Giáo án Lịch sử 8 - Tuần 4 - Năm học 2022-2023 - Nguyễn Thị Hải Yến
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Lịch sử 8 - Tuần 4 - Năm học 2022-2023 - Nguyễn Thị Hải Yến", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
giao_an_lich_su_8_tuan_4_nam_hoc_2022_2023_nguyen_thi_hai_ye.pdf
Nội dung text: Giáo án Lịch sử 8 - Tuần 4 - Năm học 2022-2023 - Nguyễn Thị Hải Yến
- 1 Lớp 8A 8C Ngày dạy 1/10/2022 26/9/2022 Tiết 7 - Bài 6: CÁC NƯỚC ANH, PHÁP, ĐỨC, MĨ CUỐI THẾ KỈ XIX - ĐẦU THẾ KỈ XX I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: - Những nét chính về các nước đế quốc Đức, Mĩ: Sự phát triển nhanh chóng về kinh tế, những đặc điểm về chính trị - xã hội, chính sách bành chướng, xâm lược và tranh giành thuộc địa. - Những đặc điểm nổi bật của đế quốc Đức, Mĩ. * THMT: Nguyên nhân các nước tư bản xâm lược thuộc địa. Những biến đổi của thế giới trước cuộc xâm lược của các đế quốc. 2. Tư tưởng: - Nhận thức đúng về bản chất của CNTB. Đề cao ý thức cảnh giác, đấu tranh chống các thế lực phản động chống phá hoà bình. 3. Kĩ năng: - Phân tích, đánh giá sự kiện lịch sử, thống kê.. II. CHUẨN BỊ 1. Của GV: Bản đồ thế giới. Bảng phụ, tranh ảnh, tư liệu sử. 2. Của HS: Đọc, nghiên cứu bài. III. CÁC BƯỚC LÊN LỚP 1. Ổn định(1’) 2. Kiểm tra(5’) 3. Bài mới: GTB(1’): Đó là tình hình các nước Anh, Pháp. Vậy, còn ở phía bên kia Tây bán cầu, tình hình nước Mĩ như thế nào? Đặc điểm chung của các đế quốc thời kì này ra sao? Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung - GV xác định vị trí nước Đức - HS quan sát, 3. Đức.(17’) và giới thiệu về sự ra đời của lắng nghe GV a. Kinh tế: Đức. xác định lược đồ, - Công nghiệp phát triển giảng. nhanh, vươn lên đứng đầu - HS trả lời. châu Âu, thứ hai thế giới - H? Kinh tế Đức cuối thế kỉ sau Mĩ. XIX, đầu thế kỉ XX như thế - Các công ty độc quyền về nào? Nguyên nhân phát triển luyện kim, than đá, điện, của nền công nghiệp Đức? hóa chất... xuất hiện, chi (Thị trường trong nước được phối nền kinh tế Đức. thống nhất; nhận bồi thường GV: Nguyễn Thị Hải - THCS Lê Lợi Năm 2022 - 2023
- 2 chiến tranh từ Pháp; Giàu tài nguyên: than đá; Áp dụng thành tựu KH-KT). - HS dựa vào b. Chính tri: SGK trả lời. - Là nước quân chủ lập - H? Tình hình chính trị của hiến theo thể chế liên nước Đức cuối thế kỉ XIX, đầu bang, có Hiến pháp, Quốc thế kỉ XX có gì nổi bật? - HS ghi nhớ. hội do quý tộc quân phiệt liên minh với tư bản độc - GV cung cấp thêm cho HS về quyền lãnh đạo. chính sách đối nội, đối ngoại - Chính sách đối nội, đối của Đức. ngoại: phản động, như đề cao chủng tộc Đức, đàn áp phong trào công nhân, truyền bá bạo lực, chạy đua vũ trang, đòi chia lại thị trường, TĐ -> CN đế quốc quân phiệt, hiếu chiến. - GV xác định vị trí, giới thiệu - HS quan sát. 4. Mĩ.(17’) lãnh thổ nước Mĩ trên lược đồ. a. Kinh tế: - H? Khoảng 30 năm cuối TK - HS trả lời. - Công nghiệp: từ vị trí thứ XX, tình hình công nghiệp Mĩ tư, vươn lên đứng đầu thế như thế nào? Nguyên nhân nào giới. Sản phẩm công đưa tới sự phát triển của nền nghiệp của Mĩ gấp đôi công nghiệp Mĩ? Anh và bằng 1/2 các nước (Lãnh thổ rộng lớn, tài nguyên Tây Âu cộng lại phong phú, lao động dồi dào ) - HS thực hiện. - GV gọi HS điền vị trí công - Các công ti độc quyền ra nghiệp ở các nước tư bản ở hai đời... chi phối toàn bộ nền thời điểm: 1870 và 1913 - HS thảo luận và kinh tế Mĩ -> “Đế quốc .