Bài giảng Toán 6 - Bài 2: Tập hợp số tự nhiên. Ghi số tự nhiên
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán 6 - Bài 2: Tập hợp số tự nhiên. Ghi số tự nhiên", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
bai_giang_toan_6_bai_2_tap_hop_so_tu_nhien_ghi_so_tu_nhien.ppt
Nội dung text: Bài giảng Toán 6 - Bài 2: Tập hợp số tự nhiên. Ghi số tự nhiên
- PHÒNGTOÁN GIÁO 6: DỤC CHÂN VÀ ĐÀO TRỜI TẠO HUYỆN SÁNG CHÂU TẠO ĐỨC TRƯỜNG THCS QUANG TRUNG
- Em biết các số trên mặt chiếc đồng hồ này chưa?
- BÀI 2: TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN. GHI SỐ TỰ NHIÊN 1. Tập hợp N và N* - Tập hợp các số tự nhiên kí hiệu là N: N = {0;1;2;3;4;5; } - Tập hợp các số tự nhiên khác 0 kí hiệu là N*: N* = {1;2;3;4;5; }
- BÀI 2: TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN. GHI SỐ TỰ NHIÊN 1. Tập hợp N và N* - Tập hợp các số tự nhiên kí hiệu là N: N = {0;1;2;3;4;5; } - Tập hợp các số tự nhiên khác 0 kí hiệu là N*: N* = {1;2;3;4;5; } ViếtTập tập hợp hợp N vàsau N* bằng có gì cách khác liệt nhau? kê các phần tử: C = {1;2;3;4;5}
- BÀI 2: TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN. GHI SỐ TỰ NHIÊN 2. Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên 2 44 a) Em hãy so sánh hai số 2 và 4? b) Nhận xét vị trí điểm 2, điểm 4 trên tia số ?
- a)ViếtLênA Nb a trên a = tiab số điểm a nằm bên trái điểm b. ab BÀI 2: TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN. GHI SỐ TỰ NHIÊN 2. Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên Vưới a, b N , a a) trên tia số thì điểm a nằm bên trái điểm b. Viết : a ≤ b nghĩa là a < b hoặc a = b b ≥ a nghĩa là b > a hoặc b = a Mỗi số tự nhiên có một số liền sau cách nó một đơn vị. VD: Số 2021 có số liền sau là 2022. Số 2021 được gọi là số liền trước của số 2022 Hai số 2021 và 2022 được gọi là hai số tự nhiên liên tiếp.
- a)ViếtLênA Nb a trên a = tiab số điểm a nằm bên trái điểm b. ab BÀI 2: TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN. GHI SỐ TỰ NHIÊN 2. Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên Câu 1: Thay mỗi chữ cái dưới đây bằng một số tự nhiên phù hợp trong những trường hợp sau: a) 17; a; b là ba số lẻ tăng dần. b) m; 101; n; p là bốn số tự nhiên liên tiếp giảm dần. Giải: a) 17; 19; 21. b) 102; 101; 100; 99.
- a)ViếtLênA Nb a trên a = tiab số điểm a nằm bên trái điểm b. ab BÀI 2: TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN. GHI SỐ TỰ NHIÊN 2. Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên Câu 2: So sánh a và 2020 trong những trường hợp sau: a) a > 2021 b) a < 2000 Giải: a) Ta có a > 2021 mà 2021 > 2020 Nên a > 2020 b) Ta có a < 2000 mà 2000 < 2020 Nên a < 2020
- a)ViếtLênA Nb a trên a = tiab số điểm a nằm bên trái điểm b. ab BÀI 2: TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN. GHI SỐ TỰ NHIÊN 2. Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên Câu 3: Cho tập hợp A gồm các phần tử có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 và nhỏ hơn 36. Liệt kê các phần tử của A theo thứ tự giảm dần. Giải: A = {35;30;25;20;15;10;5;0}
- BÀI 2: TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN. GHI SỐ TỰ NHIÊN 3. Ghi số tự nhiên a) Hệ thập phân: Để ghi các số tự nhiên ta dùng mười chữ số: 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9. Chú ý: - Khi viết các số tự nhiên có từ năm chữ số trở lên, người ta thường viết tách riêng từng nhóm ba chữ số kể từ phải sang trái cho dễ đọc. - Cần phân biệt: số với chữ số, số chục với chữ số hàng chục, số trăm với chữ số hàng trăm .
- BÀI 2: TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN. GHI SỐ TỰ NHIÊN 3. Ghi số tự nhiên a) Hệ thập phân: -Mỗi chữ số trong một số ở những vị trí khác nhau có những giá trị khác nhau. Ví dụ: 333 = 300 + 30 + 3
- BÀI 2: TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN. GHI SỐ TỰ NHIÊN 3. Ghi số tự nhiên b) Hệ La Mã: Chữ số I II III IV V VI VII VIII IX X Giá trị 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
- BÀI 2: TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN. GHI SỐ TỰ NHIÊN 3. Ghi số tự nhiên Hoàn thành bảng dưới đây vào vở: Số La Mã XII XX XXIII XVII XXX XVI XVIII XXIV Giá trị tương 12 20 23 17 30 26 28 24 ứng trong hệ thập phân
- LUYỆN TẬP Bài 1: Chọn kí hiệu hoặc điền vào ô trống: a) 15 N b) 10,5 N* c) N d) 100 N
- LUYỆN TẬP Bài 2: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai? Khẳng định Trả lời a) 1999 > 2003 Sai b) 100 000 là số tự nhiên Sai lớn nhất c) 5 ≤ 5 Đúng d) số 1 là số tự nhiên nhỏ Sai nhất
- LUYỆN TẬP Bài 3: Hoàn thành bảng dưới đây vào vở: Số tự nhiên 27 14 19 29 16 Số La Mã XXVII XIV XIX XXIX XVI



