2 Đề kiểm tra giữa học kì I Toán 8 - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Lê Lợi (Có đáp án + Ma trận)

docx 11 trang Kim Kim 13/03/2026 100
Bạn đang xem tài liệu "2 Đề kiểm tra giữa học kì I Toán 8 - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Lê Lợi (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docx2_de_kiem_tra_giua_hoc_ki_i_toan_8_nam_hoc_2024_2025_truong.docx

Nội dung text: 2 Đề kiểm tra giữa học kì I Toán 8 - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Lê Lợi (Có đáp án + Ma trận)

  1. I. KHUNG MA TRẬN - Thời điểm kiểm tra: Tuần 9 của học kì I - Thời gian làm bài: 90 phút - Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 50% trắc nghiệm, 50% tự luận). - Cấu trúc: + Mức độ đề: 35% Nhận biết, 32,5% Thông hiểu, 27,5% Vận dụng, 5% Vận dụng cao + Phần trắc nghiệm: 5,0 điểm, mỗi câu 0,25 điểm + Phần tự luận: 5,0 điểm Tổng Mức độ đánh giá % Chương/ Nội dung/đơn vị kiến (4-11) điểm TT Chủ đề thức (12) (1) (2) (3) Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Đa thức. Các phép cộng, 4 1 1 3 2 Đa thức. 35 Hằng trừ, nhân, chia đa thức. (1,0đ) (0,25đ) (0,5đ) (0,75đ) (1,0đ) 1 đẳng Hằng đẳng thức đáng nhớ 2 3 1 1 thức (0,5đ) (0,75đ) (0,5) (0,5đ) 22,5 đáng nhớ Tứ giác 2 5 (0,5đ) 2 Tính chất và dấu hiệu nhận 4 1 1 1 1 Tứ giác biết các tứ giác đặc biệt (1,0đ) (1,0đ) (0,25đ) (1,0đ) (0,5) 37,5
  2. Tổng 10 1 7 2 3 4 1 27 (2,5đ) (1,0đ) (1,75đ) (1,5đ) (0,75đ) (2,0đ) (0,5đ) (10đ) Tỉ lệ % 35% 32,5% 27,5% 5% 100 Tỉ lệ chung 67,5% 32,5% 100 II. BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN -LỚP 8 Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Vận TT Chủ đề Đơn vị kiến thức Nhận Thông Vận dụng biết hiểu dụng cao SỐ VÀ ĐẠI SỐ Nhận biết: 4 (TN1,2 – Nhận biết được các khái niệm về đơn thức, đa thức ,3,4) Đa thức. Các phép cộng, nhiều biến. trừ, nhân, chia đa thức. + Nhận biết được hệ số, phần biến của đơn thưc, các 1 Đa thức. đơn thức đồng dạng, Hằng đẳng thức Thông hiểu: 1 đáng nhớ (TN5) – Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của các 1 biến. (TL1a)
  3. Vận dụng: 3 (TN – Thực hiện được việc thu gọn đơn thức, đa thức. 6,7,8) – Thực hiện được phép nhân đơn thức với đa thức và 2 (TL1 phép chia hết một đơn thức cho một đơn thức. b,c) – Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân các đa thức nhiều biến trong những trường hợp đơn giản. – Thực hiện được phép chia hết một đa thức cho một đơn thức trong những trường hợp đơn giản. Nhận biết: – Nhận biết được các khái niệm: đồng nhất thức, hằng 2 đẳng thức. (TN17, Thông hiểu: 20) – Mô tả được các hằng đẳng thức: bình phương của tổng và hiệu; hiệu hai bình phương; lập phương của tổng và hiệu; tổng và hiệu hai lập phương. - Phân tích được đa thức thành nhân tử bằng cách đặt 3 Hằng đẳng thức đáng nhân tử chung trong trường hợp đơn giản. (TN16, nhớ Vận dụng: 18, 19) – Vận dụng được các hằng đẳng thức để phân tích đa thức thành nhân tử ở dạng: vận dụng trực tiếp hằng đẳng thức; – Vận dụng hằng đẳng thức thông qua nhóm hạng tử 1 và đặt nhân tử chung. (TL1, _ Vận dụng được các hằng đẳng thức, để chứng minh d) đẳng thức.
