Kế hoạch bài dạy Toán 7 - Tiết 7-10, Bài 3: Phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên của 1 số hữu tỉ
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Toán 7 - Tiết 7-10, Bài 3: Phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên của 1 số hữu tỉ", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
ke_hoach_bai_day_toan_7_tiet_7_10_bai_3_phep_tinh_luy_thua_v.docx
Nội dung text: Kế hoạch bài dạy Toán 7 - Tiết 7-10, Bài 3: Phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên của 1 số hữu tỉ
- 1 TUẦN 3, 4 – TIẾT 7, 8, 9, 10 §3. PHÉP TÍNH LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ Thời gian thực hiện: 4 tiết I. Mục tiêu 1. Về kiến thức: - Khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, cách đọc lũy thừa, cơ số, số mũ. - Viết một tích dưới dạng một lũy thừa, giá trị lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ. - Bình phương, lập phương của một số hữu tỉ. - Nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số và lũy thừa của một lũy thừa. - Lũy thừa của một tích, một thương. 2. Về năng lực: * Năng lực chung: - Năng lực tự học: HS tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập chuẩn bị ở nhà và tại lớp. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS phân công được nhiệm vụ trong nhóm, biết hỗ trợ nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ. *Năng lực chuyên biệt: - Năng lực giao tiếp toán học: HS phát biểu được khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, các quy tắc tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số, quy tắc tính lũy thừa của một lũy thừa. - Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực mô hình hóa toán học: thực hiện được các thao tác tư duy so sánh, phân tích, tổng hợp, khái quát hóa, để hình thành khái niệm về lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, biết được các quy tắc tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số, lũy thừa của một lũy thừa và vận dụng các kiến thức trên để giải các bài tập liên quan, giải một số bài tập có nội dung gắn với thực tiễn ở mức độ đơn giản. 3. Về phẩm chất: - Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực. - Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theo nhóm. - Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ, có chất lượng các nhiệm vụ học tập. II. Thiết bị dạy học và học liệu 1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, thước thẳng, bảng phụ hoặc máy chiếu. 2. Học sinh: SGK, thước thẳng, bảng nhóm. III. Tiến trình dạy học Tiết 1 A. HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU (5 phút) a) Mục tiêu: Trò chơi: “ Thi ai nhanh hơn” để giúp học sinh nhớ lại khái niệm lũy thừa của một số tự nhiên và xác định được cơ số và số mũ đã học ở lớp 6. - Qua trò chơi đó học sinh tiếp cận với khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ có gì giống và khác lũy thừa của một số tự nhiên. KẾ HOẠCH BÀI DẠY - ĐẠI SỐ 7
- 2 b) Nội dung Viết các tích sau dưới dạng lũy thừa và nêu cơ số, số mũ của chúng: a) 7 . 7 . 7 . 7 . 7 b) 12 . 12 . ... .12 n N,n 1 . n thừa số 12 c) Sản phẩm: a) 7 . 7 . 7 . 7 . 7=75 b) 12 . 12 . ... .12 n N,n 1 . 12n n thừa số 12 d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến * GV: giao nhiệm vụ học tập: “Thi ai 1. Viết các tích sau dưới dạng lũy nhanh hơn” thừa và nêu cơ số, số mũ của chúng: - Luật chơi: Mỗi bạn trả lời các câu hỏi a) 7 . 7 . 7 . 7 . 7 = 75 vào phiếu học tập của mình tối đa là 3 Cơ số là : 7 phút, ai xong thì nộp theo thứ tự. Chọn ra Số mũ là : 5 bạn có câu trả lời nhanh nhất, chính xác b) 12 . 12 . ... .12 = 12n nhất là người chiến thắng đạt điểm 10, thừa số 12 người thứ 2 đạt điểm 9. Cơ số là : 12 - GV yêu cầu HS hoạt động cá nhân (3phút Số mũ là : n ). Viết các tích sau dưới dạng lũy thừa và nêu cơ số, số mũ của chúng: * HS thực hiện nhiệm vụ: - Viết các tích thành một lũy thừa rồi nêu cơ số, số mũ vào phiếu học tập của mình rồi nộp ra đầu bàn cho giáo viên thu xếp theo thứ tự. * Báo cáo, thảo luận: - HS: nộp phiếu làm bài. - GV: chọn ra bạn nhanh nhất chụp chiếu lên màn hình. - HS: cả lớp quan sát, lắng nghe, nhận xét. * Kết luận, nhận định: - GV: nhận xét các câu trả lời của HS, chính xác hóa đáp án. - GV: công bố HS giải nhanh nhất, chính xác nhất. - GV: chốt lại kiến thức đã học. - GV: đặt vấn đề vào bài mới: Khối lượng Trái Đất khoảng 5,9724 . 1024 kg . Khối lượng Sao Hỏa khoảng 6,417 . 1023 kg . Vậy khối lượng Sao Hỏa bằng khoảng bao nhiêu lần khối lượng Trái Đất? HS: suy nghĩ KẾ HOẠCH BÀI DẠY - ĐẠI SỐ 7