- H? Em có nhận xét gì về sự trả lời. công nghiệp” hay xứ sở phát triển công nghiệp của các của các “ông vua công nước TB? Biểu hiện nào chứng nghiệp”. tỏ sự phát triển vượt bậc của nền - Nông nghiệp cũng đạt kinh tế Mĩ? Tại sao Mĩ là xứ sở nhiều thành tựu to lớn, trở của các ông “vua” công nghiệp? thành nguồn cung cấp Các tổ chức độc quyền ở Mĩ có lương thực chính cho châu gì khác so với các nước khác? Âu. + Không đồng đều - HS dựa vào b. Chính trị: +Số lượng công ty nhiều, quy SGK trả lời. - Mĩ theo chế độ cộng hòa, mô lớn. đứng đầu là Tổng thống. - H? Điểm nổi bật của chế độ - HS thực hiện. Hai đảng Cộng hòa và Dân GV: Nguyễn Thị Hải - THCS Lê Lợi Năm 2022 - 2023
- 3 chính trị ở Mĩ là gì? Liên hệ với chủ thay nhau cầm quyền, tình hình chính trị nước Mĩ hiện thi hành các chính sách đối nay. nội, đối ngoại phục vụ giai - GV xác định TĐ Mĩ trên lược - HS quan sát và cấp tư sản đồ. H? Nhận xét chính sách đối giải thích bức - Đối ngoại: Tăng cường ngoại của đế quốc Mĩ so với hình trong SGK xâm lược thuộc địa: Bành Anh, Pháp (HS khá – giỏi)? trướng ở khu vực Thái - GV hướng dẫn HS quan sát và Bình Dương, can thiệp, giải thích bức hình trong SGK khống chế vùng Trung và - H? Đặc điểm chung của các nam Mĩ. nước tư bản khi chuyển sang giai đoạn chủ nghĩa đế quốc? + Hình thành các tổ chức độc quyền... + Tăng cường xâm lược thuộc địa. - GV hướng dẫn HS về nhà tự - GV hướng dẫn II. Chuyển biến quan tìm hiểu SGK HS về nhà tự tìm trọng ở các nước đế hiểu SGK quốc. 4. Củng cố (4’) - GV hệ thống lại bài học. - Xác định thuộc địa của các đế quốc Anh, Pháp, Đức, Mĩ trên lược đồ. - Học bài. Đọc - Nghiên cứu Bài 710 5. Dặn dò (1’) GV: Nguyễn Thị Hải - THCS Lê Lợi Năm 2022 - 2023
- 4 Lớp 8A 8C Ngày dạy 7/10/2022 8/10/2022 Tiết 8 - Bài 10: TRUNG QUỐC CUỐI THẾ KỶ XIX - ĐẦU THẾ KỶ XX I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: - HS biết được quá trình xâm lược, xâu xé của các nước đế quốc đối với Trung Quốc từ giữa TK XIX- đầu TK XIX. - Kể được tên và biết được kết quả các phong trào đấu tranh của nhân dân Trung Quốc cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX. - Hiểu biết ngắn gọn tiểu sử của Tôn Trung Sơn, trình bày được diễn biến chính, kết quả và ý nghĩa của Cách mạng Tân Hợi (1911). 2. Tư tưởng: - Có thái độ phê phán triều đình phong kiến Mãn Thanh trong việc để đất nước bị sâu xé; biểu lộ sự cảm thông, khâm phục nhân dân Trung Quốc trong cuộc đấu tranh chống đế quốc, phong kiến đặc biệt là cuộc CM Tân Hợi và vai trò của Tôn Trung Sơn. 3. Kĩ năng: - Nhận xét, đánh giá được trách nhiệm của triều đình phong kiến Mãn Thanh trong việc để Trung Quốc rơi vào tay các đế quốc. - Đọc và sử dụng được bản đồ Trung Quốc. II. CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Bản đồ Trung Quốc trước sự xâm lược của các nước đế quốc. 2. Học sinh: - Đọc, nghiên cứu bài. III. CÁC BƯỚC LÊN LỚP 1. Ổn định tổ chức(1 phút) 2. Kiểm tra bài cũ(5 phút) ? Trình bày nguyên nhân, diễn biến và ý nghĩa cuộc khởi nghĩa Xipay? 