Giáo án Lịch sử 8 - Tuần 5 - Năm học 2022-2023 - Nguyễn Thị Hải Yến
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Lịch sử 8 - Tuần 5 - Năm học 2022-2023 - Nguyễn Thị Hải Yến", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
giao_an_lich_su_8_tuan_5_nam_hoc_2022_2023_nguyen_thi_hai_ye.pdf
Nội dung text: Giáo án Lịch sử 8 - Tuần 5 - Năm học 2022-2023 - Nguyễn Thị Hải Yến
- 1 Lớp 8A 8C Ngày dạy 8/10/2022 4/10/2022 Tiết 9 - Bài 11: CÁC NƯỚC ĐÔNG NAM Á CUỐI THẾ KỶ XIX - ĐẦU THẾ KỶ XX I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: HS biết được: - Nguyên nhân, quá trình xâm lược chủ nghĩa thực dân ở Đông Nam Á. - Nét chính về phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc ở khu vực Đông Nam Á. - Đặc điểm của phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc ở khu vực Đông Nam Á. 2. Kĩ năng: - Sử dụng được lược đồ. - Lập niên biểu phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc ở Đông Nam Á. - Nhận xét, đánh giá phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc ở Đông Nam Á. 3. Tư tưởng: - Nhận thức đúng về thời kì phát triển sôi động của phong trào giải phóng dân tộc chống chủ nghĩa đế quốc, chủ nghĩa thực dân. - Có tinh thần đoàn kết hữu nghị, ủng hộ cuộc đấu tranh vì độc lập, tự do và tiến bộ của nhân dân các nước trong khu vực. II. CHUẨN BỊ: 1. Giáo viên: - Lược đồ Đông Nam Á cuối thế kỉ XIX. - Các tài liệu về các nước Đông Nam Á. 2. Học sinh: - Đọc, nghiên cứu bài. III. TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY 1. Ổn định(1’) 2. Kiểm tra(5’) ? Vì sao các nước đế quốc tranh nhau xâu xé Trung Quốc?Kết quả? 3. Bài mới: GTB(1’) GV Liên hệ với Trung Quốc, Ấn Độ vào bài. Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung - GV yêu cầu HS... - HS xác định vị I. Quá trình xâm lược của trí, giới thiệu khu chủ nghĩa thực dân ở vực ĐNA trên lược ĐNÁ(13’) - H? Tại sao Đông Nam Á đồ. a) Nguyên nhân: trở thành đối tượng XL của - HS trả lời, lược - Cuối TK XIX đầu TK XX, các nước TB phương Tây? ghi ý chính. CNTB phát triển, cần nhiều thị trường, thuộc địa... - Đông Nam Á là một khu vực rộng lớn, đông dân, giàu GV: Nguyễn Thị Hải - THCS Lê Lợi Năm 2022 - 2023
- 2 tài nguyên, vị trí chiến lược quan trọng. Chế độ PK suy - H? Quá trình các nước tư yếu. bản phương Tây xâm lược - HS xác định b) Quá trình xâm lược: Đông Nam Á như thế nào? thuộc địa của các - Cuối thế kỉ XIX, hầu hết - H: Tình hình ĐNA có gì đế quốc trên lược các nước ĐNA trở thành giống, khác với Ấn Độ, TQ? đồ. thuộc địa, trừ Thái Lan - HS so sánh (SGK). - HS đọc SGK. II. Phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc(20’) a) Nguyên nhân: - H? Nguyên nhân bùng nổ - HS suy nghĩ trả - Chính trị: tiến hành cai trị phong trào giải phóng dân lời. về chính trị, chia để trị, đàn tộc ở Đông Nam Á? áp nhân dân. - Kinh tế: vơ vét bóc lột về kinh tế, tài nguyên, kìm hãm sự phát triển kinh tế thuộc - GV yêu cầu HS lập bảng địa. niên biểu phong trào đấu - HS lập bảng(bảng => Mâu thuẫn dân tộc ở các tranh giải phóng dân tộc ở phụ) nước ĐNA trở lên gay