- 3 GV: Để trả lời cho câu hỏi trên thì cô trò ta cùng nghiên cứu bài học hôm nay. B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI ( 25 phút ) Phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên. a) Mục tiêu: - Học sinh nắm vững khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, biết cách đọc lũy thừa, phân biệt cơ số, số mũ .Biết cách viết lũy thừa của một số hữu tỷ,viết gọn một tích các thừa số giống nhau bằng cách dùng lũy thừa -Biết đọc viết, tính được bình phương, lập phương của một số hữu tỉ. b) Nội dung: - HS quan sát bài tập phần mở đầu để phát biểu định nghĩa lũy thừa bậc n của một số tự nhiên đã học ở lớp 6 từ đó phát biểu định nghĩa lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ x và viết được dưới dạng tổng quát. - HS áp dụng công thức làm ví dụ 1,2 – sgk trang 17-18 c) Sản phẩm: kết quả thực hiện của học sinh được ghi vào vở. d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến * GV: giao nhiệm vụ học tập 1: I. Phép tính lũy thừa với sô mũ - Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa bậc n của một số tự nhiên tự nhiên đã học ở lớp 6? 1) Hoạt động 1 - Viết dạng tổng quát? a) 7 . 7 . 7 . 7 . 7 = 75 - Qua bài tính trên, em hãy phát biểu định nghĩa Cơ số là : 7 Số mũ là : 5 luỹ thừa bậc n của một số hữu tỉ? b) 12 . 12 . ... .12 = 12n * HS: thực hiện nhiệm vụ 1: n thừa số 12 - HS quan sát ví dụ rồi phát biểu định nghĩa lũy Cơ số là : 12 Số mũ là : n thừa TQ: an = a . a. ... . a n N,n 1 của một số tự nhiên, viết dạng tổng quát. n thừa số a -Tương tự HS phát biểu lũy thừa bậc n của một Quy ước: số hữu tỉ và viết dạng tổng quát. a1 = a ; a0 = 1 a 0 * Báo cáo, thảo luận 1: - GV: Với mỗi câu hỏi, GV yêu cầu 2-> 3 HS phát biểu. 2) Định nghĩa: - HS: phát biểu định nghĩa lũy thừa bậc n của Luỹ thừa bậc n của một số hữu tỉx n một số tự nhiên. , kí hiệu x , là tích của n thừa số - 1 HS lên bảng viết công thức tổng quát, dưới x n lớp nhận xét và sửa lại cho đúng. TQ: x = x . x. ... . x n N* - GV: Tương tự như lũy thừa của một số tự n thừa số x nhiên, mời 1->2 HS phát biểu lũy thừa của một Quy ước: x1 = x số hữu tỉ. • Chú ý: ( HS có thể phát biểu đúng hoặc sai) xn đọc là “ x mũ n ” hoặc “ x lũy * Kết luận, nhận định 1: thừa n ” hoặc “ lũy thừa bậcn của x - GV: nhận xét phần trả lời của HS. ”. - GV giới thiệu định nghĩa lũy thừa bậc n của x2 còn được đọc là “ x bình một số hữu tỉ, dạng tổng quát SGK trang 17. phương” hay “ bình phương của x - GV nêu chý ý SGK trang 17. ”. KẾ HOẠCH BÀI DẠY - ĐẠI SỐ 7
- 4 - GV: mời 3->4 HS đọc lại và ghi công thức vào x3 còn được đọc là “x lập phương’’ vở. hay “ lập phương của x ’’. * GV giao nhiệm vụ học tập 2: 2) Áp dụng - Hoạt động cá nhân ví dụ 1 trang 17 SGK. Ví dụ 1: Viết mỗi tích sau dưới - Hoạt động nhóm ví dụ 2 trang 18 SGK. (3’) dạng một lũy thừa: 4 2 bàn tạo thành một nhóm làm ví dụ 2 vào bảng 5 5 5 5 5 a) . . . = nhóm. 7 7 7 7 7 b) 0,4 . 0,4 . 0,4 . 0,4 . 0,4 5 * HS thực hiện nhiệm vụ 2: 0,4 - 1HS lên bảng làm ví dụ 1 còn dưới lớp làm Ví dụ 2: So sánh 2 2 vào vở. 3 3 a) và 2 - 2 bàn tạo thành một nhóm làm ví dụ 2 vào bảng 5 5 nhóm. Ta có * Hướng dẫn hỗ trợ: 2 2 3 3 3 3 . 3 3 a . 2 Để viết lũy thừa bậc n của phân số , ta phải 5 5 5 5.5 5 b 2 2 n 3 3 a a Vậy = viết trong dấu ( ), tức là 2 b b 5 5 3 * Báo cáo, thảo luận 2: 2 23 b) và 3 - HS: Ví dụ 1: bài làm của 1HS trên bảng và vở 3 3 của HS dưới lớp. Ta có: 3 - HS: nộp bảng nhóm cho GV. 2 2 2 2 23 . . 3 - GV: thu bảng nhóm rồi chọn ra 2 nhóm treo 3 3 3 3 3 lên bảng. 3 2 23 - HS: cả lớp theo dõi, nhận xét lần lượt từng câu. Vậy = 3 * Kết luận, nhận định 2: 3 3 - GV: gọi 1->2 HS nhận xét ví dụ 1 của HS *Để viết lũy thừa bậc n của phân a a trên bảng. số , ta phải viết trong dấu ( b b - HS: nhận xét bài làm đúng hoặc sai, nếu sai n hãy sửa lại cho đúng. a ), tức là GV: Đưa ra đáp án đúng rồi chốt lại Qua ví dụ b 1,2 GV lưu ý HS khi số hữu tỉ viết dưới dạng n a a an x a,b Z,b 0 thì n . b b b C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP ( 12 phút ) a) Mục tiêu: - Học sinh nhận biết được cơ số, số mũ và biết tính giá trị của một lũy thừa. Ngược lại biết viết lũy thừa khi biết cơ số và số mũ, biết tìm số mũ và viết lũy thừa khi biết giá trị lũy thừa và cơ số. - Học sinh biết vận dụng các công thức lũy thừa một cách linh hoạt vào giải các bài toán đơn giản trong thực tiễn. b) Nội dung: - HS làm luyện tập 1,2 – sgk trang 17-18. Bài 1-sgk trang 20. KẾ HOẠCH BÀI DẠY - ĐẠI SỐ 7
