Bài giảng Khoa học tự nhiên 6 - Tiết 64, Bài 18: Đa dạng nấm - Bùi Thị Hằng
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Khoa học tự nhiên 6 - Tiết 64, Bài 18: Đa dạng nấm - Bùi Thị Hằng", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
bai_giang_khoa_hoc_tu_nhien_6_tiet_64_bai_18_da_dang_nam_bui.pptx
Nội dung text: Bài giảng Khoa học tự nhiên 6 - Tiết 64, Bài 18: Đa dạng nấm - Bùi Thị Hằng
- TIẾT 64- BÀI 18:ĐA DẠNG NẤM GV: BÙI THỊ HẰNG TRƯỜNG THCS DĨNH KẾ
- Các em có biết vì sao những “cây nấm” nhỏ bé này lại được coi là những sinh vật to lớn nhất trên Trái Đất. Những “cây nấm” mọc lên sau cơn mưa, những đám mốc đen trên bánh mì hay món mộc nhĩ chúng ta hay ăn, tất cả đều là sinh vật thuộc giới Nấm. 3
- Thảo luận nhóm các câu hỏi dưới đây: 1. ThảoEm hãy luận kể tên nhóm một cácsố loại câu nấm hỏi mà dưới em biết?đây: 2. 1.TrongEm tự hãy nhiên kể cótên nhiều một loạisố loạinấm nấm em hãy mà kể em tên biết? những loại 2.nấmTrong có thể tự ăn được.nhiên có nhiều loại nấm em hãy kể tên 3. Bênnhững cạnh những loại nấm loại nấmcó thể có giáăn trịđược. dinh dưỡng cao, cũng có 3.nhữngVì sao loại nấm gâykhông độc, gâythuộc bệnh. về Vậygiới làm Thực sao emvật có hay thể giới phânĐộng biệt vật?được nấm độc và không độc?
- Hãy kể tên những loại nấm 教学工作回顾QUAN SÁT dưới đây. MỘT SỐ LOẠI NẤM ĂN ĐƯỢC
- NHỮNG LOẠI NẤM ĐỘC
- MỘT SỐ LOẠI NẤM ĐẸP
- 教学工作回顾
- 01 NHẬN BIẾT MỘT SỐ ĐẠI DIỆN NẤM MỤC NÊU SỰ ĐA DẠNG VÀ VAI TRÒ NẤM TIÊU 02 03 BỆNH DO NẤM GÂY RA VÀ CÁCH PHÒNG, CHỐNG 04 GIẢI THÍCH HIỆN TƯỢNG ĐỜI SỐNG
- Phần 1 I.SỰ ĐA DẠNG CỦA NẤM
- Quan sát video nói về nấm
- QUAN SÁT MỘT SỐ LOẠI NẤM Hãy kể tên các loài nấm bên dưới Nấm tuyết Nấm rơm Nấm kim châm Nấm mộc nhĩ
- Nấm bào ngư Nấm đùi gà Nấm sò trắng Nấm linh chi Nấm men Nấm đông cô Nấm mốc Nấm hương Hình Một số loại nấm thông dụng trong gia đình
- Mũ nấm Thân nấm 1. Nêu các đặc điểm để Em có biết kitinnhận là môtbiết thành nấm. phần đặc trưng làm cho2. nấm Nấm có thànhcó cách tế bào dinh dưỡng Sợi nấm cứng và không thấmnhư nước. thế nào? Thành phần cấu tạo bộ xương ngoài của 1 số ĐV (tôm, cua,..) và nhiều loại côn trùng. Trong y học người dùng làm chỉ tự tiêu trong ca phẩu thuật. Hình 18.2. Nấm đơn bào (nấm men) Hình 18.3. Cấu tạo của nấm đa bào 1. Nấm là sinh vật nhân thực, thành tế bào bằng chất kitin. Gồm các thành phần: mũ nấm, thân nấm, sợi nấm. 2. Cách dinh dưỡng dưỡng: dị dưỡng, thức ăn là chất hữu cơ có trong môi trường.
- TÌM HIỂU SỰ ĐA DẠNG CỦA NẤM Bào tử đảm Nấm hương Nấm sò Nấm độc đỏ Nấm mộc nhĩ Nấm độc tán trắng Một số đại diện nấm đảm
- TÌM HIỂU SỰ ĐA DẠNG CỦA NẤM Bào tử túi Nấm men Nấm cốc Nấm đông trùng hạ thảo Một số đại diện nấm túi Nấm bụng dê Nấm mốc
- THẢO LUẬN NHÓM Hoàn thành phiếu học tập dưới đây: PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1 – SINH HỌC 6 Nhóm: Lớp: Câu hỏi Trả lời 1. Hãy nhận xét về hình dạng của ? nấm. 2. Hãy chỉ ra điểm khác biệt giữa Nấm thường Nấm độc cấu tạo cơ thể nấm độc và các loại nấm khác. ? ?
- THẢO LUẬN NHÓM Hoàn thành phiếu học tập dưới đây: PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2 – SINH HỌC 6 Nhóm: Lớp: Câu hỏi Trả lời 1. Em hãy phân biệt nấm túi và nấm Nấm túi Nấm đảm đảm. ? ? 2. Hãy chỉ ra điểm khác biệt để phân Nhìn bằng mắt Ngửi mũi biệt nấm độc với các loại nấm khác. ? ?
- HƯỚNG DẪN TRẢ LỜI PHIẾU SỐ 1 Câu hỏi Trả lời 1. Hình dạng nấm. Hình bầu dục, hình mũ, hình cốc, hình sợi, . Nấm thường Nấm độc Nấm không nên ăn: nấm mốc Được sử dụng làm thức cà chua (có thể gây đau bụng 2. Hãy chỉ ra điểm ăn: nấm hương, nấm rơm, hoặc ngộ độc), nấm độc đỏ, khác biệt giữa cấu tạo nấm sò, nấm mộc nhĩ, nấm độc tán trắng, cơ thể nấm độc và các loại nấm khác. Cấu tạo chung của nấm: mũ, cuống, sợi nấm Nấm độc có thêm bộ phận như vòng cuống nấm, bao gốc nấm và có màu sắc sặc sỡ.
- HƯỚNG DẪN TRẢ LỜI PHIẾU SỐ 2 Câu hỏi Trả lời Nấm túi Nấm đảm 1. Em hãy phân biệt § Nấm thể dạng hình mũ § Nấm thể dạng hình túi nấm túi và nấm đảm. § Sinh sản bằng bào tử § Sinh sản bằng bào tử túi đảm Nhìn bằng mắt Ngửi mũi § Nấm độc có màu sắc sặc sỡ, 2. Hãy chỉ ra đặc nhiều màu, nổi bật (đốm đen, Nấm độc có mùi cay, mùi điểm nấm độc bằng đỏ, trắng, ở mũ nấm) hắc hoặc mùi đắng sộc nhìn và ngửi. § Thường khi ngắt có nhựa lên, . chảy ra



