2 Đề kiểm tra giữa học kì II Khoa học tự nhiên 9 - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Dĩnh Trì (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "2 Đề kiểm tra giữa học kì II Khoa học tự nhiên 9 - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Dĩnh Trì (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
2_de_kiem_tra_giua_hoc_ki_ii_khoa_hoc_tu_nhien_9_nam_hoc_202.docx
Nội dung text: 2 Đề kiểm tra giữa học kì II Khoa học tự nhiên 9 - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Dĩnh Trì (Có đáp án + Ma trận)
- TRƯỜNG THCS DĨNH TRÌ TỔ : KHTN MA TRẬN ĐỀ VÀ BẢN ĐẶC TẢ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2024-2025 Môn: KHTN lớp 9 MA TRẬN ĐỀ: - Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 2 - Thời gian làm bài: 90 phút. - Hình thức kiểm tra: Trắc nghiệm + Phần I. Trắc nghiệm 4 lựa chọn, 1 lựa chọn đúng/đúng nhất: 32 Câu (4,8 điểm), mỗi ý đúng 0,15 điểm + Phần II. Trắc nghiệm đúng sai: 5 câu (4,0 điểm), mỗi câu 4 ý , mỗi ý 0,2 điểm) + Phần III. Trắc nghiệm câu trả lời ngắn: 6 câu (1,2 điểm), mỗi câu đúng 0,2 điểm Mức độ đánh giá Tỉ lệ Chương/ Nội dung/đơn TNKQ đúng - TNKQ trả lời Tổng % TT TNKQ nhiều lựa chọn Tự luận chủ đề vị kiến thức sai ngắn điểm B H VD B H VD B H VD B H VD B H VD Ethylic 1 ETHYLIC alcohol 2 2 0,8 1 1,6 đ 3 3 ALCOHOL 0,3 đ 0,3 đ đ 0,2đ 16% 1 VÀ ACITIC Acetic acid 1 1 1 1,75đ 2 2 ACID 0,15 0,8 0,2 2 3 2 17,5 0,3đ 0,3 đ đ đ đ % Di truyền 3 2 1 1 1 Nhiễm Sắc 4 3 1 1,9đ 0,45đ 0.3 đ 0,15đ 0,8đ 0,2đ Thể 2 Sinh học Di truyền học 3 4 1 1 1 với con người 0,45đ 3 5 2 2,2 đ 0,6đ 0,15đ 0,8đ 0,2đ 3 Điện Điện trở 1 1 0,3đ 1
- 0,15đ 0,15đ 3% Định luật 1 1 1 0,5đ 2 2 Ohm 0,15đ 0,15 đ 0,2đ 5% Đoạn mạch một chiều 2 1 0,45đ mắc nối tiếp, 2 1 0,3 đ 0,15 đ 4,5% mắc song song Năng lượng 1 của dòng điện 1 1 1 1,3đ 0,8 2 2 1 và công suất 0,15đ 0,15 đ 0,2đ 13 % đ điện 10đ Tổng số câu/lệnh hỏi 15 14 3 2 3 3 3 18 19 6 100% Tổng số điểm 2,25đ 2,1 đ 0,45đ 1,6đ 2,4đ 0,6đ 0,6đ Tỉ lệ % 48% 40% 12% 100% BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN KHTN Lớp 9 TT Chương/ Nội dung/đơn Yêu cầu cần đạt Số lượng câu/lệnh hỏi ở các mức độ Tổng số chủ đề vị kiến thức (Đã được tách ra theo các mức độ) Trắc nghiệm Tự luận Nhiều lựa Đúng- Trả lời chọn Sai ngắn (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) 1. ETHYLIC Ethylic – Viết được công thức phân tử, C 1 C1 7 ALCOHO alcohol công thức cấu tạo và nêu được L VÀ đặc điểm cấu tạo của ethylic C alcohol. 1,4,5,6,8 2
- ACITIC – Quan sát mẫu vật hoặc hình ACID ảnh, trình bày được một số tính chất vật lí của ethylic alcohol: trạng thái, màu sắc, mùi vị, tính tan, khối lượng riêng, nhiệt độ sôi. – Nêu được khái niệm và ý nghĩa của độ cồn. – Trình bày được tính chất hoá học của ethylic alcohol: phản ứng cháy, phản ứng với natri. Viết được các phương trình hoá học xảy ra. – Trình bày được phương pháp điều chế ethylic alcohol từ tinh bột và từ ethylene. – Nêu được ứng dụng của ethylic alcohol (dung môi, nhiên liệu,...). Trình bày được tác hại của việc lạm dụng rượu bia. Acetic acid – Quan sát mô hình hoặc hình 1 C 2 C 2 6 vẽ, viết được công thức phân tử, C 2,3,7,9 công thức cấu tạo; nêu được đặc điểm cấu tạo của acid acetic. – Quan sát mẫu vật hoặc hình ảnh, trình bày được một số tính chất vật lí của acetic acid: trạng 3
- thái, màu sắc, mùi vị, tính tan, khối lượng riêng, nhiệt độ sôi. – Trình bày được phương pháp điều chế acetic acid bằng cách lên men ethylic alcohol. – Trình bày được tính chất hoá học của acetic acid: phản ứng với quỳ tím, đá vôi, kim loại, oxide kim loại, base, phản ứng cháy, phản ứng ester hoá. Viết được các phương trình hoá học xảy ra. – Nêu được khái niệm ester và phản ứng ester hoá. Trình bày được ứng dụng của acetic acid (làm nguyên liệu, làm giấm). 2 Di truyền -Nêu được 1 số ứng dụng về di C10,11,12 C3 C3 Nhiễm Sắc truyền liên kết trong thực tiễn. Thể - Nêu được k/n đột biến NST. Lấy 18,19 được ví dụ minh hoạ. Trình bày được ý nghĩa và tác hại 13 của đột biến nhiễm sắc thể Di truyền học - Nêu được một số ví dụ về tính C14,15, C4 C4 với con người trạng ở người. 16 - Nêu được khái niệm về bệnh và tật di truyền ở người. - Trình bày được một số tác nhân gây bệnh di truyền như: các chất 4