- 5 c) Sản phẩm:Lời giải phần luyện tập 1 và 2 sách giáo khoa trang 17-18 d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến * GV giao nhiệm vụ học tập 3: Luyện tập 1: ( SGK trang 17 ) - Hoạt động cá nhân luyện tập 1 trang 17 SGK. Thể tích của bể nước là : 3 3 - Hoạt động cặp đôi luyện tập 2 trang 18 SGK. 3 9 9 729 3 1,8 3 m * HS thực hiện nhiệm vụ 3: 5 5 125 -1HS lên bảng làm luyện tập 1 còn dưới lớp làm Luyện tập 2: ( SGK trang 18 ) vào vở. 3 3 3 3 27 - 2 bạn trong 1 bàn cặp đôi làm luyện tập 2 rồi 3 điền vào chỗ ... để được khẳng định đúng. 4 4 64 5 n 1 15 1 a a 5 x a,b Z,b 0 thì ... 2 2 32 b b n * Báo cáo, thảo luận 3: a a an x a,b Z,b 0 thì n . - HS: luyện tập 1: bài làm của 1HS trên bảng và b b b vở của HS dưới lớp. - GV: gọi đại diện 1->2 cặp đôi lên bảng trình bày luyện tập 2. - HS: cả lớp theo dõi, nhận xét lần lượt từng câu. * Kết luận, nhận định 3: - GV gọi 1->2 HS nhận xét luyện tập 1 của HS trên bảng. - HS nhận xét bài làm đúng hoặc sai, nếu sai hãy sửa lại cho đúng. GV: Đưa ra đáp án đúng rồi chốt lại kiến thức khi tính giá trị lũy thừa của một số hữu tỉ vào các bài toán đơn giản trong thực tiễn. * GVgiao nhiệm vụ học tập 4: Bài 1 ( SGK trang 20) - HS hoạt động cá nhân bài 1 trên phiếu học tập: Tìm số thích hợp điền vào bảng Tìm số thích hợp điền vào bảng sau: sau: 4 3 4 3 2 4 0 Lũy 3 0,1 ? ? ? Lũy 3 0,1 1,5 1 2 thừa 2 thừa 2 3 1 3 0,1 1 Cơ ? ? 1,5 2 Cơ 1,5 2 số 3 số 2 3 Số ? ? 2 4 ? Số 4 3 2 4 0 mũ mũ Giá ? ? ? ? 1 Giá 81 0,001 2,25 1 1 trị trị 16 81 của của lũy lũy thừa thừa * HS thực hiện nhiệm vụ 4: - HS hoàn thành phiếu học tập bài 1 sgk trang 20. KẾ HOẠCH BÀI DẠY - ĐẠI SỐ 7
- 6 * Báo cáo, thảo luận 4 : - Thu phiếu học tập. - Chiếu 1 vài phiếu học tập cho cả lớp quan sát, nhận xét bài làm của bạn. * Kết luận, nhận định 4 : - GV: chính xác hóa các kết quả và nhận xét mức độ hoàn thành của HS qua bài 1 SGK trang 20. - GV: nhắc lại kiến thức lũy thừa với số mũ nguyên dương của một số hữu tỉ và quy ước. - HS: ghi nhớ để làm bài tập. D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG (3 phút) a) Mục tiêu: - Vận dụng các kiến thức đã học về lũy thừa để giải quyết các bài tập hoặc các vấn đề trong thực tiễn. b) Nội dung: Nhiệm vụ về nhà: - Thực hiện nhiệm vụ cá nhân: Làm các bài tập 1; 2 sgk trang 20. c) Sản phẩm: - Kết quả thực hiện của học sinh được ghi vào vở phần bài tập và học thuộc định nghĩa, công thức tổng quát, quy ước lũy thừa của một số hữu tỉ. d) Tổ chức thực hiện: - GV giao nhiệm vụ như mục Nội dung - Hướng dẫn, hỗ trợ: GV giải đáp thắc mắc của HS để hiểu rõ nhiệm vụ. - HS thực hiện nhiệm vụ tại nhà. - GV chọn một số bài của các bạn nộp ở đầu giờ của tiết học lần sau để chấm nhanh. - GV nhận xét, đánh giá chung bài của các HS nộp bài để các HS khác tự xem lại bài làm của mình. Hướng dẫn tự học ở nhà (2 phút) - Đọc lại toàn bộ nội dung bài đã học. - Học thuộc: khái niệm lũy thừa , biết cách đọc lũy thừa , phân biệt cơ số, số và số mũ; biết cách viết lũy thừa, biết viết gọn một tích của nhiều số giống nhau bằng lũy thừa.Tính được lũy thừa của một số hữu tỉ. - Làm bài tập 1, 2a SGK trang 20. - Đọc nội dung phần II của bài, tiết sau học tiếp. KẾ HOẠCH BÀI DẠY - ĐẠI SỐ 7
- 7 Tiết 2 A. HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU (5 phút) a) Mục tiêu: - HS nhớ lại quy tắc tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số đã học ở lớp 6. b) Nội dung: - HS được làm hoạt động 2 ( sgk-t18). c) Sản phẩm: -Lời giải của hoạt động 2 sgk-trang18. -Quy tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số. d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến * GV giao nhiệm vụ học tập : Trò chơi ( 3’) 1. Viết kết quả của mỗi - HS thi ai tính nhanh và viết nhanh phép tính vào bảng phép tính sau dưới dạng nhóm và ghi lại kiến thức đã sử dụng tính. một lũy thừa. Đội nào viết nhanh nhất, chính xác nhất là đội chiến a) 2m. 2n = 2m n thắng sẽ được điểm 10. - Hai bàn là một đội mỗi thành viên làm 1 phép tính rồi b) 3m : 3n = 3m n với m n dán vào bảng nhóm. - Cuộc thi được chia làm 2 phần: Đội làm nhanh nhất được 5 điểm, đội chính xác nhất, rõ ràng, sạch đẹp được 5 điểm. Tổng 2 phần xem đội nào cao nhất là đội chiến thắng được điểm 10. Lưu ý là các thành viên đều phải làm, nhóm nào thiếu bài thì bị loại được điểm 0. * HS thực hiện nhiệm vụ : - Mỗi