Giáo án Lịch sử 8 - Tuần 3 - Năm học 2022-2023 - Nguyễn Thị Hải Yến

pdf 5 trang Kim Kim 14/03/2026 20
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Lịch sử 8 - Tuần 3 - Năm học 2022-2023 - Nguyễn Thị Hải Yến", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pdfgiao_an_lich_su_8_tuan_3_nam_hoc_2022_2023_nguyen_thi_hai_ye.pdf

Nội dung text: Giáo án Lịch sử 8 - Tuần 3 - Năm học 2022-2023 - Nguyễn Thị Hải Yến

  1. 1 Lớp 8A 8C Ngày dạy 24/9/2022 19/9/2022 Tiết 5 - Bài 3: CHỦ NGHĨA TƯ BẢN ĐƯỢC XÁC LẬP TRÊN PHẠM VI THẾ GIỚI (Tiếp theo) I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: - HS biết được hệ quả của Cách mạng công nghiệp. - Quá trình xâm lược thuộc địa và sự hình thành hệ thống thuộc địa. 2. Tư tưởng: - Sự áp bức bóc lột của CNTB đối với nhân dân lao động thế giới. 3. Kĩ năng: - Khai thác tranh ảnh, phân tích, đánh giá, sử dụng bản đồ, lập bảng thống kê... II. CHUẨN BỊ 1. Của GV: Máy tính sách tay. 2. Của HS: Đọc và nghiên cứu bài. III. CÁC BƯỚC LÊN LỚP 1. Ổn định(1’) 2. Kiểm tra(5’) - Nêu những phát minh về máy móc trong CMCN Anh. ý nghĩa? - Hệ quả của cách mạng công nghiệp? 3. Bài mới: GTB(1’): Sau cách mạng công nghiệp, gcts lại tiến hành tiếp các cuộc cách mạng tư sản. Bắt đầu từ Pháp -> châu Âu -> Mĩ La-tinh, dẫn tới sự xác lập của CNTB trên phạm vi thế giới. Sau đó các nước TB lớn tiến hành cuộc xâm lược thuộc địa khắp các nước châu Á, châu Phi và các nước Mĩ La-tinh. Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung - GV hướng dẫn HS quan sát 3. Hệ quả của cách mạng hình 15,16, 17, 18. - HS quan sát . công nghiệp (17’) - H? Em hãy mô tả nội dung - Về kinh tế: làm thay đổi các bức tranh trên. - HS mô tả. bộ mặt các nước tư bản: - GVKL: nhiều khu công nghiệp lớn, + H.15, 16: máy móc được sử thành phố mọc lên, thu hút dụng trong GTVT, sản xuất dòng người từ nông thôn đến nông nghiệp. tìm việc làm. + H17,18: biến đổi của nước - Về xã hội: hình thành hai Anh sau CMCN: đường sắt giai cấp cơ bản của chế độ xuất hiện, nhiều đô thị, vùng TBCN là tư sản và vô sản CN mọc lên. mâu thuẫn với nhau, dẫn đến - H? Hệ quả của cách mạng - HS trả lời. các cuộc đấu tranh giai cấp GV: Nguyễn Thị Hải - THCS Lê Lợi Năm 2022 - 2023
  2. 2 công nghiệp là gì? trong xã hội tư bản. - H? Vì sao giai cấp vô sản lại - HS thảo luận trả mâu thuẫn với gcts? (HS khá lời. - giỏi) - GVKL: gcts nắm tư liệu sản xuất, gcvs dùng sức lao động để kiếm sống, làm thuê cho gcts... II. CNTB xác lập trên phạm vi thế giới 1. Các cuộc cách mạng tư sản TK XIX (không dạy) - H? Tại sao các nước tư bản - HS dựa vào kiến 2. Sự xâm lược của tư phương Tây đẩy mạnh xâm thức trong SGK trả bản phương Tây đối với lược thuộc địa? lời. các nước Á, Phi(16’) - HS đọc phần in a. Nguyên nhân: - H? Mục tiêu xâm lược của tư nhỏ cuối SGK. - CNTB phát triển, cần bản phương Tây là những - HS dựa vào kiến nhiều nguyên liệu và thị đâu? thức trong SGK trả trường. - GV treo lược đồ, giới thiệu lời. kí hiệu. - HS đọc phần in - Mục tiêu: các nước châu nhỏ. Á, châu Phi, đặc biệt là - H? Kết quả như thế nào? - HS xác định Trung Quốc, Ấn Độ và các thuộc địa của các nước Đông Nam Á. - H? Thế nào là thuộc địa, nước tư bản - Kết quả: cuối TK XIX - nước phụ thuộc? phương Tây trên đầu TK XX, hầu hết các lược đồ. nước châu Á, châu Phi - H? Kết quả như đều trở thành thuộc địa thế nào? hoặc phụ thuộc của thực - HS dựa vào bảng dân phương Tây. tra cứu cuối SGK trả lời. 4. Củng cố - dặn dò(4’) - GV hệ thống lại bài học. - Thảo luận: Thế nào là cách mạng công nghiệp? + Là sự chuyển biến từ sản xuất nhỏ thủ công sang sản xuất lớn bằng máy móc. + Nó thúc đẩy việc phát minh máy móc, đẩy mạnh sản xuất và hình thành hai giai cấp tư sản và vô sản. 5. Dặn dò(1’): - Học bài cũ. Đọc - Nghiên cứu Bài 6 GV: Nguyễn Thị Hải - THCS Lê Lợi Năm 2022 - 2023