- phóng xạ từ các vụ nổ, thử vũ khí 17 hạt nhân, hoá chất do công nghiệp, thuốc trừ sâu, diệt cỏ. Kể tên được 1 số hội chứng và 20 bệnh di truyền ở người (Down (Đao), Turner (Tơcnơ), câm điếc bẩm sinh, bạch tạng). 21,22,23 – Nêu được một số ứng dụng công nghệ di truyền trong y học, pháp y, làm sạch môi trường, nông nghiệp, an toàn sinh học. 3. ĐIỆN Điện trở C25, 26 – Nêu được (không yêu cầu thành lập): Công thức tính điện trở của một đoạn dây dẫn (theo độ dài, tiết diện, điện trở suất); công thức tính điện trở tương đương của đoạn mạch một chiều nối tiếp, song song. – Nêu được điện trở có tác dụng cản trở dòng điện trong mạch. – Thực hiện thí nghiệm đơn giản để nêu được điện trở có tác dụng cản trở dòng điện trong mạch. – Sử dụng công thức đã cho để tính được điện trở của một đoạn dây dẫn 5
- Định luật - Phát biểu được định luật Ôm đối C27, 28 C5 Ohm với đoạn mạch có điện trở. - Viết được công thức định luật Ohm: I=U/R; Nêu ý nghĩa và đơn vị các đại lượng trong công thức. - Thực hiện thí nghiệm để xây dựng được định luật Ohm: cường độ dòng điện đi qua một đoạn dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn dây và tỉ lệ nghịch với điện trở của nó. Đoạn mạch - Biết được trong đoạn mạch có C24, 29, một chiều mắc các yếu tố nối tiếp: 32 nối tiếp, mắc = 1 = 2 = = 푛; 푈 = 푈1 + 푈2 + + 푈푛 song song - Biết được trong đoạn mạch có các yếu tố song song: = 1 + 2 + + 푛; 푈 = 푈1 = 푈2 = = 푈푛 - Viết được công thức tính điện trở tương đương của đoạn mạch gồm hai điện trở mắc nối tiếp: Rtđ = R1 + R2 - Viết được công thức tính điện trở tương đương của đoạn mạch gồm hai điện trở mắc song song: 1 1 1 R tđ R1 R 2 - Lắp được mạch điện và đo được giá trị cường độ dòng điện trong 6
- một đoạn mạch điện mắc nối tiếp. - Lắp được mạch điện và đo được giá trị cường độ dòng điện trong một đoạn mạch điện mắc song song. - Thực hiện thí nghiệm để rút ra được: Trong đoạn mạch điện mắc nối tiếp, cường độ dòng điện là như nhau cho mọi điểm; trong đoạn mạch điện mắc song song, tổng cường độ dòng điện trong các nhánh bằng cường độ dòng điện chạy trong mạch chính. - Sử dụng công thức đã cho để tính được điện trở tương đương của đoạn mạch một chiều mắc nối tiếp, mắc song song trong một số trường hợp đơn giản. - Tính được cường độ dòng điện trong đoạn mạch một chiều mắc nối tiếp, mắc song song, trong một số trường hợp đơn giản. Năng lượng - Nêu được công suất điện định C30, 31 C5 C6 của dòng điện mức của dụng cụ điện (công suất và công suất mà dụng cụ tiêu thụ khi hoạt động điện bình thường). - Lấy ví dụ để chứng tỏ được dòng điện có năng lượng. 7
- - Tính được năng lượng của dòng điện và công suất điện trong trường hợp đơn giản. 8
- UBND TP BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TRƯỜNG THCS DĨNH TRÌ NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – LỚP 9 (Đề kiểm tra gồm có 04 trang) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề Mã đề: 901 Cho biết nguyên tử khối: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23. PHẦN I. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 32. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Hình ảnh dưới đây là mô hình phân tử chất nào? A. C2H5OH. B. CH3COOH. C. CH3OH. D. HCOOH. Câu 2: Giấm ăn là dung dịch acetic acid có nồng độ là A. 2% – 5%. B. 5% – 9%. C. 9% –12%. D. 12% –15%. Câu 3: Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch acetic acid? A. NaOH. B. Cu. C. Zn. D. CaCO3. Câu 4: Lạm dụng rượu quá nhiều là không tốt, gây nguy hiểm cho bản thân và gánh nặng cho gia đình và toàn xã hội. Hậu quả của sử dụng nhiều rượu, bia là nguyên nhân chính của rất nhiều căn bệnh. Những người sử dụng nhiều rượu, bia có nguy cơ cao mắc bệnh ung thư nào sau đây? A. Ung thư phổi. B. Ung thư vú. C. Ung thư vòm họng. D. Ung thư gan. Câu 5: Hòa tan 30 mL ethylic alcohol nguyên chất vào 90 mL nước cất