học sinh trong nhóm làm 1 phép tính ra phiếu của mình rồi dán vào bảng nhóm. - Nhóm trưởng sẽ chọn cách làm đúng nhất dán ở giữa còn các bạn khác dán xung quanh. * Báo cáo, thảo luận : - Nhóm trưởng lần lượt nộp kết quả. - GV yêu cầu HS quan sát và nhận xét kết quả các nhóm. - GV gọi vài học sinh nhận xét, đánh giá . * Kết luận, nhận định : - GV chính xác hóa kết quả hoạt động 2 - Công bố đội thắng cuộc được điểm 10. Đặt vấn đề vào bài: ? Bài tập trên các em đã sử dụng kiến thức nào để làm? HS: Sử dụng phép nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số của một số tự nhiên. GV: Vậy tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số của số hữu tỉ có giống như trong số tự nhiên không? Cô trò ta cùng nghiên cứu bài học hôm nay. KẾ HOẠCH BÀI DẠY - ĐẠI SỐ 7
- 8 B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI ( 25 phút ) Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số. a) Mục tiêu: - HS học được quy tắc tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số . b) Nội dung: - Làm hoạt động 2, rút ra được quy tắc tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số. - Áp dụng làm ví dụ 3, luyện tập 3 sgk trang 19 c) Sản phẩm: - Quy tắc tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến * GV giao nhiệm vụ học tập 1: II. Tích và thương của hai lũy thừa Hs làm việc cá nhân làm hoạt động 2. cùng cơ số. Viết công thức tổng quát tính tích và thương 1. Hoạt động 2: Viết kết quả của mỗi hai lũy thừa cùng cơ số.- Viết công thức phép tính sau dưới dạng một lũy thừa. tổng quát . a) 2m. 2n = 2m n * HS thực hiện nhiệm vụ 1: -HS làm hoạt động 2 cá nhân b) 3m : 3n = 3m n với m n - HS phát biểu quy tắc * Báo cáo, thảo luận 1: 2. Quy tắc: - HS cá nhân lên bảng làm hoạt động 2 a) Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số , ta - HS phát biểu quy tắc giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ: - HS khác nhận xét, bổ sung. xm.xn xm n m,n N * Kết luận, nhận định 1: b) Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số ( - GV chính xác hóa quy tắc tích và thương khác 0), ta giữ nguyên cơ số và lấy số của hai lũy thừa cùng cơ số. mũ của lũy thừa bị chia trừ đi số mũ - Viết công thưc tổng quát và quy ước lên của lũy thừa chia: bảng. m n m n x : x x (x 0;m n;m,n ¥ ) - Gọi 3-> 4 em nhắc lại quy tắc. Quy ước: x0 1 x 0 - HS: đọc nhẩm quy tắc 1-2 phút và ghi nhớ công thức. * GV giao nhiệm vụ học tập 2: 3. Áp dụng - HS hoạt động cá nhân làm ví dụ 3. Ví dụ 3 * HS thực hiện nhiệm vụ 1: Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới - HS làm ví dụ 3 vào vở. đại diện 1 HS lên dạng một lũy thừa: 4 3 4 3 7 bảng. 5 5 5 5 a) . * Báo cáo, thảo luận 1: 9 9 9 9 - Học sinh hoàn thành bài trong vở và trên bảng. 5 2 5 2 3 b) 0,8 : 0,8 = 0,8 = 0,8 - GV yêu cầu HS quan sát và gọi vài học sinh nhận xét, đánh giá . * Kết luận, nhận định 1: - GV chính xác hóa kết quả ví dụ 3. * GV giao nhiệm vụ học tập 3: Luyện tập 3 KẾ HOẠCH BÀI DẠY - ĐẠI SỐ 7
- 9 - HS hoạt động nhóm làm luyện tập 3- sgk Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới trang 19. dạng một lũy thừa: * HS thực hiện nhiệm vụ 3: 6 8 a) . 1,2 - HS hoạt động nhóm phần luyện tập 3. 5 8 1 8 9 * Báo cáo, thảo luận 3: 6 6 6 6 = . = = - HS: nộp bảng nhóm. 5 5 5 5 - GV cho các nhóm nhận xét và chọn ra 1 7 7 2 4 16 4 4 nhóm cho HS quan sát và gọi vài học sinh b) : = : 9 81 9 9 nhận xét, đánh giá . 7 2 5 - HS nhắc lại quy tắc tích và thương của hai 4 4 = lũy thừa cùng cơ số. 9 9 * Kết luận, nhận định 3: - GV chính xác hóa kết quả luyện tập 3 C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP ( 9 phút ) a) Mục tiêu: HS áp dụng quy tắc tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số vào làm các bài tập tính giá trị hay thu gọn biểu thức b) Nội dung: - HS nhắc lại quy tắc tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số. - Áp dụng làm bài 2 sgk trang 20, trả lời câu hỏi phần đạt vấn đề ở tiết 1. c) Sản phẩm: Lời giải bài 2a- sgk trang 20 và trả lời câu hỏi khối lượng Sao Hỏa bằng mấy lần khối lượng trái đất. d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến * GV giao nhiệm vụ học tập 4: ( 10 phhút) Bài 2 a - sgk trang 20. So sánh: - HS hoạt động cặp đôi bài 2a – sgk trang 20 a) 2 4 . 2 5 và 2 12 : 2 3 - HS làm việc cá nhân: Trả lời câu hỏi phần Ta có: đặt vấn đề (ở đầu bài học) 4 5 4 5 9 2 . 2 = 2 = 2 * HS thực hiện nhiệm vụ 4: 12 3 12 3 9 - HS làm bài 2a – sgk trang 20 2 : 2 = 2 = 2 - HS suy nghĩ trả lời câu hỏi phần đặt vấn => a) 2 4 . 