2 Đề kiểm tra giữa học kì I Công nghệ 8 - Năm học 2023-2024 - Trường THCS Lê Lợi (Có đáp án + Ma trận)

docx 12 trang Kim Kim 13/03/2026 100
Bạn đang xem tài liệu "2 Đề kiểm tra giữa học kì I Công nghệ 8 - Năm học 2023-2024 - Trường THCS Lê Lợi (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docx2_de_kiem_tra_giua_hoc_ki_i_cong_nghe_8_nam_hoc_2023_2024_tr.docx

Nội dung text: 2 Đề kiểm tra giữa học kì I Công nghệ 8 - Năm học 2023-2024 - Trường THCS Lê Lợi (Có đáp án + Ma trận)

  1. ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023-2024 MÔN: CÔNG NGHỆ - LỚP 8 I. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Tổng % Mức độ đánh giá Nội dung/đơn vị điểm TT Chương/Chủ đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL 1 Bản vẽ các khối 1.1.Vai trò của bản vẽ 1 32.5 hình học kỹ thuật trong đời (C3) sống (2đ) 1 1.1.Hình chiếu (025đ) 1.2.Bài tập thực 1 hành. Hình chiếu (C1) của vật thể 1đ 1.3. Bản vẽ các 1 2 khối đa diện (025đ) (0,5đ) 1.4.Bản vẽ các 1 khối tròn xoay (025đ) 2 Bản vẽ kỹ thuật 2.1.Bản vẽ chi tiết 1 1 32.5 (025đ) (025đ) 2.2.Biểu diễn ren 1 (025đ) 2.3.Bản vẽ lắp 1 (025đ) 2.4.Bản vẽ nhà 1 (025đ)
  2. 2 3 Gia công cơ khí 3.1.Vật liệu cơ khí 1 22.5 1 1 1 (C2) (025đ) (025đ) (025đ) 1đ 3.2.Dụng cụ cơ khí 1 1 (025đ) (025đ) 4 Chi tiết máy và 4.1.Khái niệm chi tiết 1 12.5 lắp ghép máy và lắp ghép (025đ) 4.2.Mối ghép cố định. 1 1 1 Mối ghép tháo được (025đ) (025đ) (025đ) 4.3.Mối ghép động 1 Tổng 8 1 8 1 1 4 100 2đ 2đ 2đ 1đ 2đ 1đ 10đ Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100 Tỉ lệ chung 70% 30% 100 II. BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ ĐỀ KIỂM TRA Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Chương/ Nội dung/Đơn vị TT Mức độ đánh giá Vận Chủ đề kiến thức Nhận Thông Vận dụng biêt hiểu dụng cao 1TL Bản vẽ các 1.1.Vai trò của Nhận biết (C3) 1 khối hình bản vẽ kỹ thuật Nêu được khái niệm bản vẽ chi tiết. Trình bày học trong đời sống được các bản vẽ kỹ thuật
  3. 3 1TN Nhậnbiết: (C1) 1.2.Hình chiếu - Trìnhbàyđượcphép chiếu vuông góc 1.3.Bài tập thực Vận dụng 1TL hành. Hình chiếu Vận dụng vẽ được hình chiếu vật thể (C1) của vật thể 1.4. Bản vẽ các Nhận biết: 1TN khối đa diện - Nêu được khái niệm hình hộp chữ nhật (C2) Thông hiểu: 2TN - Trình bày được hình khối đa diện (C6,C9) - Xác định đượchình khối đa diện của các vật thể 1.5.Bản vẽ các Vận dụng cao 1TN khối tròn xoay Xác định được hình chiếu của khối tròn xoay (C8) 2.1.Bản vẽ chi tiết Nhận biết: 1TN - Nêu được khái niệm bản vẽ chi tiết (C3) Thông hiểu: 1TN - Xác định được cách đọc bản vẽ chi tiết vòng đai (C20) 2.2.Biểu diễn ren Nhận biết 1TN Bản vẽ kỹ 2 Nêu được cách vẽ ren nhìn thấy (C4) thuật 2.3.Bản vẽ lắp Thông hiểu 1TN - Trình bày được cách đọc bản vẽ lắp (C5) 2.4.Bản vẽ nhà Thông hiểu 1TN Trình bày cách đọc bản vẽ nhà (C7) 3 Gia công cơ 3.1.Vật liệu cơ khí Nhận biết 1TN khí -Nêu được tính chất của kim loại màu (C10) Thông hiểu 1TN Phân biệt được gang và thép (C14) Phân biệt sự khác nhau cơ bản giữa kim loại và phi 1TL