gắt, ĐNA. phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc bùng nổ. b) Bảng thống kê: Tên nước Thời gian Phong trào đấu tranh - Cuối TK - Nhiều tổ chức yêu nước của tri thức tư sản tiến In-đô-nê-xi- XIX- đầu TK bộ ra đời. a XX. - Các tổ chức công đoàn được thành lập, truyền - Năm 1905 bá CN Mác -> ĐCS ra đời(1920) - gcts tiến hành cách mạng, lật đổ TD Tây Ban Phi-líp-pin 1896 - 1866 Nha, thành lập nước CH Phi-líp-pin -> Mĩ thôn tính. Cam-pu- 1863 - 1866 - Khởi nghĩa A-cha Xoa chia 1866 - 1867 - Khởi nghĩa Pu-côm-bô 1901 - Đấu tranh vũ trang ở Xa-van-na-khét Lào 1901- 1907 - Khởi nghĩa vũ trang ở cao nguyên Bô-lô-ven 1885 - 1896 - Phong trào Cần Vương Việt Nam 1884 - 1913 - Khởi nghĩa Yên Thế Miễn Điện 1885 - Cuộc kháng chiến chống thực dân Anh - GV nhận xét, đánh giá. - HS quan sát. - GV yêu cầu HS xác định - HS thực hiện. các phong trào đấu tranh trên lược đồ. GV: Nguyễn Thị Hải - THCS Lê Lợi Năm 2022 - 2023
- 3 - H? Em có nhận xét gì về - HS thảo luận và phong trào đấu tranh giải trả lời. phóng dân tộc ở Đông Nam Á? (HS khá – giỏi) - H? Nguyên nhân thất bại? - HS trả lời. Tuy thất bại, nhưng để lại ý nghĩa gì? GVKL 4. Củng cố (4 phút) - GV hệ thống lại bài học. - GV sử dụng lược đồ, yêu cầu HS xác định những nơi bùng nổ đấu tranh. 5. Dặn dò(1 phút) - Làm bài tập. Đọc, nghiên cứu trước nội dung Bài 12. GV: Nguyễn Thị Hải - THCS Lê Lợi Năm 2022 - 2023
- 4 Lớp 8A 8C Ngày dạy 11/10/2022 8/10/2022 Tiết 10 - Bài 12 NHẬT BẢN CUỐI THẾ KỶ XIX - ĐẦU THẾ KỶ XX I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: HS biết và trình bày được: - Hoàn cảnh, dung chính, ý nghĩa, tính chất của cuộc Duy tân Minh trị. - Những biểu hiện của sự hình thành chủ nghĩa đế quốc ở Nhật bản. 2. Kĩ năng: - Nắm vững khái niệm “cải cách”; biết phân tích, đánh giá cuộc cải cách Minh Trị. Sử dụng được bản đồ để xác định vị trí nước Nhật, những vùng đất Nhật xâm chiếm. 3. Tư tưởng: - Nhận thức được vai trò, ý nghĩa những chính sách cải cách tiến bộ đó đối với sự phát triển của XH. Lên án chính sách bành chướng, XL của chủ nghĩa đế quốc Nhật Bản. II. CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Máy tính, đầu chiếu. 2. Học sinh: Tìm hiểu về nước Nhật. Đọc, nghiên cứu bài. III. CÁC BƯỚC LÊN LỚP 1. Ổn định tổ chức (1phút) 2. Kiểm tra bài cũ (5 phút) - Vì sao các nước tư bản xâm lược Đông Nam Á? Kết quả? 3. Bài mới(34 phút) GTB (1’) Cuối thế kỉ XIX -đầu thế kỉ XX hầu hết các nước ở châu Á đều bị các nước đế quốc xâm lược và biến thành thuộc địa. khi đó Nhật Bản không những vẫn giữ vững được nền độc lập mà còn phát triển nhanh chóng về kinh tế và trở thành nước đế quốc chủ nghĩa. Để hiểu và lí giải tại sao hôm nay chúng ta tìm hiểu bài mới. Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung - GV treo lược đồ, giới - HS quan sát. I. Cuộc Duy tân Minh Trị thiệu vị trí nước Nhật. (20’) - H? Hoàn cảnh Nhật Bản - HS trả lời. a. Hoàn cảnh: giữa thế kỉ XIX? Hoàn - Chế độ phong kiến lâm vào cảnh lịch sử đó đặt ra khủng hoảng. những yêu cầu gì với Nhật - Các nước tư bản phương Tây Bản? Nhật Bản chọn cách - HS quan sát, lắng tìm cách xâm nhập vào nước nào? nghe. này. GV: Nguyễn Thị Hải - THCS Lê Lợi Năm 2022 - 2023