2 5 = 2 12 : 2 3 đê. Tìm tòi mở rộng: * Báo cáo, thảo luận 4: Khối lượng Trái Đất khoảng - 1-2> HS đại diện cho các cặp đôi lên bảng 5,9724 . 1024 kg . trình bày , dưới lớp theo dõi bài làm. - GV yêu cầu HS quan sát và gọi vài học Khối lượng Sao Hỏa khoảng 23 sinh nhận xét, đánh giá . 6,417 . 10 kg . * Kết luận, nhận định 4: Khối lượng Sao Hỏa bằng số lần - GV chính xác hóa kết quả bài 2a – sgk khối lượng Trái Đất là: trang 20 và câu hỏi phần đặt vấn đề ở phần đầu. - Gv thông qua bài tập chốt lại quy tắc tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số:Bài tập trên các em đã sử dụng những kiến thức KẾ HOẠCH BÀI DẠY - ĐẠI SỐ 7
- 10 nào ? Hãy phát biểu nội dung kiến thức đã 6,417 . 1023 : 5,9724.1024 sử dụng? 23 23 Như vậy kiến thức toán học ứng dụng trong 6,417 . 10 : 5,9724.10.10 cuộc sống rất nhiều, các em về nhà lấy ví dụ 6,417 . 1023 : 59,724.1023 thực tế dùng công thức lũy thừa để giải. 23 23 6,417 :59,724 . 10 :10 0,1074 11% Vậy khối lượng Sao Hỏa bằng 11% khối lượng Trái Đất D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG (4 phút) a) Mục tiêu: Học sinh vận dụng các kiến thức đã học về lũy thừa để giải quyết các bài tập hoặc các vấn đề trong thực tiễn. b) Nội dung: Nhiệm vụ về nhà: - Học thuộc định nghĩa, công thức tổng quát, quy ước lũy thừa của một số hữu tỉ. - Thực hiện nhiệm vụ cá nhân: Làm các bài tập 2a,d; 3, 6- sgk trang 20 c) Sản phẩm: kết quả thực hiện của học sinh được ghi vào vở phần bài tập và học thuộc định nghĩa, công thức tổng quát, quy ước lũy thừa của một số hữu tỉ. d) Tổ chức thực hiện: - GV giao nhiệm vụ như mục Nội dung - Hướng dẫn, hỗ trợ: GV giải đáp thắc mắc của HS để hiểu rõ nhiệm vụ. - HS thực hiện nhiệm vụ tại nhà. - GV chọn một số bài của các bạn nộp ở đầu giờ của tiết học lần sau để chấm nhanh. - GV nhận xét, đánh giá chung bài của các HS nộp bài để các HS khác tự xem lại bài làm của mình. Hướng dẫn tự học ở nhà (2 phút) - Đọc lại toàn bộ nội dung bài đã học. - Học thuộc: khái niệm lũy thừa , biết cách đọc lũy thừa , phân biệt cơ số, số và số mũ; biết cách viết lũy thừa, biết viết gọn một tích dưới dạng một lũy thừa;Tính được lũy thừa với số tự nhiên của một số hữu tỉ;biết đọc viết, tính được bình phương, lập phương của một số hữu , quy tắc tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số. - Làm bài tập 2a,d 3, 6, SGK trang 20. - Đọc nội dung phần còn lại của bài, tiết sau học tiếp. Tiết 3 A. HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU (8 phút) a) Mục tiêu: - HS hiểu định nghĩa lũy thừa của một số hữu tỉ, ghi nhớ công thức tổng quát, quy tắc tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số. - HS vận dụng thành thạo quy tắc tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số. b) Nội dung: - Học sinh viết công thức tổng quát về lũy thừa của một số hữu tỉ đã học ở 2 tiết trước. - HS làm bài 3 – skg trang 20 c) Sản phẩm: KẾ HOẠCH BÀI DẠY - ĐẠI SỐ 7
- 11 - Công thức tổng quát về lũy thừa của một số hữu tỉ -Lời giải bài 3 – skg trang 20 d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến * GV giao nhiệm vụ học tập : TQ: xn = x . x. ... . x n N* - Học sinh viết công thức tổng quát về lũy thừa n thừa số x của một số hữu tỉ đã học ở 2 tiết trước Quy ước: x1 = x ; - HS hoạt động cá nhân bài 3- sgk trang 20 x0 1 x 0 * HS thực hiện nhiệm vụ : xm.xn xm n m,n N - 1 HS bảng phát biểu và ghi công thức tổng m n m n quát x : x x ( x 0;m n;m,n N) - HS làm bài 3 vào vở và đại diện 2 HS lên Bài 3- sgk trang 20 bảng Tìm x biết : * Báo cáo, thảo luận : a) 1,2 3 . x = 1,2 5 - GV yêu cầu HS quan sát và nhận xét kết quả 5 3 x = 1,2 : 1,2 bài trên bảng. x = 1,2 5 3 - GV gọi vài học sinh nhận xét, đánh giá . * Kết luận, nhận định : x 1,2 2 - GV chính xác hóa kết quả bài 3- sgk trang 20. x 1,44 Vậy x 1,44 7 6 2 2 b) : x = 3 3 7 6 2 2 x = : 3 3 7 6 2 x = 3 2 x = 3 GV đặt vấn đề vào bài: 2 Vậy x = - Hôm nay chúng ta nghiên cứu phần tiếp theo 3 lũy thừa của một lũy thừa. B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI ( 25 phút ) Lũy thừa của một lũy thừa a) Mục tiêu: - HS hiểu quy tắc tính lũy thừa của một lũy thừa - HS vận dụng công thức về lũy thừa để làm bài tập . b) Nội dung: - HS làm hoạt động 3- sgk 19 - Áp dụng làm ví dụ 3, luyện tập 3 sgk trang 19 c) Sản phẩm: kết quả thực hiện của học sinh được ghi vào vở - Quy tắc tính lũy thừa của một lũy thừa - Lời giải ví dụ 4, ví dụ 5, luyện tập 4 – sgk trang 19 d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến KẾ HOẠCH BÀI DẠY - ĐẠI SỐ 7