  4. 4 kim (C2) Vận dụng cao 1TN Xác định được đồ vật là từ chất dẻo (C18) 3.2.Dụng cụ cơ Thông hiểu 1TN khí Trình bày được công dụng của dụng cụ cơ khí (C15) Vận dụng cao 1TN Vận dụng xác định cách sử dụng đồ dùng trong cơ (C19) khí 4 Chi tiết máy 4.1.Khái niệm chi Nhận biết 1TN và lắp ghép tiết máy và lắp -Nêu được khái niệm chi tiết máy (C12) ghép 4.2.Mối ghép cố Nhận biết 1TN định. Mối ghép - Chỉ ra được mối ghép bằng ren (C13) tháo được Thông hiểu 1TN Trình bày được ứng dụng của mối ghép bằng ren (C16) Vận dụng cao: 1TN Vận dụng xác định được ứng dụng mối ghép bằng (C17) đinh tán trong thực tế 4.3.Mối ghép Nhận biết 1TN động - Kể được tên các mối ghép động (C11) Tổng 9 9 1 4 4đ 3đ 2đ 1đ
  5. 5 II. ĐỀ KIỂM TRA TRƯỜNG THCS LÊ LỢI ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I (Đề kiểm tra gồm có 03 trang) NĂM HỌC 2023-2024 MÔN: CÔNG NGHỆ 8 Mã đề: CN801 Thời gian làm bài 45 phút, không kể thời gian giao đề A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Em hãy lựa chọn phương án đúng nhất trong các phương án sau: Câu 1. Phép chiếu vuông góc dùng để vẽ: A. các hình chiếu vuông góc. B. các hình chiếu ba chiều C. các hình chiếu hai chiều D. các hình chiếu bốn chiều. Câu 2. Hình hộp chữ nhật là hình đươc bao bởi: A. sáu hình chữ nhật. B. năm hình chữ nhật C. bốn hình chữ nhật D. ba hình chữ nhật Câu 3. Bản vẽ chi tiết là: A. gồm các hình biểu diễn, các thông tin cần thiết để xác định chi tiết đó B. gồm các hình biểu diễn, các kích thước và các thông tin cần thiết để xác định chi tiết đó C. gồm các kích thước và các thông tin cần thiết để xác định chi tiết đó D. gồm các hình biểu diễn và các thông tin cần thiết để xác định chi tiết đó Câu 4. Trong quy ước vẽ ren nhìn thấy thì: A. Đường đỉnh ren và đường giới hạn ren vẽ bằng nét đứt. B. Đường đỉnh ren vẽ bằng nét liền đậm. C. Đường đỉnh ren và đường giới hạn ren vẽ bằng nét liền đậm. D. Đường giới hạn ren vẽ bằng nét liền đậm. Câu 5. Trình tự để đọc bản vẽ lắp là: A. Tổng hợp Bảng kê Hình biểu diễn Kích thước Phân tích chi tiết Khung tên B. Tổng hợp Hình biểu diễn Bảng kê Kích thước Phân tích chi tiết Khung tên C. Tổng hợp Bảng kê Hình biểu diễn Phân tích chi tiết Kích thước Khung tên D. Khung tên Bảng kê Hình biểu diễn Kích thước Phân tích chi tiết Tổng hợp Câu 6. Hình bao bởi mặt đáy là một hình đa giác đều và các mặt bên là các hình tam giác cân bằng nhau có chung đỉnh là A. Hình hộp chữ nhật B. Hình chóp đều C. Hình lăng trụ đều. D. Hình trụ Câu 7. Tên gọi hình chiếu, tên gọi mặt cắt là nội dung của trình tự của đọc bản vẽ nhà là: A. Khung tên B. Khung tên C. Hình biểu diễn. D. Các bộ phận Câu 8. Cho vật thể A và các hình chiếu dưới đây, hình chiếu ở hình nào là hình chiếu của vật thể A?
