Đề cương ôn tập cuối học kì II Tin học 6 - Năm học 2024-2025
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập cuối học kì II Tin học 6 - Năm học 2024-2025", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
de_cuong_on_tap_cuoi_hoc_ki_ii_tin_hoc_6_nam_hoc_2024_2025.pdf
Nội dung text: Đề cương ôn tập cuối học kì II Tin học 6 - Năm học 2024-2025
- ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ II MÔN TIN HỌC 6 NĂM HỌC 2024-2025 I. Trắc nghiệm: Câu 1: Lời khuyên nào sai khi em muốn bảo vệ máy tính và thông tin trên máy tính của mình? A. Đừng bao giờ mở thư điện tử và mở tệp đính kèm thư từ những người không quen biết. B. Luôn nhớ đăng xuất khi sử dụng xong máy tính, thư điện tử. C. Chẳng cần làm gì vì máy tính đã được cài đặt sẵn các thiết bị bảo vệ từ nhà sản xuất. D. Nên cài đặt phần mềm bảo vệ máy tính khỏi virus và thường xuyên cập nhật phần mềm bảo vệ. Câu 2: Để bảo vệ thông tin cá nhân, em hãy cho biết không nên làm những việc nào: A. Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên. B. Cài đặt phần mềm diệt virus. C. Hạn chế đăng nhập ở nơi công cộng (quán cà phê, nhà ga, sân bay, ...). D. Từ chối cung cấp thông tin cá nhân chỉ để đọc tin tức, tải tệp, mua hàng qua mạng, ... Câu 3: Bạn của em nói cho em biết một số thông tin riêng tư không tốt về một bạn khác cùng lớp. Em nên làm gì? A. Đăng thông tin đó lên mạng để mọi người đều đọc được. B. Đăng thông tin đó lên mạng nhưng giới hạn chỉ để bạn bè đọc được. C. Đi hỏi thêm thông tin, nếu đúng thì sẽ đăng lên mạng cho mọi người biết. D. Bỏ qua không để ý vì thông tin đó có thể không đúng, nếu đúng thì cũng không nên xâm phạm vào những thông tin riêng tư của bạn. Câu 4: Nếu bạn thân của em muốn mượn tên đăng nhập và mật khẩu tài khoản trên mạng của em để sử dụng trong một thời gian, em sẽ làm gì? A. Cho mượn ngay không cần điều kiện gì. B. Cho mượn nhưng yêu cầu bạn phải hứa là không được dùng để làm việc gì không đúng. C. Cho mượn một ngày thôi rồi lấy lại, chắc không có vấn đề gì. D. Không cho mượn, bảo bạn tự tạo một tài khoản riêng, nếu cần em có thể hướng dẫn. Câu 5: Người ta thường dùng sơ đồ tư duy để: A. Học các kiến thức mới. B. Không cần phải suy nghĩ gì thêm khi học tập. C. Ghi nhớ tốt hơn. D. Bảo vệ thông tin cá nhân. Câu 6: Sơ đồ tư duy không hỗ trợ được em điều gì trong học tập? A. Hệ thống hóa kiến thức, tìm ra mối liên hệ giữa các kiến thức. B. Sáng tạo, giải quyết các vấn đề trong học tập. C. Ghi nhớ nhanh các kiến thức đã học. D. Ghi nhớ lời giảng của thầy cô. Câu 7: Để định dạng đoạn văn bản em sử dụng các lệnh nào? A. Format/Font B. Home /Paragraph C. File/Paragraph D. Format/Paragraph Câu 8: Nút lệnh nào được dùng để căn thẳng lề trái cho đoạn văn bản. Câu 9: Nếu em chọn phần văn bản chữ đậm và nháy nút , phần văn bản đó sẽ trở thành: A. Vẫn là chữ đậm. B. Chữ không đậm. C. Chữ vừa gạch chân, vừa nghiêng. D. Chữ vừa đậm, vừa nghiêng. Câu 10: Các lệnh định dạng đoạn văn bản nằm trong nhóm lệnh nào trên phần mềm soạn thảo? A. Page Layout. B. Design. C. Paragraph. D. Font.