- 12 * GV giao nhiệm vụ học tập 1: III. Lũy thừa của một lũy - Dựa vào định nghĩa lũy thừa của một số hữu thừa tỉ các em thảo luận nhớm hoạt động 3 – sgk 1. Hoạt động 3: So sánh 2 trang 19. 153 và 153.2 - Dựa vào hoạt động 3 phát biểu quy tắc lũy Bài giải thừa của một lũy thừa và viết công thức tổng Ta có : quát. 3 2 3 3 3 3 3.2 * HS thực hiện nhiệm vụ 1: 15 15 . 15 = 15 15 2 - HS thảo luận nhóm hoạt động 3 – sgk trang Vậy 153 = 153.2 19. - HS ghi bài vào vở. * Báo cáo, thảo luận 1: - HS: nộp bảng nhóm. - GV thu bảng nhóm, treo lên bảng 2 nhóm còn lại cho các nhóm chấm chéo nhau. - HS quan sát và gọi học sinh nhận xét, đánh giá . * Kết luận, nhận định 1: Cơ số: 153 Số mũ : 2 - GV: chính xác hóa kết quả hoạt động 3 2. Lũy thừa của một lũy thừa. 3 2 - GV: chỉ vào 15 giới thiệu cho HS cách Khi tính lũy thừa của một lũy viết như trên thì đâu là cơ số? đâu là số mũ? thừa, ta giữ nguyên cơ số và - HS: trả lời GV ghi bảng. nhân hai số mũ: 2 n - GV:Cách viết 153 là cách viết lũy thừa của xm = xm.n m,n N một lũy thừa, đọc là “ 15 mũ 3 tất cả mũ 2” - GV: từ kết quả của hoạt động 3 khái quát thành quy tắc và công thức tổng quát khi tính lũy thừa của một lũy thừa. - GV cho HS đọc thuộc quy tắc và ghi nhớ công thức. * GV giao nhiệm vụ học tập 2: 3. Áp dụng - HS hoạt động cá nhân làm ví dụ 4,5 Đáp án * HS thực hiện nhiệm vụ 2: Ví dụ 4: Viết kết quả mỗi - HS làm ví dụ 4,5 phép tính sau dưới dạng lũy Ví dụ 4: Viết kết quả mỗi phép tính sau thừa của a 3 5 3.5 15 dưới dạng lũy thừa của a 2 2 2 3 5 a) = 2 2 7 7 7 a) với a 7 7 3 5 2 2 15 2 4 mà a nên a b) 0,1 với a 0,1 7 7 Ví dụ 5: Viết 218 dưới dạng : 3 5 2 15 a) Lũy thừa của 22 Vậy a 7 b) Lũy thừa của 8 2 4 2.4 8 b) 0,1 0,1 0,1 * Báo cáo, thảo luận 2: KẾ HOẠCH BÀI DẠY - ĐẠI SỐ 7
- 13 4 - 2 HS lên bảng làm bài dưới lớp theo dõi đối Mà a 0,1 nên 0,1 2 a8 chiếu với bài làm của mình trong vở và nhận 4 xét. Vậy 0,1 2 a8 - GV yêu cầu HS quan sát và gọi vài học sinh Ví dụ 5: Viết 218 dưới dạng : nhận xét, đánh giá . a) Lũy thừa của 22 * Kết luận, nhận định 2: Do 18 = 2 . 9 nên - GV chính xác hóa kết quả ví dụ 4,5 9 218 22.9 22 b) Lũy thừa của 8 Do 18 = 3.6 nên 6 218 23.6 23 86 C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP ( 9 phút ) a) Mục tiêu: - HS hiểu quy tắc lũy thừa của một lũy thừa và sử dụng quy tắc vào làm các bài tập tính giá trị,các bài toán trong thực tế. b) Nội dung: - HS nhắc lại quy tắc tắc lũy thừa của một lũy thừa.. - Áp dụng làm luyện tập 4- sgk trang 20, bài 6- sgk trang 20. c) Sản phẩm: Lời giải phần luyện tập 4, bài 3- sgk trang 20 và phát biểu quy tắc tắc lũy thừa của một lũy thừa.. d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến * GV giao nhiệm vụ học tập 3: Luyện tập 4 - HS hoạt động nhóm làm luyện tập 4- sgk trang Viết kết quả mỗi phép tính sau 19 dưới dạng lũy thừa a: 3 4 * HS thực hiện nhiệm vụ 3: 1 1 - HS hoạt động nhóm luyện tập 4 a) với a 6 6 Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng lũy thừa a: b) 0,2 với a 0,2 3 4 1 1 a) với a a) Ta có 6 6 3 4 3.4 12 1 1 1 b) 0,2 với a 0,2 6 6 6 * Báo cáo, thảo luận 3: 12 1 1 Mà a nên ta có a12 - Nhóm trưởng nộp bảng nhóm. 6 - GV cho các nhóm nhận xét và chọn ra 1 nhóm 6 b) Ta có cho HS quan sát và gọi vài học sinh nhận xét, 5 0,2 4 0,2 4.5 0,2 20 đánh giá . - HS nhắc lại quy tắc lũy thừa của một lũy thừa. Mà a 0,2 nên ta có * Kết luận, nhận định 3: 20 20 - GV chính xác hóa kết quả luyện tập 4 và nhận 0,2 a xét kết quả hoạt động nhóm và cho điểm. * GV giao nhiệm vụ học tập 4: 4. Vận dụng. - HS hoạt động cặp đôi bài 5 – sgk trang 20 Bài 5 - sgk trang 20. KẾ HOẠCH BÀI DẠY - ĐẠI SỐ 7
- 14 - Bài 6 – sgk trang 20 học sinh làm việc cá nhân Cho x là số hữu tỉ. Viết x12 dưới * HS thực hiện nhiệm vụ 4: dạng: - HS cặp đoi làm bài 5 – sgk trang 20 , a) Lũy thừa của x2 - Bài 6 – sgk trang 20 : 1 hs lên bảng, dưới lớp b) Lũy thừa của x3 làm vào vở. Bài giải Nếu học sinh không làm được thì GV hỗ trợ học a) Ta có: 12 = 2 . 6 nên 6 sinh nhớ lại kiến thức tỉ lệ xích trên bản đồ x12 x2.6 x2 a T b b) Ta có 12 = 3 . 4 nên 12 3.4 3 4 trong đó : a khoảng cách giữa 2 điểm trên bản x x x đồ. Bài 6:- sgk trang 20 b khoảng cách giữa 2 điểm trên thực tế. Độ dài thực 1 cạnh của cách Vậy muốn tìm khoảng cách thực tế ta làm thế đồng là: nào? 1 4 2 a 0,7 : = 7. 