- 5 - GV cho HS quan sát H.47 -> Đầu năm 1868, Thiên hoàng và giới thiệu về Thiên Minh Trị đã tiến hành cải cách. hoàng Minh trị. b. Nội dung: + Tên thật Mút-su-hi-tô, Lĩnh Nội dung lên ngôi năm 1867, khi 15 vực tuổi. - Thống nhất tiền tệ, + Là người thông minh, xóa bỏ độc quyền dũng cảm, biết dùng người, - HS thực hiện, ruộng đất của PK. Kinh tế trước cảnh bế tắc của hoàn thiện phiếu - Phát triển kinh tế nướcNhật, sau khi lên ngôi học tập. TBCN, xây dựng cơ ông lấy hiệu là Mây-ji(sáng sở hạ tầng... suốt) đã tiến hành cải cách. - HS nhận xét. - Bãi bỏ chế độ nông - GV đưa ra bảng thống kê nô, đưa quý tộc tư nội dung cải cách, yêu cầu sản hóa nên nắm HS thực hiện (5') chính quyền. Chính - Thi hành chính trị - xã - HS rút ra nhận sách GD bắt buộc, hội - H? Em có nhận xét gì về xét. chú trọng nội dung nội dung cuộc Duy tân khoa học - kĩ thuật, Minh Trị? cử học sinh ưu tú du + Diễn ra trên nhiều lĩnh học phương Tây. vực... - Tổ chức và huấn + Mang tính tư sản, tạo luyện theo kiểu điều kiện cho CNTB phát phương Tây, thực Quân triển. - HS dựa vào SGK hiện chế độ nghĩa vụ sự - H? Em có nhận xét gì về trả lời. quân sự. nước Nhật qua hai bức - Phát triển kinh tế tranh trên? - HS nghe. quốc phòng. + Kinh tế Nhật phát triển mạnh mẽ sau cuộc cải c) Kết quả: cách... - Đến cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX, Nhật Bản thoát khỏi nguy cơ trở thành một nước thuộc địa, phát triển thành một nước tư bản công nghiệp. - H? Qua đó cho biết kết quả của cuộc Duy tân Minh trị đối với nước Nhật? - GV liên hệ về ảnh hưởng của cuộc Duy tân Minh Trị tới các nước châu Á, trong đó có Việt Nam. GV: Nguyễn Thị Hải - THCS Lê Lợi Năm 2022 - 2023
- 6 (Phan Bội Châu - Đông du) II. Nhật Bản chuyển sang giai đoạn đế quốc chủ nghĩa(13’) - H? Nhật Bản chuyển sang - HS nêu điều kiện - Điều kiện: nhờ số tiền bồi giai đoạn chủ nghĩa đế thường và cướp được ở Triều quốc trong điều kiện nào? - HS trả lời. Tiên, Trung Quốc. - H? Những biểu hiện nào - Biểu hiện: chứng tỏ Nhật chuyển sang + Các công ti độc quyền xuất giai đoạn chủ nghĩa đế - HS lắng nghe. hiện, giữ vai trò to lớn. quốc? + Đẩy mạnh xâm lược và bành - GV giới thiệu tranh và tư - HS quan sát. chướng... liệu. - Đặc điểm: “đế quốc quân - GV sử dụng lược đồ minh - HS nêu so sánh. phiệt, hiếu chiến”. họa. - H? Em có so sánh gì về - HS giải thích. chính sách đối ngoại của Nhật với chính sách đối ngoại của các nước tư bản Âu - Mĩ cuối TK XIX đầu TK XX? - H? Vì sao chủ nghĩa đế quốc Nhật được mệnh danh là chủ nghĩa đế quốc quân phiệt, hiếu chiến? Giống đế quốc nào? + Thi hành chính sách đối nội, đối ngoại phản động, hiếu chiến... 4. Củng cố - dặn dò(4phút) - GV hệ thống lại bài học. - GV hướng dẫn HS trả lời câu hỏi cuối bài. 5. Dặn dò(1 phút) - Làm bài tập. Đọc, nghiên cứu trước nội dung Bài 13. Ngày duyệt: 2/10/2022 Người duyệt: Hà Thị Vân Anh GV: Nguyễn Thị Hải - THCS Lê Lợi Năm 2022 - 2023
- 7 GV: Nguyễn Thị Hải - THCS Lê Lợi Năm 2022 - 2023