  3. 3 Lớp 8A 8C Ngày dạy 30/9/2022 24/9/2022 Tiết 6 - Bài 6: CÁC NƯỚC ANH, PHÁP, ĐỨC, MĨ CUỐI THẾ KỈ XIX - ĐẦU THẾ KỈ XX I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: - HS trình bày được những nét chính về các nước đế quốc Anh, Pháp: Sự phát triển nhanh chóng về kinh tế, những đặc điểm về chính trị - xã hội, chính sách bành chướng, xâm lược và tranh giành thuộc địa. 2. Tư tưởng: - Nhận thức đúng về bản chất của CNTB. Đề cao ý thức cảnh giác, đấu tranh chống các thế lực phản động chống phá hoà bình. 3. Kĩ năng: - Phân tích, đánh giá sự kiện lịch sử, thống kê. THMT: Nguyên nhân các nước tư bản xâm lược thuộc địa. Những biến đổi của thế giới trước cuộc xâm lược của các đế quốc. II. CHUẨN BỊ 1. Của GV: Máy tính xách tay 2. Của HS: Đọc, nghiên cứu bài. III. TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY 1. Ổn định(1’) 2. Kiểm tra(5’) - Ý nghĩa lịch sử của Công xã Pa-ri? 3. Bài mới. GTB(1’): Sau khi xác lập địa vị trên phạm vi thế giới, tới cuối TK XIX đầu thế kỉ XX, CNTB chuyển sang giai đoạn Đế quốc chủ nghĩa. Vậy thời điểm này, tình hình kinh tế - xã hội và đối ngoại các nước này như thế nào -> Bài mới. Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung - GV yêu cầu HS quan sát, nhận - HS quan sát. dựa I. Tình hình các nước xét gì về sản xuất thép của Anh vào lược đồ trả lời. Anh, Pháp, Đức, Mĩ. hai thời điểm 1800 và 1900? 1. Anh(17’) - H? Tình hình sản xuất công a. Kinh tế: nghiệp của Anh cuối TK XIX? - HS trả lời. - Công nghiệp: mất vị trí Tại sao? độc tôn, tụt xuống vị trí - H? Vì sao GCTS Anh chú - Anh có hệ thống thứ ba sau Mĩ, Đức. trọng đầu tư vào các nước TĐ? TĐ rộng lớn, - Vẫn dẫn đầu thế giới về - H? Nền kinh tế Anh còn có gì nguồn lao động dồi xuất khẩu TB, thương đáng chú ý? dào, rẻ; vốn đầu tư mại và thuộc địa. GV: Nguyễn Thị Hải - THCS Lê Lợi Năm 2022 - 2023
  4. 4 ít, thu hồi nhanh. - Nhiều công ti độc - H? Tình hình chính trị nước - HS dựa vào SGK quyền về công nghiệp và Anh? Thế nào là Chế độ Quân trả lời. tài chính ra đời b. Chính chủ lập hiến? trị: - GV: Thực chất, hai đảng này - HS dựa vào SGK - Theo chế độ Quân chủ không khác nhau về chính sách trả lời. lập hiến. đối nội, đối ngoại -> nhằm bảo - Hai đảng Tự do và Bảo vệ quyền lợi của giai cấp tư sản. - HS lắng nghe. thủ thay nhau cầm -H? Chính sách đối ngoại của đế quyền. quốc Anh? - GV giới thiệu hệ thống TĐ Anh trên lược đồ. - HS dựa vào SGK c. Đối ngoại: trả lời. - Đẩy mạnh xâm lược - HS quan sát. thuộc địa -> có hệ thống thuộc địa lớn nhất thế giới. - ĐĐ: CNĐQ thực dân. 2. Pháp(16’) a. Kinh tế: - H? Cuối TK XIX, tình hình - Bồi thường chiến - Công nghiệp phát triển công nghiệp Pháp như thế nào? phí, thiếu nguyên chậm lại, tụt xuống vị trí Tại sao? nhiên liệu, thị thứ tư thế giới sau Mĩ, trường trong nước Đức, Anh. - H? Các ngành kinh tế khác như bị thu hẹp thế nào? tác động? - HS nghiên cứu - Các ngành đường sắt, - H? Hình thức xuất cảng - đầu SGK, trả lời. khai mỏ, luyện kim, tư ra nước ngoài của Pháp chủ thương mại...vẫn phát yếu là gì? So sánh Hình thức + Anh: đầu tư tư triển. xuất cảng - đầu tư ra nước ngoài bản chủ yếu vào - Các công ty độc quyền giữa Anh và Pháp? các nước thuộc địa; ra đời, chi phối nền kinh - H? Tình hình chính trị nước + Pháp: cho những tế Pháp. Pháp? nước TB chậm tiến - Đ Đ: CN đế quốc cho - H? Chính sách đối nội, đối vay, thu lãi vay lãi. ngoại của đế quốc Pháp? - HS nghiên cứu b. Chính trị: - GV cho HS quan sát TĐ Pháp SGK, trả lời. - Pháp là nước Cộng hoà. trên lược đồ và rút ra nhận xét: - Đối nội: đàn áp nhân Pháp có hệ thống TĐ lớn thứ hai dân. thế giới - Đối ngoại: chạy đua vũ - HS so sánh, nhận trang, tăng cường xâm xét. lược thuộc địa. GV: Nguyễn Thị Hải - THCS Lê Lợi Năm 2022 - 2023
  5. 5 4. Củng cố - dặn dò(4’) - GV hệ thống lại bài học. - HS làm bài tập 5. Dặn dò(1’) - Học bài. Đọc - Nghiên cứu mục 3,4 và phần II. Ngày duyệt:18/9/2022 Người duyệt: Hà Thị Vân Anh GV: Nguyễn Thị Hải - THCS Lê Lợi Năm 2022 - 2023