10 cm 7.10 m - HS: T b a :T 100000 b Diện tích cách đồng lúa thực tế * Báo cáo, thảo luận 4: là: - HS: đại diện 1-> 2 cặp đôi đọc kết quả. 7.102 . 7.102 7.7 . 102.102 - GV yêu cầu HS nghe và gọi vài học sinh nhận 4 5 2 xét, đánh giá . 49.10 4,9.10 m * Kết luận, nhận định 4: Vậy diện tích thực tế cách đồng - GV chính xác hóa kết quả bài 5, 6 – sgk trang lúa là: 20 4,9.105 m2 - Gv thông qua bài tập chốt lại quy tắc lũy thừa của một lũy thừa. D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG (3 phút) a) Mục tiêu: HS vận dụng các kiến thức đã học về lũy thừa để giải quyết các bài tập hoặc các vấn đề trong thực tiễn. b) Nội dung: Nhiệm vụ về nhà: - Học thuộc định nghĩa, công thức tổng quát, quy ước lũy thừa của một số hữu tỉ. - Thực hiện nhiệm vụ cá nhân: Làm các bài tập 2,4,7,8- sgk trang 20 c) Sản phẩm: kết quả thực hiện của học sinh được ghi vào vở phần bài tập và học thuộc định nghĩa, công thức tổng quát, quy ước lũy thừa của một số hữu tỉ. d) Tổ chức thực hiện: - GV giao nhiệm vụ như mục Nội dung - Hướng dẫn, hỗ trợ: GV giải đáp thắc mắc của HS để hiểu rõ nhiệm vụ. - HS thực hiện nhiệm vụ tại nhà. - GV chọn một số bài của các bạn nộp ở đầu giờ của tiết học lần sau để chấm nhanh. - GV nhận xét, đánh giá chung bài của các HS nộp bài để các HS khác tự xem lại bài làm của mình. Hướng dẫn tự học ở nhà (2 phút) - Đọc lại toàn bộ nội dung bài đã học. - Học thuộc: khái niệm lũy thừa, quy tắc tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số, lũy thừa của một lũy thừa, biết viết gọn một tích dưới dạng một lũy thừa;Tính được lũy thừa với số tự nhiên của một số hữu tỉ KẾ HOẠCH BÀI DẠY - ĐẠI SỐ 7
- 15 - Làm bài tập 2,4, 7, 8, SGK trang 20. tiết sau luyện tập. Tiết 4 A. HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU ( 5 phút ) a) Mục tiêu: HS ghi nhớ khái niệm, các quy tắc và công thức tổng quát lũy thừa của một số hữu tỉ. b) Nội dung: - HS hoàn thành Bài tập dạng lí thuyết ( bảng phụ ) Điền vào chỗ .. để được khẳng định đúng. a) ....... = x . x . ... . x với n N * . n thừa số x là cơ số, n là .. Quy ước: x1 = ... ; x0 ... x 0 b) xm.xn ........ m,n N c) ........ xm n ( x 0;m n;m,n N) n d) d) xm ....... c) Sản phẩm: Lời giải bài tập đã cho d) Tổ chức thực hiện Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến * GV giao nhiệm vụ học tập 1: Trò chơi “ Dạng 1: Bài tập lí thuyết Ai nhớ nhất” Điền vào chỗ .. để được khẳng Trong 1 phút HS điền vào phiếu học bài của định đúng. mình nhanh nhất, chính xác nhất là người a) xn = x . x . ... . x với n N * . chiến thắng. n thừa số x - Khẳng định đó thể hiện nội dung kiến thức Số x là cơ số, n là số mũ. nào đã học? Quy ước: x1 = x ; x0 1 x 0 * HS thực hiện nhiệm vụ 1: b) xm . xn xm n - HS: chọn cử 2 bạn đại diện cho 2 dãy lên c) xm : xn xm n ( x 0;m n;m,n N) chơi còn cả lớp theo dõi và quan sát chấm n điểm. d) xm xm . n * Báo cáo, thảo luận 1: - HS theo dõi và nhận xét bài của các bạn. * Kết luận, nhận định 1: - GV nhận xét kết quả các bạn rồi chốt kiến thức cần nhớ để vận dụng giải các bài tập. B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI . C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP (30 phút) a) Mục tiêu: Học sinh vận dụng các công thức vào giải một số dạng bài tập . Học sinh liên hệ thực tế việc sử dụng luỹ thừa thông qua bài toán áp dụng tính diện tích mảnh vườn hình vuông. b) Nội dung: các bài tập từ 1-9 gv đưa vào c) Sản phẩm: lời giải các bài tập 1 đến 9,bài tập 6 (SGK). d) Tổ chức thực hiện: KẾ HOẠCH BÀI DẠY - ĐẠI SỐ 7
- 16 Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến * GVgiao nhiệm vụ học tập 2: Dạng 2 : Bài 1: Viết kết quả - 2HS lên bảng làm bài các em khác hoàn thành mỗi phép tính sau dưới dạng vào vở lũy thừa của a: 3 * HS thực hiện nhiệm vụ 2: 8 4 2 8 a) . . với a = HS hoàn thành bài 4 vào vở. 9 3 3 9 1HS làm ý a,c 3 3 8 4 2 8 8 1HS làm ý b,d . . . 9 3 3 9 9 * Báo cáo, thảo luận 2: 3 1 4 - GV cho học sinh quan sát kết quả bài làm làm 8 8 4 a của bạn trên bảng rồi một vài học sinh nhận xét 9 9 7 * Kết luận, nhận định 2: 1 b) .0,25 với a = 0,25 - GV nhận xét kết quả bài làm, chốt lại kiến 4 7 7 thức và cho điểm. 1 1 1 .0,25 = . 4 4 4 7 1 8 1 1 8 a 4 4 6 1 1 c) 0,125 : với a 8 8 6 6 1 1 1 0,125 : = : 8 8 8 6 1 5 1 1 5 a 8 8 3 2 3 3 d) với a 2 2 3 2 3.2 6 3 3 3 6 = a 2 2 2 * GVgiao nhiệm vụ học tập 3: Dạng 3: Tính và so sánh: - Trò chơi tiếp sức: Chọn 6 học sinh chia làm 2 Bài 2: So sánh: 2 6 4 2 nhóm tương ứng với học sinh ở 2 dãy. Mỗi HS 1 1 1 làm một phép tính, bạn thứ nhất làm xong thì b) . và 2 2 2 đưa phấn cho bạn thứ hai rồi đến bạn thứ ba. 2 6 2 6 8 Đội nào làm xong trước đạt 10 điểm, mỗi ý 1 1 1 1 Ta có: . đúng 10 điểm. 2 2 2 2 4 2 4.2 8 Đội nào thắng cuộc mỗi bạn đều đạt được điểm 1 1 1 10 điểm. = 2 2 2 * HS thực hiện nhiệm vụ 3: 2 6 4 2 - Mỗi dãy chọn cử 3 học sinh tham gia trò chơi. 1 1 1 Vậy . Các bạn cùng theo dõi bài làm của các bạn. 2 2 2 * Báo cáo, thảo luận 3: 3 c) 0,3 8 : 0,3 2 và 0,3 2 - GV cho học sinh quan sát kết quả bài làm làm của bạn trên bảng rồi một vài học sinh nhận xét Ta có: KẾ HOẠCH BÀI DẠY - ĐẠI SỐ 7