- Câu 11: Khi định dạng đoạn văn bản, muốn tăng mức thụt lề trái em phải nháy chuột vào nút nào? A. . B. . C. . D. . Câu 12: Công cụ nào trong chương trình soạn thảo văn bản Word cho phép tìm nhanh các cụm từ trong văn bản và thay thế cụm từ đó bằng một cụm từ khác? A. Lệnh Find trong bảng chọn Edit. B. Lệnh Find and Replace trong bảng chọn Edit. C. Lệnh Replace trong bảng chọn Edit. D. Lệnh Search trong bản chọn File. Câu 13: Trong hộp thoại Find and Replace, khi nháy nút Replace có nghĩa là: A. Tìm kiếm. B. Thay thế. C. Kết thúc. D. Xóa bỏ. Câu 14: Lệnh Find được sử dụng khi nào? A. Khi muốn định dạng chữ in nghiêng cho một đoạn văn bản. B. Khi muốn tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong văn bản. C. Khi muốn thay thế một từ hoặc cụm từ trong văn bản. D. Khi cần thay đổi phông chữ của văn bản. Câu 15: Phần mềm soạn thảo văn bản không có chức năng nào sau đây? A. Nhập văn bản. B. Sửa đổi, chỉnh sửa văn bản. C. Lưu trữ và in văn bản. D. Chỉnh sửa âm thanh. Câu 16: Để viết đơn đăng xin nhập học, em nên sử dụng phần mềm nào dưới đây? A. Chương trình bảng tính. C. Chương trình tập vẽ. B. Chương trình soạn thảo văn bản. D. Chương trình chơi nhạc. Câu 17: Thuật toán là gì? A. Các mô hình và xu hướng được sử dụng để giải quyết vấn đề. B. Một dãy các chỉ dẫn từng bước để giải quyết vấn đề. C. Một ngôn ngữ lập trình. D. Một thiết bị phần cứng lưu trữ dữ liệu. Câu 18: Em hãy chọn các câu đúng? A. Thuật toán có đầu ra là kết quả nhận được sau khi thực hiện các bước của thuật toán. B. Thuật toán có đầu vào là các dữ liệu đầu ra. C. Thuật toán có đầu vào là kết quả nhận được sau khi thực hiện các bước của thuật toán. D. Thuật toán có đầu ra là các dữ liệu ban đầu. Câu 19: Thuật toán có thể được mô tả bằng: A. Ngôn ngữ viết. B. Ngôn ngữ kí hiệu. C. Ngôn ngữ logic toán học. D. Ngôn ngữ tự nhiên (liệt kê các bước) và sơ đồ khối. Câu 20: Chương trình máy tính là: A. một tập hợp các lệnh viết bằng ngôn ngữ lập trình, thể hiện theo các bước của thuật toán để máy tính "hiểu" và thực hiện. B. một bản hướng dẫn con người sử dụng biết thực hiện công việc nào đó. C. hình vẽ sơ đồ khối thuật toán để cho máy tính biết cách giải quyết một công việc. D. chương trình trên ti vi về máy tính. Câu 21: Con người chỉ dẫn cho máy tính thực hiện công việc thông qua A. Sơ đồ khối. B. Giọng nói. C. Các lệnh viết bằng ngôn ngữ lập trình. D. Thuật toán. Câu 22: Con người chỉ dẫn cho máy tính thực hiện công việc như thế nào? A. Thông qua một từ khóa. B. Thông qua các tên. C. Thông qua các lệnh. D. Thông qua một lệnh. Câu 23: Để viết chương trình cho máy tính, người lập trình sử dụng loại ngôn ngữ nào?
