Bài giảng Sinh học 8 - Chương IV: Hô hấp - Tiết 16, Bài 20: Hô hấp và các cơ quan ho hấp

pptx 15 trang Kim Kim 11/03/2026 20
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Sinh học 8 - Chương IV: Hô hấp - Tiết 16, Bài 20: Hô hấp và các cơ quan ho hấp", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pptxbai_giang_sinh_hoc_8_chuong_iv_ho_hap_tiet_16_bai_20_ho_hap.pptx

Nội dung text: Bài giảng Sinh học 8 - Chương IV: Hô hấp - Tiết 16, Bài 20: Hô hấp và các cơ quan ho hấp

  1. NHIỆTNHIỆT LIỆTLIỆT CHÀOCHÀO MỪNGMỪNG QUÝQUÝ THẦYTHẦY CÔCÔ ĐẾNĐẾN DỰDỰ GiỜGiỜ THĂMTHĂM LỚP!LỚP! MÔNMÔN SINHSINH HỌCHỌC 88
  2. Biến đổi I. Khái niệm hô hấp.
  3. Biến đổi I. Khái niệm hô hấp.
  4. I. Khái niệm hô hấp. Quan sát tranh trả lời câu hỏi: a/ Hô hấp là gì? - Hô hấp là quá trình cung cấp O2 cho các tế bào cơ thể và thải khí CO2 ra ngoài. b/ Hô hấp có liên quan gì đến các hoạt động sống của tế bào và cơ thể ? Cung cấp O2 tạo năng lượng cho mọi hoạt động sống của tế bào và cơ thể, thải CO2 ra khỏi cơ thể
  5. I. Khái niệm hô hấp. Quan sát tranh trả lời câu hỏi: c/ Các giai đoạn chủ yếu của quá trình hô hấp? Gồm 3 giai đoạn: - Sự thở - Sự trao đổi khí ở phổi - Sự trao đổi khí ở tế bào. d/ Sự thở có ý nghĩa gì với hô hấp? → Sự thở giúp thông khí ở phổi tạo điều kiện cho sự trao đổi khí diễn ra liên tục trong phổi và tế bào. e/ Sự trao đổi khí ở phổi và sự trao đổi khí ở tế bào có ý nghĩa gì với hô hấp? → Sự trao đổi khí ở phổi và tế bào giúp cung cấp O2 cho tế bào và thải loại khí CO2.
  6. II. Các cơ quan trong hệ hô hấp của người và chức năng của chúng: Khoang mũi Tĩnh mạch phổi mang Động mạch phổi máu giàu O Lỗ mũi 2 mang máu nghèo Họng(hầu) O2 Phế Nắp thanh quản Thanh quản quản nhỏ Khí quản Lá phổi trái Lá phổi phải Phế quản Phế quản nhỏ Phế nang Mao mạch máu Cấu tạo tổng thể hệ hô hấp của người Cấu tạo chi tiết của phế nang, nơi diễn ra sự trao đổi khí ở phổi
  7. Cơ quan hô hấp gồm : + Đường dẫn khí ( mũi, họng, thanh quản, khí quản, phế quản). + Hai lá phổi ( có các phế nang)
  8. - Đường dẫn khí có chức năng dẫn khí vào và ra, ngăn bụi, làm ẩm, ấm không khí và diệt vi khuẩn. - Phổi thực hiện sự trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường ngoài.
  9. 1 1. Cơ quan có nắp đậy kín đường hô hấp (9 chữ T H A N H Q U Ả N 2 2.cái)? Bộ phận làm ẩm khôngH khí khi đi qua (7 chữ cái)? N I ÊỆ M M Ạ C 3 3. Cơ quan có tuyến amiđan H Ọ vàN tuyếnG VA (4chữ cái)? 4 4. Bộ phận ngăn giữ Lcác ÔÔ hạt N bụi G Mlớn Ũ (7 Ichữ cái)? 5 5. ChấtK tiết H Á của N tuyến G T amiđan H Ể và VA (8 chữ cái)? 6 6. Lông rungQ U có É tác T dụngV ẤÂ như T Lthế Ạ nào (9 chữ cái)? 7 7.Các tế bào nàoởL Ituyến M PP amiđan H Ô tham gia bảo vệ phổi (6 chữ cái)?
  10. Chỉ các bộ phận của hệ hô hấp ở người ? Khoang mũi 2 Lỗ mũi 1 3 Họng(hầu) 4 Nắp thanh quản Thanh quản 5 Khí quản 6 Lá phổi phải 7 8 Lá phổi trái 9 Phế quản 10 Phế quản nhỏ Cấu tạo tổng thể Cấu tạo chi tiết của phế nang, hệ hô hấp của người nơi diễn ra sự trao đổi khí ở phổi
  11. Về học bài trả lời câu hỏi SGK trang 67. Chuẩn bị trước bài 21: Hoạt động hô hấp.