  6. 6 Vật thể A Hình chiếu A. Hình 3 B. Hình 2 C. Hình 4 D. Hình 1 Câu 9. Một số đồ vật có dạng các khối đa diện là A. Lọ hoa, bàn ghế, bát B. Bát, đĩa, ti vi. C. Ti vi, tủ lạnh, bàn học D. Quả cam, tủ lạnh, bát. Câu 10. Tính chất của kim loại màu là: A. Dễ kéo dài, dễ dát mỏng, chống mài mòn cao.B. Dễ dát mỏng C. Dễ kéo dài.D. Chống mài mòn cao. Câu 11. Mối ghép động gồm các loại sau: A. Khớp quay, khớp vít, khớp tịnh tiến B. Mối ghép bu lông, khớp quay, khớp tịnh tiến. C. Mối ghép bu lông, khớp vít, khớp tịnh tiến. D. Mối ghép vít cấy, khớp quay, khớp vít. Câu 12. Chi tiết máy là: A. Phần tử có cấu tạo chưa hoàn chỉnh và thực hiện một nhiệm vụ nhất định. B. Phần tử có cấu tạo hoàn chỉnh và thực hiện một nhiệm vụ nhất định. C. Phần tử có cấu tạo hoàn chỉnh và thực hiện nhiều nhiệm vụ nhất định. D. Phần tử có cấu tạo chưa hoàn chỉnh và thực hiện nhiều nhiệm vụ nhất định. Câu 13. Mối ghép bằng ren gồm các loại sau: A. Mối ghép bu lông, mối ghép vít cấy, khớp tịnh tiến. B. Mối ghép bu lông, mối ghép đinh vít, khớp tịnh tiến. C. Mối ghép bu lông, mối ghép đinh vít, mối ghép vít cấy. D. Mối ghép vít cấy, mối ghép đinh vít, khớp tịnh tiến. Câu 14. Để phân biệt gang và thép dựa vào? A. Các nguyên tố tham gia, tỉ lệ sắt.B. Tỉ lệ các bon và các nguyên tố tham gia. C. Tỉ lệ các bon, tỉ lệ sắt.D. Tỉ lệ sắt, tỉ lệ hydro. Câu 15. Công dụng của dụng cụ cơ khí nói chung là gì? A. Xác định hình dáng, xác định kích thước, tạo ra sản phẩm cơ khí. B. Xác định kích thước, tạo ra sản phẩm. C. Tạo ra sản phẩm cơ khí, xác định hình dáng. D. Xác định hình dáng, xác định kích thước. Câu 16. Đối với chi tiết có chiều dày không lớn, cần tháo lắp ta sử dụng A. Mối ghép bằng ren. B. Mối ghép bu lông. C. Mối ghép vít cấy. D. Mối ghép đinh vít.
  7. 7 Câu 17. Mối ghép bằng đinh tán được ứng dụng ở đâu? A. Kết cấu cầu. B. Bút bi C. Khung xe đạp. D. Khung xe máy. Câu 18. Những vật dụng nào làm bằng chất dẻo? A. Xẻng, cuốc B. Vỏ bút bi, xẻng. C. Áo mưa, vỏ bút bi D. Vỏ bút máy, chảo rán. Câu 19. Bố bạn Hoa muốn tháo lắp chiếc xe đạp của Hoa để sửa thì bố bạn Hoa cần sử dụng dụng cụ cơ khí nào A. Thước lá B. Búa C. Cưa D. Mỏ lết Câu 20. Cho một phần bản vẽ chi tiết vòng đai như sau: Đường kính ngoài, đường kính lỗ, chiều dài là bao nhiêu A. 140, 12, 50. B. 12, 50, 140. C. 12, 140, 50. D. 50, 12, 140. B. PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm): Câu 1. (2 điểm)Hãy vẽ hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh của vật thể sau: (Theo tỷ lệ 1:1 với kích thước cho trên hình vẽ) 1cm 4cm 1cm 1cm 4cm 4cm Câu 2. (1,0 điểm) Phân biệt sự khác nhau cơ bản giữa kim loại và phi kim? Câu 3. (2,0 điểm) Bản vẽ kỹ thuật là gì? Trình bày đặc điểm các bản vẽ kỹ thuật? ------------HẾT-----------