thu được A. ethylic alcohol có độ rượu là 20o. B. ethylic alcohol có độ rượu là 25o. C. ethylic alcohol có độ rượu là 30o. D. ethylic alcohol có độ rượu là 35o. Câu 6: Ethylic alcohol phản ứng được với natri vì A. Trong phân tử có nguyên tử oxygen. B. Trong phân tử có nguyên tử H và nguyên tử O. C. Trong phân tử có nguyên tử C, H, O. D. Trong phân tử có nhóm –OH. Câu 7: Dung dịch acetic acid phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây? A. Cu, CuO, HCl. B. NaOH, Cu, NaCl. C. Na, NaCl, CuO. D. NaOH, Na, CaCO3. Câu 8: Phản ứng lên men giấm là men A. C2H6O + H2O CH3COOH + H2O. men B. C2H5OH CH3COOH + H2O. men C. C2H5OH + O2 CH3COOH. men D. C2H5OH + O2 CH3COOH + H2O. Câu 9: Trung hòa 400 mL dung dịch acetic acid 0,5M bằng dung dịch NaOH 0,5M. Thể tích dung dịch NaOH cần dùng là A. 100 mL. B. 200 mL. C. 300 mL. D. 400 mL. Câu 10: Di truyền liên kết là hiện tượng: A. Các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể di truyền cùng nhau B. Các gen nằm trên các nhiễm sắc thể khác nhau di truyền độc lập C. Các gen luôn bị hoán vị trong quá trình giảm phân D. Các gen trên cùng một nhiễm sắc thể luôn phân li ngẫu nhiên Câu 11: Ý nghĩa của hiện tượng di truyền liên kết là gì? A. Làm tăng biến dị tổ hợp
- B. Giúp duy trì ổn định nhóm gen quý trong sinh sản C. Luôn làm thay đổi vật chất di truyền D. Khiến các loài không thể thích nghi với môi trường Câu 12: Trong một phép lai phân tích, nếu tỉ lệ kiểu hình ở đời con là 1:1 thay vì 1:1:1:1, điều đó chứng tỏ: A. Các gen đang xét nằm trên các nhiễm sắc thể khác nhau B. Các gen đang xét di truyền liên kết hoàn toàn C. Hoán vị gen xảy ra với tần số 50% D. Các gen đang xét tuân theo quy luật phân li độc lập của Mendel Câu 13: Ở người, tính trạng màu mắt được quy định bởi: A. Gen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính B. Gen nằm trên nhiễm sắc thể thường C. Gen di truyền từ mẹ sang con D. Chỉ do môi trường quyết định Câu 14: Bệnh máu khó đông ở người là bệnh do: A. Đột biến nhiễm sắc thể thường B. Gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X C. Gen trội nằm trên nhiễm sắc thể thường D. Tác động của môi trường Câu 15: Hội chứng Down ở người là kết quả của dạng đột biến nào? A. Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể B. Đột biến mất đoạn C. Đột biến lệch bội (thừa một nhiễm sắc thể 21) D. Đột biến gen lặn Câu 16: Ở người, bệnh mù màu đỏ - lục thường gặp ở nam hơn nữ vì: A. Nam giới có nhiều gen hơn nữ giới B. Bệnh do gen trội trên nhiễm sắc thể Y gây ra C. Nam giới chỉ có một nhiễm sắc thể X, nếu mang gen bệnh sẽ biểu hiện ngay D. Nữ giới có hệ miễn dịch tốt hơn Câu 17: Trong di truyền học người, phương pháp nào thường được sử dụng để nghiên cứu sự di truyền của các tính trạng? A. Phương pháp gây đột biến nhân tạo B. Phương pháp nghiên cứu phả hệ C. Phương pháp lai phân tích D. Phương pháp chọn lọc tự nhiên Câu 18: Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là A. Sự thay đổi số lượng toàn bộ bộ nhiễm sắc thể của một loài. B. Sự thay đổi hình thái, cấu trúc của một hoặc một số nhiễm sắc thể. C. Sự mất hoặc thêm một cặp nucleotit trong gen. D. Sự phân li không bình thường của nhiễm sắc thể trong giảm phân. Câu 19: Tác hại chủ yếu của đột biến mất đoạn nhiễm sắc thể là gì? A. Làm tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể, gây mất cân bằng gen. B. Gây mất đi một số gen quan trọng, có thể dẫn đến chết hoặc rối loạn chức năng cơ thể. C. Tạo ra đột biến có lợi, giúp sinh vật thích nghi tốt hơn với môi trường. D. Không ảnh hưởng đến sinh vật vì chỉ làm thay đổi trình tự gen. Câu 20: Hội chứng nào sau đây là hậu quả của đột biến số lượng nhiễm sắc thể? A. Hội chứng Turner (XO). B. Bệnh ung thư do đột biến gen. C. Bệnh máu khó đông do đột biến gen lặn trên NST X. D. Bệnh phenylketone niệu do rối loạn chuyển hóa. Câu 21: Ứng dụng của công nghệ di truyền trong y học chủ yếu nhằm mục đích gì? A. Tạo ra các giống vi sinh vật có khả năng phân hủy rác thải. B. Sản xuất các loại thuốc chữa bệnh và chẩn đoán bệnh di truyền.