  4. Vận dụng cao: – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, 1 không quen thuộc) gắn với việc vận dụng hằng đẳng (TL4) thức HÌNH HỌC PHẲNG Nhận biết: – Mô tả được tứ giác, tứ giác lồi. Thông hiểu: 2 Tứ giác. – Giải thích được định lí về tổng các góc trong một tứ (TN giác lồi bằng 360o. 9,10) + Tìm được các góc của một tứ giác đặc biệt Nhận biết: – Nhận biết được dấu hiệu để một hình thang là hình 4 thang cân (ví dụ: hình thang có hai đường chéo bằng (TN11; 12;13; nhau là hình thang cân). 2 Tứ giác 14) – Nhận biết được dấu hiệu để một tứ giác là hình bình hành (ví dụ: tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại Tính chất và dấu hiệu trung điểm của mỗi đường là hình bình hành). nhận biết các tứ giác đặc 1 biệt. – Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành là (TL3a) hình chữ nhật (ví dụ: hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật). – Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành là hình thoi (ví dụ: hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi).
  5. – Nhận biết được dấu hiệu để một hình chữ nhật là hình vuông (ví dụ: hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông). Thông hiểu 1 – Giải thích được tính chất về góc kề một đáy, cạnh (TN15) bên, đường chéo của hình thang cân. 1 – Giải thích được tính chất về cạnh đối, góc đối, đường (TL3,b) chéo của hình bình hành. – Giải thích được tính chất về hai đường chéo của hình 1 chữ nhật. (TL3,d ) _ Vận dụng được dấu hiệu nhận biết hình vuông. Tổng 11 9 6 1 Tỉ lệ % 35% 32,5% 27,5% 5% Tỉ lệ chung 67,5% 32,5%
  6. PHÒNG GD & ĐT TP BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TRƯỜNG THCS LÊ LỢI NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: TOÁN LỚP 8 Mã đề: 801 Thời gian làm bài: 90 phút gdgdgdgdgdg (Đề kiểmddgdg tra61525, gồm có 02 trang) Phần I: Trắc56216116601 nghiệm: (5 điểm) Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm. Câu 1: Biểu thức nào sau đây không là đơn thức? A. 5x. B. xy + y3. C. -15. D. 0 . Câu 2: Bậc của đơn thức 2x2y3xy3 là A. 9 . B. 8 . C. 5 . D. 6 . Câu 3: Đơn thức đồng dạng với đơn thức ―4x3y2 là A. -7x2y3. B. 3x3y2. C. 2xy3. D. ―4x2y. Câu 4: Phần biến của đơn thức ― x4y3 là A. x4y3. B. x3y4. C. ― x4y3. D. ―x3y4 3 Câu 5: Giá trị của đa thức 2 tại x= 1, y= -1 là 2xy ( ― 4y) + 1 A. -18. B. 18. C. 7. D. -7. Câu 6: Thu gọn đa thức ―3x2y ― 2xy2 +(2x2y ― 5xy2) ta được A. ― x2y ― 7xy2. B. x2y + 7xy2. C. ―8x2y D. 4xy2. 3 Câu 7: Kết quả của phép nhân là ― 4x(4x ―1) 3 3 3 3 A. 3 . B. . C. 2 . D. 2 . 3x ― 4x 3x ― 4x ―3x ― 4x ―3x + 4x Câu 8: Đa thức 7x3y2z ― 2x4y3 chia hết cho đơn thức nào sau đây ? A. 3x4. B. ―3x4. C. ―2x3y. D.2xy3. Câu 9: Tứ giác ABCD có A = 65o, B = 117o, C = 71o. Số đo góc D là A. 119o. B. 107o. C. 63o. D. 126o. Câu 10: Một hình thang có một cặp góc đối là 125o và 65o, cặp góc đối còn lại của hình thang đó là A. 105o;45o. B. 105o;65o. C. 115o;55o. D. 115o;65o. Câu 11: Khẳng định nào sau đây là đúng A. Hình thang có 2 cạnh đối bằng nhau là hình thang cân. B. Hình thang có 2 góc kề 1 đáy bằng nhau là hình thang cân. C. Hình thang cân là tứ giác có 2 cạnh bên bằng nhau. D. Hình thang cân là tứ giác có 2 đường chéo bằng nhau. Câu 12: Khẳng định nào sau đây là sai A.Tứ giác có hai cặp cạnh đối song song là hình bình hành. B. Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình bình hành. C. Tứ giác có hai cặp cạnh đối bằng nhau là hình bình hành. D. Tứ giác có hai cặp góc đối bằng nhau là hình bình hành.