  8. 8 TRƯỜNG THCS LÊ LỢI ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I (Đề kiểm tra gồm có 03 trang) NĂM HỌC 2023-2024 MÔN: CÔNG NGHỆ 8 Mã đề: CN802 Thời gian làm bài 45 phút, không kể thời gian giao đề A. PHẦN TRẮC NGHIỆM(5,0 điểm) Em hãy lựa chọn phương án đúng nhất trong các phương án sau: Câu 1. Cho một phần bản vẽ chi tiết vòng đai như sau: Đường kính ngoài, đường kính lỗ, chiều dài là bao nhiêu A. 140, 12, 50. B. 12, 50, 140. C. 12, 140, 50. D. 50, 12, 140. Câu 2. Bố bạn Hoa muốn tháo lắp chiếc xe đạp của Hoa để sửa thì bố bạn Hoa cần sử dụng dụng cụ cơ khí nào A. Thước lá B. Búa C. Cưa D. Mỏ lết Câu 3. Những vật dụng nào làm bằng chất dẻo? A. Xẻng, cuốc B. Vỏ bút bi, xẻng. C. Áo mưa, vỏ bút bi D. Vỏ bút máy, chảo rán. Câu 4. Công dụng của dụng cụ cơ khí nói chung là gì? A. Xác định hình dáng, xác định kích thước, tạo ra sản phẩm cơ khí. B. Xác định kích thước, tạo ra sản phẩm. C. Tạo ra sản phẩm cơ khí, xác định hình dáng. D. Xác định hình dáng, xác định kích thước. Câu 5. Đối với chi tiết có chiều dày không lớn, cần tháo lắp ta sử dụng A. Mối ghép bằng ren. B. Mối ghép bu lông. C. Mối ghép vít cấy. D. Mối ghép đinh vít. Câu 6. Mối ghép bằng đinh tán được ứng dụng ở đâu? A. Kết cấu cầu. B. Bút bi C. Khung xe đạp. D. Khung xe máy. Câu 7. Mối ghép bằng ren gồm các loại sau: A. Mối ghép bu lông, mối ghép vít cấy, khớp tịnh tiến. B. Mối ghép bu lông, mối ghép đinh vít, khớp tịnh tiến.
  9. 9 C. Mối ghép bu lông, mối ghép đinh vít, mối ghép vít cấy. D. Mối ghép vít cấy, mối ghép đinh vít, khớp tịnh tiến. Câu 8. Để phân biệt gang và thép dựa vào? A. Các nguyên tố tham gia, tỉ lệ sắt.B. Tỉ lệ các bon và các nguyên tố tham gia. C. Tỉ lệ các bon, tỉ lệ sắt.D. Tỉ lệ sắt, tỉ lệ hydro. Câu 9. Phép chiếu vuông góc dùng để vẽ: A. các hình chiếu vuông góc.B. các hình chiếu ba chiều C. các hình chiếu hai chiều D. các hình chiếu bốn chiều. Câu 10. Hình hộp chữ nhật là hình đươc bao bởi: A. sáu hình chữ nhật. B. năm hình chữ nhật C. bốn hình chữ nhật D. ba hình chữ nhật Câu 11. Bản vẽ chi tiết là: A. gồm các hình biểu diễn, các thông tin cần thiết để xác định chi tiết đó B. gồm các hình biểu diễn, các kích thước và các thông tin cần thiết để xác định chi tiết đó C. gồm các kích thước và các thông tin cần thiết để xác định chi tiết đó D. gồm các hình biểu diễn và các thông tin cần thiết để xác định chi tiết đó Câu 12. Trong quy ước vẽ ren nhìn thấy thì: A. Đường đỉnh ren và đường giới hạn ren vẽ bằng nét đứt. B. Đường đỉnh ren vẽ bằng nét liền đậm. C. Đường đỉnh ren và đường giới hạn ren vẽ bằng nét liền đậm. D. Đường giới hạn ren vẽ bằng nét liền đậm. Câu 13. Trình tự để đọc bản vẽ lắp là: A. Tổng hợp Bảng kê Hình biểu diễn Kích thước Phân tích chi tiết Khung tên B. Tổng hợp Hình biểu diễn Bảng kê Kích thước Phân tích chi tiết Khung tên C. Tổng hợp Bảng kê Hình biểu diễn Phân tích chi tiết Kích thước Khung tên D. Khung tên Bảng kê Hình biểu diễn Kích thước Phân tích chi tiết Tổng hợp Câu 14. Hình bao bởi mặt đáy là một hình đa giác đều và các mặt bên là các hình tam giác cân bằng nhau có chung đỉnh là A. Hình hộp chữ nhậtB. Hình chóp đều C. Hình lăng trụ đều. D. Hình trụ Câu 15. Tên gọi hình chiếu, tên gọi mặt cắt là nội dung của trình tự của đọc bản vẽ nhà là: A. Khung tên B. Khung tên C. Hình biểu diễn. D. Các bộ phận Câu 16. Cho vật thể A và các hình chiếu dưới đây, hình chiếu ở hình nào là hình chiếu của vật thể A? Vật thể A Hình chiếu