- C. Biến đổi gen cây trồng để tăng năng suất và khả năng chống sâu bệnh. D. Cải thiện chất lượng giống vật nuôi bằng cách nhân bản vô tính. Câu 22: Công nghệ di truyền được ứng dụng trong bảo vệ môi trường như thế nào? A. Tạo ra vi sinh vật có khả năng phân hủy dầu loang, xử lý rác thải. B. Biến đổi gen con người để thích nghi với môi trường ô nhiễm. C. Nhân bản vô tính động vật hoang dã nhằm tăng số lượng cá thể. D. Tạo ra thực vật có khả năng phát sáng để thay thế đèn điện. Câu 23: Một trong những thành tựu quan trọng của công nghệ di truyền trong y học là gì? A. Nhân bản cừu Dolly bằng phương pháp nhân bản vô tính. B. Tạo ra giống lúa có khả năng kháng sâu bệnh tốt hơn. C. Sản xuất insulin tái tổ hợp để điều trị bệnh tiểu đường. D. Ứng dụng kỹ thuật CRISPR để tăng tốc độ sinh trưởng của cây trồng. Câu 24: Mạch điện kín gồm hai bóng đèn được mắc nối tiếp, khi một trong hai bóng đèn bị hỏng thì bóng đèn còn lại sẽ A. sáng mạnh lên. B. vẫn sáng như cũ. C. không hoạt động. D. sáng yếu đi. Câu 25: Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở: A. ion của vật gọi là điện trở của vật dẫn. B. electron của vật gọi là điện trở của vật dẫn. C. hiệu điện thế của vật gọi là điện trở của vật dẫn. D. dòng điện của vật gọi là điện trở của vật dẫn Câu 26: Hai dây đồng có đường kính tiết diện như nhau, dây 1 dài 5m, dây 2 dài 10 m. Kết luận nào sauđây là sai: A. Tiết diện hai dây bằng nhau. B. Điện trở hai dây bằng nhau. C. Điện trở dây 1 nhỏ hơn. D. Điện trở dây 2 lớn hơn Câu 27: Khi đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế 6V thì cường độ dòng điện qua nó là 0,5A. Nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn là 24V thì cường độ dòng điện qua nó là: A. 1,5A B. 2A C. 3A D. 1A Câu 28: Nội dung định luật Omh là: A. cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ với điện trở của dây. B. cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và không tỉ lệ với điện trở của dây. C. cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây. D. cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẩn và tỉ lệ thuận với điện trở của dây. Câu 29: Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, công thức nào sau đây là đúng? A. U = U1 = U2 = = Un B. I = I1 + I2 = + In C. R = R1 + R2 + + Rn D. R = R1 = R2 = = Rn . Câu 30: Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở: A. bóng đèn dây tóc. B. quạt điện. C. ấm điện. D. acquy đang được nạp điện Câu 31: Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch không tỉ lệ thuận với: A. hiệu điện thế hai đầu mạch. B. nhiệt độ của vật dẫn trong mạch. C. cường độ dòng điện trong mạch. D. thời gian dòng điện chạy qua mạch Câu 32: Điện trở tương đương của đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 mắc song song tính bởi công thức: 1 1 1 1 1 1 A. 푅푡đ = 푅1 + 푅2 B. 푅 = + . C. 푅 = + 푅 D. = + . 푡đ 푅1 푅2 푡đ 푅1 2 푅푡đ 푅1 푅2