3. Bài mới(33 phút) GTB(1 phút) GV giới thiệu vào bài. Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung - Giáo viên yêu cầu HS xác - HS xác định, giới I- Trung Quốc bị các định vị trí Trung Quốc trên thiệu về dân số, nước đế quốc chia xẻ(17’) bản đồ. lịch sử văn hóa a) Nguyên nhân: TQ. - Trung Quốc có lãnh thổ - H? Vì sao từ giữa thế kỉ - HS dựa vào SGK rộng lớn, đông dân, giàu XIX, các nước đế quốc đẩy trả lời. tài nguyên, vị trí thuận lợi. mạnh xâm lược Trung Quốc? Chế độ phong kiến mục GV: Nguyễn Thị Hải - THCS Lê Lợi Năm 2022 - 2023
- 5 - GV yêu cầu HS liên hệ với - HS liên hệ. nát tình hình Việt Nam. - CNTB đang trên đà phát triển, cần thị trường, thuộc địa. - H? Quá trình các nước đế - HS dựa vào SGK * Quá trình các nước đế quốc xâm lược Trung Quốc trả lời. quốc xâu xé Trung Quốc: như thế nào? Kết quả? - Năm 1840: Anh gây ra - GV yêu cầu HS xác định các - HS xác định cuộc “Chiến tranh thuốc vùng chiếm đóng của các đế phiện”. quốc trên lược đồ - Kết quả: - GV giới thiệu H42. H: Em - HS quan sát và + Đức: vùng Sơn Đông; nhận xét gì qua quan sát bức đưa ra nhận xét + Anh: vùng châu thổ sông tranh trên? Có gì khác với Ấn (HS khá – giỏi). Dương Tử. Độ? Tại sao các nước đế quốc + Pháp: vùng Vân Nam, chia nhau xâm chiếm TQ? Quảng Tây, Quảng Đông. - H? Thế nào là nước nước - HS nêu khái + Nga, Nhật: vùng Đông nửa thuộc địa, nửa phong niệm. Bắc kiến? => Trung Quốc trở thành nước nửa thuộc địa, nửa phong kiến. III- Cách mạng Tân Hợi - H? Em biết gì về Tôn Trung - HS quan sát hình (1911)(16’) Sơn? 44 a) Tôn Trung Sơn: - HS dựa vào SGK - Tiểu sử: SGK. trình bày. - Tháng 8/1905, T.lập Trung Quốc Đồng minh hội và đề ra học thuyết - H? Nguyên nhân làm bùng - Theo trả lời. Tam dân. nổ Cách mạng Tân Hợi 1911? b) Cách mạng Tân Hợi Mục tiêu của Cách mạng Tân - Nguyên nhân: Chính Hợi? quyền Mãn Thanh ra sắc - Mục tiêu: đánh đổ Mãn lệnh “Quốc hữu hóa đường Thanh, thành lập Trung Hoa - HS trình bày lại sắt”. dân quốc. diễn biến trên lược - Diễn biến: - GV trình bày diễn biến cách đồ. + Ngày 10/10/1911: Vũ mạng Tân Hợi trên lược đồ. Xương -> lan khắp cả nước. - Ngày 29/12/1911: Chính phủ lâm thời thành lập. - H? Ý nghĩa của cách mạng - HS trả lời. - 2/1912: Viên Thế Khải Tân Hợi? Tính chất của cuộc làm Tổng thống. CM kết cách mạng này? Giải thích. thúc (HS khá – giỏi) * Ý nghĩa: GV: Nguyễn Thị Hải - THCS Lê Lợi Năm 2022 - 2023
- 6 - Lật đổ chế độ PK chuyên chế, thiết lập Nhà nước CHTH dân quốc, tạo điều kiện cho kinh tế CNTB phát triển. - Ảnh hưởng đến phong trào giải phóng dân tộc ở châu Á. * Tính chất: là một cuộc cách mạng DCTS không triệt để. 4. Củng cố(5 phút) - GV hệ thống lại bài học và yêu cầu HS nhận xét về Phong trào đấu tranh của nhân dân TQ cuối TK XIX đầu TK XX. 5. Dặn dò(1 phút) - Đọc, nghiên cứu trước nội dung Bài 11. Ngày duyệt: 18/9/2022 Người duyệt: Hà Thị Vân Anh GV: Nguyễn Thị Hải - THCS Lê Lợi Năm 2022 - 2023