  7. Câu 13: Cho ABCD là hình chữ nhật có O là giao điểm hai đường chéo. Khi đó A. OC > OD B. AB = AD; BC = CD. C. AC = BD. D. AB = AD. Câu 14. Hình bình hành có một góc vuông là A. Hình thoi. B. Hình thang cân. C. Hình vuông. D. Hình chữ nhật. Câu 15: Tứ giác ABCD là hình bình hành nếu có A. AB//CD B. = C. AB CD, BC AD D. BC DA Câu 16: Tính (a – 2)(2 + a) bằng A. a2 – 2 B. 4 – a2 C. a2– 4 D. (a – 2)2 Câu 17: (x – y)2 bằng: A. x2 + y2 B. (y – x)2 C. y2 – x2 D. x2 – y2 Câu 18: Viết biểu thức 25x2 – 20xy + 4y2 dưới dạng bình phương của một hiệu A. (2x – 5y)2 B. (5x – 2y)2 C. (5x + 2y)2 D. (25x – 4y)2 Câu 19: Đơn thức thích hợp điền vào chỗ trống của 9x2 ... 25 3x 5 2 là A. 20x B. 15x C. 30x D. 25x Câu 20: Chọn câu sai. 2 A. x 2 x2 4. B. x 2y x 2y x2 4y2. 2 C. x 2 2 x2 4x 4. D. x 2 x2 4x 4. Phần II: Tự luận (5 điểm) Bài 1 ( 2,0 điểm) 1 a) Tính giá trị biểu thức : A = 2 5 khi x = -2 ; y = 1 2 x y b) Thu gọn đa thức M: M = 6x2 + 9xy - y2 - 5x2 - 2xy c) Rút gọn biểu thức: B = 2x2( x3 + x) + (x2 + 1)(x3 - 2x +1) d) Chứng minh rằng: x3 + y3 = ( x + y)3- 3xy( x + y ) Bài 2: ( 2,5 điểm) Cho hình bình hành ABCD. Gọi E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, CD. Chứng minh rằng: a) Tứ giác AEFD, AECF là hình bình hành. b) EF = AD, AF = EC. c) Để Tứ giác AEFD là hình vuông thì hình bình hành ABCD cần có thêm điều kiện gì? Bài 4 (0,5 điểm) Cho a + b = 1, tính giá trị biểu thức sau: M = a3 + b3 + 3ab(a2 + b2) + 6a2b2(a + b). - Hết -
  8. PHÒNG GD & ĐT TP BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TRƯỜNG THCS LÊ LỢI NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: TOÁN LỚP 8 Mã đề: 802 Thời gian làm bài: 90 phút gdgdgdgdgdg (Đề kiểmddgdg tra61525, gồm có 02 trang) Phần I: Trắc56216116601 nghiệm: (5 điểm) Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm. Câu 1: Đa thức 7x3y2z ― 2x4y3 chia hết cho đơn thức nào sau đây ? A. 3x4. B. ―3x4. C. ―2x3y. D.2xy3. Câu 2: Tứ giác ABCD có A = 65o, B = 117o, C = 71o. Số đo góc D là A. 119o. B. 107o. C. 63o. D. 126o. Câu 3: Một hình thang có một cặp góc đối là 125o và 65o, cặp góc đối còn lại của hình thang đó là A. 105o;45o. B. 105o;65o. C. 115o;55o. D. 115o;65o. Câu 4: Khẳng định nào sau đây là đúng A. Hình thang