- PHẦN II. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 5. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1: Ethylic alcohol cháy với ngọn lửa xanh mờ, tỏa nhiều nhiệt tạo ra CO₂ và H₂O. a. Phương trình hóa học của phản ứng cháy ethylic alcohol là: C₂H₅OH + 3O₂ → 2CO₂ + 3H₂O. b. Ethylic alcohol không tham gia phản ứng với kim loại Soudium(natri). c. Ethylic alcohol tác dụng với Na tạo ra H₂ và C₂H₅ONa. d. Để xác định tính chất hóa học của ethylic alcohol, cần nghiên cứu các phản ứng cháy và phản ứng với kim loại. Câu 2: Acetic acid tác dụng với ethylic alcohol tạo ra ester (ethyl acetate) thuộc loại phản ứng ester hóa. a. Phản ứng giữa acetic acid và ethylic alcohol tạo ra ethyl acetate và CO₂. b. Phản ứng ester hóa giữa acetic acid và ethylic alcohol diễn ra nhanh chóng và hoàn toàn. c. Phản ứng ester hóa cần có mặt của acid sulfuric đặc làm xúc tác. d. Để tối ưu hóa quá trình ester hóa, cần kiểm soát nhiệt độ và nồng độ các chất phản ứng. Câu 3: Đánh dấu Đúng hoặc Sai cho các phát biểu sau về di truyền nhiễm sắc thể. a. Nhiễm sắc thể chỉ tồn tại ở trong nhân tế bào động vật, không có ở thực vật. b. Các cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong tế bào sinh dưỡng có số lượng và hình dạng giống nhau. c. Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể có thể làm mất hoặc thêm một đoạn ADN, gây ra những biến đổi về hình thái và chức năng của cơ thể. d. Trong quá trình nguyên phân, nhiễm sắc thể chỉ nhân đôi ở kỳ cuối. Câu 4: Hãy xác định các phát biểu sau về di truyền học ở người là đúng hay sai. a. Bệnh máu khó đông là một bệnh di truyền do gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể Y. b. Người có kiểu gen XXY mắc hội chứng Klinefelter. c. Bố nhóm máu AB, mẹ nhóm máu O có thể sinh con nhóm máu A hoặc B. d. Bệnh bạch tạng là do đột biến gen lặn ảnh hưởng đến quá trình tổng hợp melanin. Câu 5: Khi dòng điện chạy qua quạt điện: a. Khi dòng điện chạy qua quạt điện, năng lượng của dòng điện chuyển hóa thành động năng của động cơ và cánh quạt. b. Một phần năng lượng của dòng điện cũng chuyển hóa thành nhiệt năng. c. Tất cả năng lượng của dòng điện chuyển hóa thành động năng. d. Nếu cánh quạt bị cản trở bởi vật cản, dòng điện chạy qua động cơ có thể làm động cơ nóng lên và hỏng hóc. PHẦN III. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Câu 1: Trong số các chất sau: CH3 – OH, CH3 – O – CH3, CH3 – CH2 – CH2 – OH, CH3 – O – CH2 – CH3, CH3 – CH(OH) – CH2 – CH3. Số chất có tính chất hóa học tương tự ethylic alcohol là Câu 2: Để trung hòa 150 mL dung dịch CH3COOH cần 300 mL dung dịch NaOH 0,2M. Vậy nồng độ của dung dịch CH3COOH là bao nhiêu? Câu 3: Bố có nhóm máu A, mẹ có nhóm máu B. Con sinh ra có thể có nhóm máu O được không? Câu 4: Ở một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n= 24. Do có xảy ra đột biến số lượng nhiễm sắc thể dạng tam nhiễm trên 1 cặp NST. Hỏi số lượng NST của thể tam nhiễm là bao nhiêu? Câu 5: Khi đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế 12V thì cường độ dòng điện chạy qua nó 0,9 A. Nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn đó tăng lên đến 18V thì cường độ dòng điện chạy qua nó là bao nhiêu? Câu 6: Một bóng đèn dây tóc có ghi 6V – 3W được mắc vào hiệu điện thế 3V. Tính công suất tiêu thụ của bóng đèn? Coi điện trở của dây tóc không thay đổi theo nhiệt độ. -----------------HẾT ----------------- - Học sinh không được sử dụng tài liệu. - Cán bộ coi kiểm tra không giải thích gì thêm.