  10. 10 A. Hình 3 B. Hình 2 C. Hình 4 D. Hình 1 Câu 17. Một số đồ vật có dạng các khối đa diện là A. Lọ hoa, bàn ghế, bát B. Bát, đĩa, ti vi. C. Ti vi, tủ lạnh, bàn học D. Quả cam, tủ lạnh, bát. Câu 18. Tính chất của kim loại màu là: A. Dễ kéo dài, dễ dát mỏng, chống mài mòn cao.B. Dễ dát mỏng C. Dễ kéo dài.D. Chống mài mòn cao. Câu 19. Mối ghép động gồm các loại sau: A. Khớp quay, khớp vít, khớp tịnh tiến B. Mối ghép bu lông, khớp quay, khớp tịnh tiến. C. Mối ghép bu lông, khớp vít, khớp tịnh tiến. D. Mối ghép vít cấy, khớp quay, khớp vít. Câu 20. Chi tiết máy là: A. Phần tử có cấu tạo chưa hoàn chỉnh và thực hiện một nhiệm vụ nhất định. B. Phần tử có cấu tạo hoàn chỉnh và thực hiện một nhiệm vụ nhất định. C. Phần tử có cấu tạo hoàn chỉnh và thực hiện nhiều nhiệm vụ nhất định. D. Phần tử có cấu tạo chưa hoàn chỉnh và thực hiện nhiều nhiệm vụ nhất định. B. PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm): Câu 1. (2 điểm)Hãy vẽ hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh của vật thể sau: (Theo tỷ lệ 1:1 với kích thước cho trên hình vẽ) 1cm 4cm 1cm 1cm 4cm 4cm Câu 2. (1,0 điểm) Phân biệt sự khác nhau cơ bản giữa kim loại và phi kim? Câu 3. (2,0 điểm) Bản vẽ kỹ thuật là gì? Trình bày đặc điểm các bản vẽ kỹ thuật? ------------HẾT-----------
  11. 11 TRƯỜNG THCS LÊ LỢI HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ NĂM HỌC 2023-2024 MÔN: CÔNG NGHỆ 8 A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm): Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm Mã đề: CN801 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án A A B C D B C D C A Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án A B C B A B A C D D Mã đề: CN802 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án D D C A B A C B A A Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án B C D B C D C A A B B. PHẦN TỰ LUẬN(5,0điểm): Câu hỏi Đáp án Điểm Câu 1: Vẽ đúng hình chiếu của vật thể về hình dạng, kích thước, vị trí 2đ (2,0 điểm) Câu 2: - Kim loại có tính dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, 0,5 (1,0 điểm) - Phi kim loại không có tính dẫn diện và dẫn nhiệt kém 0,5 - Bản vẽ kỹ thuật(bản vẽ) trình bày các thông tin dưới dạng các 0,5 hình vẽ và kí hiệu theo quy tắc thống nhất và thường vẽ theo tỉ lệ. Bài 3: - Bản vẽ cơ khí gồm các bản vẽ liên quan đến thiết kế, chế tạo, lắp 0,75 (2,0 điểm) ráp và sử dụng các máy thiết bị - Bản vẽ xây dựng gồm các bản vẽ liên quan đến thiết kế, thi công, 0,75 sử dụng các công trình kiến trúc và xây dựng 5 Tổng điểm
  12. 12 * Chú ý: - Điểm toàn bài làm tròn đến số thập phân thứ nhất - Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa. - Trên đây là hướng dẫn chấm sơ lược, bài làm của học sinh yêu cầu trình bày chi tiết. Lê Lợi, ngày 22 tháng 9 năm 2024 TỔ CHUYÊN MÔN DUYỆT NGƯỜI RA ĐỀ Vũ Minh Xuân