- 17 * Kết luận, nhận định 3: 0,3 8 : 0,3 2 0,3 8 2 0,3 6 - GV nhận xét kết quả bài làm của các đội, chốt 3 0,3 2 = 0,3 2.3 0,3 6 lại đội thắng cuộc và cho điểm. 3 Vậy 0,3 8 : 0,3 2 0,3 2 5 3 2 3 3 3 d) : và 2 2 2 Ta có: 5 3 2 2 3 3 3 3 : 2 2 2 2 5 3 2 3 3 3 Vậy : 2 2 2 * GVgiao nhiệm vụ học tập 3: Dạng 4: Bài toán thực tế. - HS làm việc cá nhân bài tập 7,8 đại diện học Bài 7 – sgk trang 20 sinh lên bảng trình bày Đổi : 8 phút 19 giây = 67 giây * HS thực hiện nhiệm vụ 3: Ta có: S v.t - HS làm hoàn thành bài 7,8 S 299 792 458 x 67 = 20.109 m * Báo cáo, thảo luận 3: = 20.106 km - GV cho học sinh quan sát kết quả bài làm làm Bài 8: -sgk trang 21 của bạn trên bảng rồi một vài học sinh nhận xét Diện tích của mảnh vườn thứ * Kết luận, nhận định 3: nhất là: - GV nhận xét kết quả bài làm của học sinh và 19,52 380,25 m2 đưa ra đáp án đúng rồi cho điểm. Diện tích của mảnh vườn thứ hai là: 6,52 42,25 m2 Ta có: 380,25 : 42,25 = 9 Vậy diện tích mảnh vườn thứ nhất gấp 9 lần diện tích mảnh vườn thứ hai. D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG (10 phút) a) Mục tiêu: - HS biết sử dụng máy tính cầm tay tính giá trị của lũy thừa, của biểu thức. - HS vận dụng kiến thức làm bài tập bằng cách sử dụng máy tính cầm tay. - HS hiểu lũy thừa của một tích, lũy thừa của một thương trong phần có thể em chưa biết rồi vận dụng làm ví dụ - sgk trang 22 b) Nội dung: - HS dùng máy tính cầm tay làm bài tập 11 – sgk trang 21 vào vở. - HS đọc hiểu rồi ghi công thức tổng quát lũy thừa của một tích, lũy thừa của một thương vào vở - Áp dụng công thức làm ví dụ - sgk trang 22 vào vở. c) Sản phẩm: - Lời giải các bài tập 11,ví dụ sách giáo khoa trang 22 -Công thức lũy thừa của một tích, lũy thừa của một thương KẾ HOẠCH BÀI DẠY - ĐẠI SỐ 7
- 18 d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến * GV giao nhiệm vụ học tập 1 Bài 11- sgk trang 21 - GV yêu cầu HS đọc, tìm hiểu chức năng các a) 3,147 3 31,16665752 phím, cách nhập tính rồi vận dụng làm bài tập 5 b) 23,457 7101700,278 11- sgk trang 21. 4 * HS thực hiện nhiệm vụ 1: 4 256 c) 0,4096 - HS làm việc cá nhân dùng máy tính cầm tay 5 625 để hoàn thành bài 11- sgk trang 21 5 2 13 4 d) 0,12 . 3,106626889x10 * Báo cáo, thảo luận 1: 28 - HS làm, đọc kết quả và ghi kết quả vào vở * Kết luận, nhận định 1: - GV chính xác hóa kết quả bài 11. - HS đối chiến đáp án rồi ghi vào vở. * GV giao nhiệm vụ học tập 2 Có thể em chưa biết - GV yêu cầu HS đọc phần có thể em chưa 1. Lũy thừa của một tích. biết, ghi lại công thức tổng quát Với x, y Q - Áp dụng công thức làm ví dụ - sgk trang 22. x.y n x.y . x.y . ... . x.y * HS thực hiện nhiệm vụ 2 : n thừa số - HS làm việc cá nhân đọc và làm ví dụ - sgk n n trang 22 x.x. ... .x . y.y. ... .y x .y * Báo cáo, thảo luận 2: n thừa số n thừa số - HS làm và ghi kết quả vào vở TQ: x.y n xn .yn * Kết luận, nhận định 1: ( Lũy thừa của một tích bằng tích - GV chính xác hóa lại kiến thức trong phần các lũy thừa ) có thể em chưa biết và kết quả hoạt động ví 2. Lũy thừa của một thương. dụ sgk trang 22. x, y Q, y 0 Với n thừa số n x x x x x.x. ... .x xn . . ... . n y y y y y.y. ... .y y 3. Ví dụn thừa số n thừa số Tính 5 5 5 5 1 3 1 3 1 a) . . 3 4 3 4 4 4 4 4 4 2 5 2 1 b) 1,25 . . 5 4 5 2 3 3 3 15 15 15 3 c) 3 5 125 27 3 3 Hướng dẫn tự học ở nhà (2 phút) - Đọc lại toàn bộ nội dung bài đã học. - Học thuộc: khái niệm lũy thừa, quy tắc tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số, lũy thừa của một lũy thừa, biết viết gọn một tích dưới dạng một lũy thừa;Tính được lũy thừa với số tự nhiên của một số hữu tỉ - Học thuộc công thức tính lũy thừa của một tích, lũy thừa của một thương KẾ HOẠCH BÀI DẠY - ĐẠI SỐ 7
- 19 - Làm bài tập 9,10 SGK trang 20. - Đọc trước bài 4 Khánh Mậu, ngày tháng năm 2022 NGƯỜI DUYỆT KẾ HOẠCH BÀI DẠY - ĐẠI SỐ 7