- UBND TP BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TRƯỜNG THCS DĨNH TRÌ NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – LỚP 9 (Đề kiểm tra gồm có 04 trang) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề Mã đề: 902 Cho biết nguyên tử khối: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23. PHẦN I. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 32. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Trung hòa 400 mL dung dịch acetic acid 0,5M bằng dung dịch NaOH 0,5M. Thể tích dung dịch NaOH cần dùng là A. 400 mL. B. 300 mL. C. 200 mL. D. 100 mL. Câu 2: Lạm dụng rượu quá nhiều là không tốt, gây nguy hiểm cho bản thân và gánh nặng cho gia đình và toàn xã hội. Hậu quả của sử dụng nhiều rượu, bia là nguyên nhân chính của rất nhiều căn bệnh. Những người sử dụng nhiều rượu, bia có nguy cơ cao mắc bệnh ung thư nào sau đây? A. Ung thư gan. B. Ung thư phổi. C. Ung thư vòm họng. D. Ung thư vú. Câu 3: Ở người, bệnh mù màu đỏ - lục thường gặp ở nam hơn nữ vì: A. Nam giới có nhiều gen hơn nữ giới B. Nam giới chỉ có một nhiễm sắc thể X, nếu mang gen bệnh sẽ biểu hiện ngay C. Bệnh do gen trội trên nhiễm sắc thể Y gây ra D. Nữ giới có hệ miễn dịch tốt hơn Câu 4: Ý nghĩa của hiện tượng di truyền liên kết là gì? A. Luôn làm thay đổi vật chất di truyền B. Giúp duy trì ổn định nhóm gen quý trong sinh sản C. Làm tăng biến dị tổ hợp D. Khiến các loài không thể thích nghi với môi trường Câu 5: Phản ứng lên men giấm là men A. C2H5OH + O2 CH3COOH. men B. C2H5OH + O2 CH3COOH + H2O. men C. C2H6O + H2O CH3COOH + H2O. men D. C2H5OH CH3COOH + H2O. Câu 6: Hội chứng Down ở người là kết quả của dạng đột biến nào? A. Đột biến mất đoạn B. Đột biến lệch bội (thừa một nhiễm sắc thể 21) C. Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể D. Đột biến gen lặn Câu 7: Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, công thức nào sau đây là đúng? A. I = I1 + I2 = + In B. R = R1 + R2 + + Rn C. R = R1 = R2 = = Rn . D. U = U1 = U2 = = Un Câu 8: Di truyền liên kết là hiện tượng: A. Các gen luôn bị hoán vị trong quá trình giảm phân B. Các gen trên cùng một nhiễm sắc thể luôn phân li ngẫu nhiên C. Các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể di truyền cùng nhau D. Các gen nằm trên các nhiễm sắc thể khác nhau di truyền độc lập Câu 9: Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là A. Sự mất hoặc thêm một cặp nucleotit trong gen. B. Sự thay đổi số lượng toàn bộ bộ nhiễm sắc thể của một loài. C. Sự thay đổi hình thái, cấu trúc của một hoặc một số nhiễm sắc thể.
- D. Sự phân li không bình thường của nhiễm sắc thể trong giảm phân. Câu 10: Điện trở tương đương của đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 mắc song song tính bởi công thức: 1 1 1 1 1 1 A. 푅 = + . B. 푅푡đ = 푅1 + 푅2 C. = + . D. 푅 = + 푅 푡đ 푅1 푅2 푅푡đ 푅1 푅2 푡đ 푅1 2 Câu 11: Ethylic alcohol phản ứng được với natri vì A. Trong phân tử có nguyên tử H và nguyên tử O. B. Trong phân tử có nguyên tử C, H, O. C. Trong phân tử có nhóm –OH. D. Trong phân tử có nguyên tử oxygen. Câu 12: Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch acetic acid? A. Zn. B. CaCO3. C. NaOH. D. Cu. Câu 13: Tác hại chủ yếu của đột biến mất đoạn nhiễm sắc thể là gì? A. Gây mất đi một số gen quan trọng, có thể dẫn đến chết hoặc rối loạn chức năng cơ thể. B. Tạo ra đột biến có lợi, giúp sinh vật thích nghi tốt hơn với môi trường. C. Làm tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể, gây mất cân bằng gen. D. Không ảnh hưởng đến sinh vật vì chỉ làm thay đổi trình tự gen. Câu 14: Một trong những thành tựu quan trọng của công nghệ di truyền trong y học là gì? A. Ứng dụng kỹ thuật CRISPR để tăng tốc độ sinh trưởng của cây trồng. B. Nhân bản cừu Dolly bằng phương pháp nhân bản vô tính. C. Sản xuất insulin tái tổ hợp để điều trị bệnh tiểu đường. D. Tạo ra giống lúa có khả năng kháng sâu bệnh tốt hơn. Câu 15: Dung dịch acetic acid phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây? A. Na, NaCl, CuO. B. NaOH, Na, CaCO3. C. NaOH, Cu, NaCl. D. Cu, CuO, HCl. Câu 