có 2 cạnh đối bằng nhau là hình thang cân. B. Hình thang có 2 góc kề 1 đáy bằng nhau là hình thang cân. C. Hình thang cân là tứ giác có 2 cạnh bên bằng nhau. D. Hình thang cân là tứ giác có 2 đường chéo bằng nhau. Câu 5: Biểu thức nào sau đây không là đơn thức? A. 5x. B. xy + y3. C. -15. D. 0 . Câu 6: Bậc của đơn thức 2x2y3xy3 là A. 8 . B. 9 . C. 5 . D. 6 . Câu 7: Đơn thức đồng dạng với đơn thức ―4x3y2 là A. -7x2y3. B. 3x3y2. C. 2xy3. D. ―4x2y. Câu 8: Phần biến của đơn thức ― x4y3 là A. x4y3. B. x3y4. C. ― x4y3. D. ―x3y4 3 Câu 9: Giá trị của đa thức 2 tại x= 1, y= -1 là 2xy ( ― 4y) + 1 A. -18. B. 18. C. 7. D. -7. Câu 10: Thu gọn đa thức ―3x2y ― 2xy2 +(2x2y ― 5xy2) ta được A. ― x2y ― 7xy2. B. x2y + 7xy2. C. ―8x2y D. 4xy2. 3 Câu 11: Kết quả của phép nhân là ― 4x(4x ―1) 3 3 3 3 A. 3 . B. . C. 2 . D. 2 . 3x ― 4x 3x ― 4x ―3x ― 4x ―3x + 4x Câu 12: Khẳng định nào sau đây là sai A.Tứ giác có hai cặp cạnh đối song song là hình bình hành. B. Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình bình hành. C. Tứ giác có hai cặp cạnh đối bằng nhau là hình bình hành. D. Tứ giác có hai cặp góc đối bằng nhau là hình bình hành.
  9. Câu 13: Cho ABCD là hình chữ nhật có O là giao điểm hai đường chéo. Khi đó A. OC > OD B. AB = AD; BC = CD. C. AC =BD. D. AB = AD. . Câu 14: (x – y)2 bằng: A. x2 + y2 B. (y – x)2 C. y2 – x2 D. x2 – y2 Câu 15: Viết biểu thức 25x2 – 20xy + 4y2 dưới dạng bình phương của một hiệu A. (2x – 5y)2 B. (5x – 2y)2 C. (5x + 2y)2 D. (25x – 4y)2 Câu 16: Đơn thức thích hợp điền vào chỗ trống của 9x2 ... 25 3x 5 2 là A. 20x B. 15x C. 30x D. 25x Câu 17: Chọn câu sai. 2 A. x 2y x 2y x2 4y2. B. x 2 x2 4. 2 C. x 2 2 x2 4x 4. D. x 2 x2 4x 4. Câu 18. Hình bình hành có một góc vuông là A. hình thoi. B. hình thang cân. C. hình vuông. D. hình chữ nhật. Câu 19: Tứ giác ABCD là hình bình hành nếu có A. AB//CD B. = C. AB CD, BC AD D. BC DA Câu 20: Tính (a – 2)(2 + a) bằng A. a2 – 2 B. 4 – a2 C. a2– 4 D. (a – 2)2 Phần II: Tự luận (5 điểm) Bài 1 (2,0 điểm) 1 a) Tính giá trị biểu thức : A = 2 5 khi x = -2 ; y = 1 2 x y b) Thu gọn đa thức M: M = 6x2 + 9xy - y2 - 5x2 - 2xy c) Rút gọn biểu thức: B = 2x2( x3 + x) + (x2 + 1)(x3 - 2x +1) d) Chứng minh rằng: x3 + y3 = ( x + y)3- 3xy( x + y ) Bài 2: ( 2,5 điểm) Cho hình bình hành ABCD. Gọi E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, CD. Chứng minh rằng: d) Tứ giác AEFD, AECF là hình bình hành. e) EF = AD, AF = EC. f) Để Tứ giác AEFD là hình vuông thì hình bình hành ABCD cần có thêm điều kiện gì? Bài 3 (0,5 điểm) Cho a + b = 1, tính giá trị biểu thức sau: M = a3 + b3 + 3ab(a2 + b2) + 6a2b2(a + b). - Hết - ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2024 - 2025
  10. MÔN: TOÁN LỚP 8 IV. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM Phần I: Trắc nghiệm (5 điểm) Mỗi câu đúng ghi 0,25 điểm Mã đề: 801 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án B A B A C A D C B C Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án B B C D C C B B C A Mã đề: 802 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án C B C B B B B A C A Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án D B C B B C A D C C Phần 2: Tự luận (5 điểm) Bài Nội dung Điểm Bài 1 1,5 a) Thay x= -2 ; y = 1 vào biểu thức A ta có 0,25 a 1 A = ( - 2)2. 15 0,5 điểm 2 1 0,25 = . 4 = 2 2 2 2 2 0,25 b b) M = 6x + 9xy - y - 5x - 2xy M = (6x2 - 5x2) + ( 9xy - 2xy) - y2 0,25 0,5 điểm M = x2 +7xy - y2 c b) B = 2x5 + 2x3 + x5 - 2x3 + x2 + x3 - 2x +1 0,25 0,5 điểm = 3x5 + x3 + x2 - 2x +1 0,25 Bài 2 1,0 Chọn đúng loại biểu đồ cột và biểu diễn được các trục của biểu 0,25 đồ. 1,0 điểm 0,75 Thể hiện đúng số lượng pin của mỗi lớp trên biểu đồ. Bài 3 2,0 Vẽ hình, ghi GT, KL đúng 0,25 A E B
  11. D F C a) ABCD là HBH => AB //CD, AB = CD 0,5đ Có: EA = EB ( gt), FD = FC ( gt) Vì: AE = CD, AE//DF => Tứ giác AEFD là HBH ( dấu hiệu nb) 0,5đ Có: AE =FC, AE //FC = > Tứ giác AECF là HBH ( dấu hiệu nb) b) Vì AEFD, AECF là HBH ( cmt) 0,75đ => AE = AD, AF = EC ( đpcm) Bài 4 0,5 M = (a + b)3 – 3a2b – 3ab2 + 3ab[(a + b)2 -2ab] + 6a2b2(a + b) 0,25 0,5 điểm = 1 – 3ab (a + b) + 3ab(1 – 2ab) + 6a2b2 0,25 = 1 – 3ab + 3ab – 6a2b2 + 6a2b2 = 1 Tổng điểm 5 *Lưu ý : Trên đây chỉ là sơ lược từng bước giải. Bài làm của học sinh yêu cầu phải chi tiết, lập luận chặt chẽ. Nếu học sinh giải cách khác đúng thì chấm và cho điểm từng phần tương ứng. Lê Lợi, ngày 22 tháng 8 năm 2024 DUYỆT CỦA LÃNH ĐẠO TỔ TRƯỞNG NGƯỜI RA ĐỀ NHÀ TRƯỜNG CHUYÊN MÔN Ngô Thị Hồng