người ta nhìn thấy đỉnh tòa nhà II với góc nâng 52 . Trong khi đó từ chân tòa nhà II lại nhìn thấy đỉnh tòa nhà I với góc nâng 60 . Tính chiều cao h của tòa nhà II (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai). A. h 22,55m . B. h 36,95m . C. h 42,85m . D. h 34,12m . 1/3 - Mã đề 902
- x y 3 Câu 11. Hệ phương trình có nghiệm x0 ; y0 thỏa mãn x0 2y0 . Khi đó giá trị của m là mx y 3 A. m 3. B. m 2. C. m 5. D. m 4. Câu 12. Hai người cùng làm chung một công việc thì xong trong 16 giờ. Nếu người thứ nhất làm trong 3 giờ và người thứ hai làm trong 6 giờ thì hoàn thành được 25% công việc. Hỏi nếu làm riêng thì người thứ nhất hoàn thành công việc trong thời gian bao lâu? A. 24 giờ. B. 30 giờ. C. 48 giờ. D. 36 giờ. Câu 13. Cho hai đường tròn O; R và I;4cm tiếp xúc trong và OI 10cm . Khẳng định nào dưới đây là đúng? A. R 6cm . B. R 6cm . C. R 14cm . D. R 14cm . Câu 14. Tổng hai nghiệm của phương trình x2 4x 1 0 bằng A. 4. B. 4. C. 3. D. 3. 1 Câu 15. Quãng đường S(m) của một vật rơi tự do được cho bởi công thức S gt 2 (m) , trong đó gia 2 tốc rơi tự do g 9,8 m / s2 , t s là thời gian rơi tự do. Thả một vật rơi tự do từ độ cao 15 m thì sau bao nhiêu giây vật sẽ chạm đất (bỏ qua sức cản của không khí, kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)? A. 1,74 s . B. 1,23 s . C. 1,75 s . D. 1,24 s . Câu 16. Từ điểm M nằm ngoài đường tròn đường tròn O;3 kẻ đường thẳng d cắt O;3 tại A và B , biết OM 5 . Giá trị của tích MA.MB bằng A. 25 . B. 9 . C. 15 . D. 16. 2 Câu 17. Giá trị của biểu thức P 1 3 3 27 bằng A. 3 2 . B. 3 2 . C. 3 4 . D. 3 4 . Câu 18. Nghiệm của bất phương trình 2x 2 x 1 là: A. x 1. B. x 1. C. x 1. D. x 1. 2 x2 Câu 19. Biết phương trình 3x 6x 9 0 có hai nghiệm x1; x2. Giả sử x1 x2 khi đó biểu thức x1 có giá trị là 1 1 A. . B. . C. 3 . D. 3. 3 3 Câu 10. Cổng Arch tại thành phố St Louis của Mỹ có hình dạng là một 43 parabol có phương trình y x2 . Biết khoảng cách giữa hai chân 1520 cổng bằng 162m . Độ cao của cổng Arch là A. 185,6m . B. 197,5m . C. 210m . D. 175,6m . PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 1. (2,5 điểm). x 3y 5 a) Giải hệ phương trình . 2x y 3 2/3 - Mã đề 902
- 2 x x 1 3 11 x 3 b) Rút gọn biểu thức P : 1 với x 0, x 9 . x 3 x 3 9 x x 3 c) Giải bất phương trình 3x 2 4x 5 Câu 2. (1,0 điểm). Cho phương trình x2 4x 4m m2 0 (1) với x là ẩn, m là tham số. a) Giải phương trình (1) với m 3 . 2 b) Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x1; x2 thỏa mãn x1 x2 6 . Câu 3. (1,0 điểm). Để hưởng ứng lễ phát động “Tết trồng cây đời đời nhớ ơn Bác Hồ“ năm 2025, lớp 9A nhận trồng 180 cây xanh ở một khuôn viên gần trường và dự định chia đều số cây cho mỗi bạn trong lớp. Đến khi thực hiện, có 6 bạn được nhà trường phân công đi làm việc khác nên để hoàn thành công việc đã nhận mỗi bạn còn lại trồng tăng thêm 1 cây so với dự định. Hỏi lớp 9A có bao nhiêu học sinh? Câu 4 (2,0 điểm) . Cho đường tròn O; R và dây BC cố định, điểm A di động trên cung lớn BC. Hai đường cao BE và CF của tam giác ABC cắt nhau tại H. Từ O kẻ ON vuông góc với BC ( N thuộc cung nhỏ BC ), AN cắt BC tại D. Chứng minh: a) Bốn điểm A, E, H, F cùng thuộc một đường tròn. b) AB.NC AN.BD. c) Tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác ADC luôn thuộc một đường cố định khi A di chuyển trên cung lớn BC. Câu 5 (0,5 điểm). Cho các số a, b, c dương thỏa mãn 2ab c(a b) 6 . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2a 2b c P . 4a2 12 4b2 12 c2 12 -------------------------------Hết-------------------------------- 3/3 - Mã đề 902