16: Trong một phép lai phân tích, nếu tỉ lệ kiểu hình ở đời con là 1:1 thay vì 1:1:1:1, điều đó chứng tỏ: A. Các gen đang xét tuân theo quy luật phân li độc lập của Mendel B. Các gen đang xét nằm trên các nhiễm sắc thể khác nhau C. Các gen đang xét di truyền liên kết hoàn toàn D. Hoán vị gen xảy ra với tần số 50% Câu 17: Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở: A. dòng điện của vật gọi là điện trở của vật dẫn B. ion của vật gọi là điện trở của vật dẫn. C. hiệu điện thế của vật gọi là điện trở của vật dẫn. D. electron của vật gọi là điện trở của vật dẫn. Câu 18: Hòa tan 30 mL ethylic alcohol nguyên chất vào 90 mL nước cất thu được A. ethylic alcohol có độ rượu là 25o. B. ethylic alcohol có độ rượu là 35o. C. ethylic alcohol có độ rượu là 30o. D. ethylic alcohol có độ rượu là 20o. Câu 19: Nội dung định luật Omh là: A. cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẩn và tỉ lệ thuận với điện trở của dây. B. cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây. C. cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và không tỉ lệ với điện trở của dây. D. cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ với điện trở của dây. Câu 20: Khi đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế 6V thì cường độ dòng điện qua nó là 0,5A. Nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn là 24V thì cường độ dòng điện qua nó là: A. 2A B. 1,5A C. 3A D. 1A
- Câu 21: Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở: A. acquy đang được nạp điện B. ấm điện. C. bóng đèn dây tóc. D. quạt điện. Câu 22: Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch không tỉ lệ thuận với: A. thời gian dòng điện chạy qua mạch B. cường độ dòng điện trong mạch. C. hiệu điện thế hai đầu mạch. D. nhiệt độ của vật dẫn trong mạch. Câu 23: Ứng dụng của công nghệ di truyền trong y học chủ yếu nhằm mục đích gì? A. Tạo ra các giống vi sinh vật có khả năng phân hủy rác thải. B. Sản xuất các loại thuốc chữa bệnh và chẩn đoán bệnh di truyền. C. Cải thiện chất lượng giống vật nuôi bằng cách nhân bản vô tính. D. Biến đổi gen cây trồng để tăng năng suất và khả năng chống sâu bệnh. Câu 24: Mạch điện kín gồm hai bóng đèn được mắc nối tiếp, khi một trong hai bóng đèn bị hỏng thì bóng đèn còn lại sẽ A. sáng mạnh lên. B. không hoạt động. C. vẫn sáng như cũ. D. sáng yếu đi. Câu 25: Hội chứng nào sau đây là hậu quả của đột biến số lượng nhiễm sắc thể? A. Bệnh phenylketone niệu do rối loạn chuyển hóa. B. Bệnh ung thư do đột biến gen. C. Bệnh máu khó đông do đột biến gen lặn trên NST X. D. Hội chứng Turner (XO). Câu 26: Hai dây đồng có đường kính tiết diện như nhau, dây 1 dài 5m, dây 2 dài 10 m. Kết luận nào sauđây là sai: A. Điện trở dây 1 nhỏ hơn. B. Điện trở hai dây bằng nhau. C. Tiết diện hai dây bằng nhau. D. Điện trở dây 2 lớn hơn Câu 27: Bệnh máu khó đông ở người là bệnh do: A. Đột biến nhiễm sắc thể thường B. Tác động của môi trường C. Gen trội nằm trên nhiễm sắc thể thường D. Gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X Câu 28: Giấm ăn là dung dịch acetic acid có nồng độ là A. 5% – 9%. B. 2% – 5%. C. 12% –15%. D. 9% –12%. Câu 29: Trong di truyền học người, phương pháp nào thường được sử dụng để nghiên cứu sự di truyền của các tính trạng? A. Phương pháp lai phân tích B. Phương pháp gây đột biến nhân tạo C. Phương pháp chọn lọc tự nhiên D. Phương pháp nghiên cứu phả hệ Câu 30: Hình ảnh dưới đây là mô hình phân tử chất nào? A. CH3OH. B. CH3COOH. C. C2H5OH. D. HCOOH. Câu 31: Ở người, tính trạng màu mắt được quy định bởi: A. Gen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính B. Chỉ do môi trường quyết định C. Gen di truyền từ mẹ sang con D. Gen nằm trên nhiễm sắc thể thường Câu 32: Công nghệ di truyền được ứng dụng trong bảo vệ môi trường như thế nào? A. Tạo ra thực vật có khả năng phát sáng để thay thế đèn điện. B. Nhân bản vô tính động vật hoang dã nhằm tăng số lượng cá thể. C. Biến đổi gen con người để thích nghi với môi trường ô nhiễm. D. Tạo ra vi sinh vật có khả năng phân hủy dầu loang, xử lý rác thải.
- PHẦN II. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 5. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1: Ethylic alcohol cháy với ngọn lửa xanh mờ, tỏa nhiều nhiệt tạo ra CO₂ và H₂O. a. Phương trình hóa học của phản ứng cháy ethylic alcohol là: C₂H₅OH + 3O₂ → 2CO₂ + 3H₂O. b. Ethylic alcohol không tham gia phản ứng với kim loại Soudium ( natri). c. Ethylic alcohol tác dụng với Na tạo ra H₂ và C₂H₅ONa. d. Để xác định tính chất hóa học của ethylic alcohol, cần nghiên cứu các phản ứng cháy và phản ứng với kim loại. Câu 2: Acetic acid tác dụng với ethylic alcohol tạo ra ester (ethyl acetate) thuộc loại phản ứng ester hóa. a. Phản ứng giữa acetic acid và ethylic alcohol tạo ra ethyl acetate và CO₂. b. Phản ứng ester hóa giữa acetic acid và ethylic alcohol diễn ra nhanh chóng và hoàn toàn. c. Phản ứng ester hóa cần có mặt của acid sulfuric đặc làm xúc tác. d. Để tối ưu hóa quá trình ester hóa, cần kiểm soát nhiệt độ và nồng độ các chất phản ứng. Câu 3: Đánh dấu Đúng hoặc Sai cho các phát biểu sau về di truyền nhiễm sắc thể. a. Nhiễm sắc thể chỉ tồn tại ở trong nhân tế bào động vật, không có ở thực vật. b. Các cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong tế bào sinh dưỡng có số lượng và hình dạng giống nhau. c. Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể có thể làm mất hoặc thêm một đoạn ADN, gây ra những biến đổi về hình thái và chức năng của cơ thể. d. Trong quá trình nguyên phân, nhiễm sắc thể chỉ nhân đôi ở kỳ cuối. Câu 4: Hãy xác định các phát biểu sau về di truyền học ở người là đúng hay sai. a. Bệnh máu khó đông là một bệnh di truyền do gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể Y. b. Người có kiểu gen XXY mắc hội chứng Klinefelter. c. Bố nhóm máu AB, mẹ nhóm máu O có thể sinh con nhóm máu A hoặc B. d. Bệnh bạch tạng là do đột biến gen lặn ảnh hưởng đến quá trình tổng hợp melanin. Câu 5: Khi dòng điện chạy qua quạt điện: a. Khi dòng điện chạy qua quạt điện, năng lượng của dòng điện chuyển hóa thành động năng của động cơ và cánh quạt. b. Một phần năng lượng của dòng điện cũng chuyển hóa thành nhiệt năng. c. Tất cả năng lượng của dòng điện chuyển hóa thành động năng. d. Nếu cánh quạt bị cản trở bởi vật cản, dòng điện chạy qua động cơ có thể làm động cơ nóng lên và hỏng hóc. PHẦN III. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Câu 1: Trong số các chất sau: CH3 – OH, CH3 – O – CH3, CH3 – CH2 – CH2 – OH, CH3 – O – CH2 – CH3, CH3 – CH(OH) – CH2 – CH3. Số chất có tính chất hóa học tương tự ethylic alcohol là Câu 2: Để trung hòa 150 mL dung dịch CH3COOH cần 300 mL dung dịch NaOH 0,2M. Vậy nồng độ của dung dịch CH3COOH là bao nhiêu? Câu 3: Bố có nhóm máu A, mẹ có nhóm máu B. Con sinh ra có thể có nhóm máu O được không? Câu 4: Ở một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n= 24. Do có xảy ra đột biến số lượng nhiễm sắc thể dạng tam nhiễm trên 1 cặp NST. Hỏi số lượng NST của thể tam nhiễm là bao nhiêu? Câu 5: Khi đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế 12V thì cường độ dòng điện chạy qua nó 0,9 A. Nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn đó tăng lên đến 18V thì cường độ dòng điện chạy qua nó là bao nhiêu? Câu 6: Một bóng đèn dây tóc có ghi 6V – 3W được mắc vào hiệu điện thế 3V. Tính công suất tiêu thụ của bóng đèn? Coi điện trở của dây tóc không thay đổi theo nhiệt độ. -----------------HẾT ----------------- - Học sinh không được sử dụng tài liệu. - Cán bộ coi kiểm tra không giải thích gì thêm.
- ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN CHẤM Mã đề 901: PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. (4,8 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,15 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 Chọn A A B D B D D D D Câu 10 11 12 13 14 15 16 17 18 Chọn A B B B B C C B B Câu 19 20 21 22 23 24 25 26 27 Chọn B A B A C C D D B Câu 28 29 30 31 32 Chọn C C C B D PHẦN II. Câu 21 trắc nghiệm đúng sai. (4 điểm) Mỗi câu trả lời đúng cả 4 lệnh được 0,8 điểm.( mỗi lệnh đúng được 0,2 điểm ) Câu 1 2 3 4 5 Đ S S S Đ S S Đ Đ Đ Đáp án Đ Đ Đ S S Đ Đ S Đ Đ PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. (1,2 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,2 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án 3 0,4 Có 25 1,35 0,75 Mã đề 902: PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. (4,8 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,15 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 Chọn A A B B B B B C C Câu 10 11 12 13 14 15 16 17 18 Chọn C C D A C B C A A Câu 19 20 21 22 23 24 25 26 27 Chọn B A B D B B D D D Câu 28 29 30 31 32 Chọn B D C D D PHẦN II. Câu 21 trắc nghiệm đúng sai. (4 điểm) Mỗi câu trả lời đúng cả 4 lệnh được 0,8 điểm.( mỗi lệnh đúng được 0,2 điểm ) Câu 1 2 3 4 5 Đ S S S Đ S S Đ Đ Đ Đáp án Đ Đ Đ S S Đ Đ S Đ Đ PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.(1,2 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,2 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án 3 0,4 Có 25 1,35 0,75
- BAN GIÁM HIỆU TỔ CHUYÊN MÔN/ NHÓM TRƯỞNG NHỮNG NGƯỜI RA ĐỀ PHÊ DUYỆT PHÊ DUYỆT (Kí, ghi rõ họ tên) ( Kí, ghi rõ họ tên) ( Kí, ghi rõ họ tên)