- A. Ngôn ngữ chỉ gồm hai kí hiệu 0 và 1. B. Ngôn ngữ lập trình. C. Ngôn ngữ tự nhiên. D. Ngôn ngữ chuyên ngành. Câu 24: Chương trình máy tính được tạo ra gồm những bước nào? A. Nhận dữ liệu đầu vào, thực hiện các bước xử lí, đưa ra kết quả. B. Chỉ thực hiện một lệnh do con người yêu cầu. C. Chỉ thực hiện các bước xử lí và đưa ra kết quả. D. Nhập sơ đồ khối, đưa ra kết quả. Câu 25: Mẹ dặn Nam ở nhà nấu cơm và nhớ thực hiện tuần tự các bước sau: Bước 1: Chuẩn bị nồi cơm điện, gạo, nước Bước 2: Cho gạo và nước với tỉ lệ phù hợp vào nồi Bước 3: Cắm điện, bật nút nấu Bước 4: Cơm chín, đánh tơi cơm Các bước trên được gọi là: A. Bài toán. B. Người lập trình. . C. Máy tính điện tử. D. Thuật toán. Câu 26: Trong các ví dụ sau, ví dụ nào là thuật toán? A. Một bản nhạc hay. B. Một bức tranh đầy màu sắc. C. Một bản hướng dẫn về cách nướng bánh với các bước cần làm. D. Một bài thơ lục bát. Câu 27: Trong các ví dụ sau, đâu là thuật toán: A. Một dãy các bước hướng dẫn tính diện tích của hình thang cân. B. Một bài văn tả cảnh hoàng hôn ở biển. C. Một bài hát mang âm điệu dân gian. D. Một bản nhạc tình ca. Câu 28: Đoạn văn sau mô tả công việc rửa rau: “Em hãy cho rau vào chậu và xả nước ngập rau. Sau đó em dùng tay đảo rau trong chậu. Cuối cùng em vớt rau ra rổ và đổ hết nước trong chậu đi”. Đoạn văn bản trên thể hiện cấu trúc điều khiển nào? A. cấu trúc tuần tự. B. cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu. C. cấu trúc lặp. D. cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ. Câu 29: Trong hộp thoại Find and Place, khi nháy nút Replace có nghĩa là: A. Tìm kiếm. B. Thay thế. C. Kết thúc. D. Xóa bỏ. Câu 30: Khi đã hoàn thành văn bản bằng phần mềm Word 2016 thì ta cần lưu lại bằng cách nào? A. File/Save. B. File/Close. C. File/Open. D. File/Print. II. Tự luận Câu 1: Trong Microsoft Word, Em làm cách nào để đặt lề cho văn bản theo các thông số sau: Lề trái: 3 cm; Lề phải: 1.5 cm; Lề trên: 2 cm; Lề dưới: 2cm Câu 2: Em hãy vẽ sơ đồ tư duy trên giấy thể hiện nội dung chính của bài 11: Định dạng văn bản (Tin học lớp 6 – Kết nối tri thức) Câu 3: Cho thuật toán tính trung bình cộng của hai số a, b. a) Xác định Input – Output b) Vẽ sơ đồ khối cho thuật toán Câu 4: Em hãy quan sát sơ đồ khối ở Hình bên dưới và cho biết: a) Sơ đồ khối mô tả thuật toán gì? b) Xác định đầu vào và đầu ra của thuật toán. c) Mô tả lại thuật toán dưới dạng liệt kê.
- Gợi ý: Câu 1: Trong Microsoft Word, Em làm cách nào để đặt lề cho văn bản theo các thông số sau: Lề trái: 3 cm; Lề phải: 1.5 cm; Lề trên: 2 cm; Lề dưới: 2cm Để đặt lề cho trang văn bản ta làm như sau: - Vào thẻ Page Layout ->chọn lệnh Page Setup - Vào mục Margins để đặt lề trang theo các thông số sau: + Tại ô Left (lề trái): 3 + Tại ô Right (Lề phải): 1.5 + Tại ô Top (Lề trên): 2 + Tại ô Bottom (Lề dưới): 2 Câu 2: Em hãy vẽ sơ đồ tư duy trên giấy thể hiện nội dung chính của bài 11: Định dạng văn bản (Tin học lớp 6 – Kết nối tri thức) Câu 3: a) Input: giá trị a, giá trị b. Output: giá trị trung bình cộng. b) Sơ đồ khối thuật toán tính trung bình cộng của hai số a,b. Câu 4: a) Sơ đồ khối mô tả thuật toán tính tổng của hai số a và b. b) Đầu vào: hai số a và b. Đầu ra: tổng hai số a và b. c) Mô tả thuật toán theo cách liệt kê các bước: B1: Nhập giá trị a, giá trị b B2: Tính Tổng ← a + b. B3: Thông báo giá trị của Tổng.
- PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II THÀNH PHỐ BẮC GIANG NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN: TIN HỌC – LỚP 6 Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian giao đề (Đề gồm có 02 trang) Mã đề: 601 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). Chọn câu trả lời đúng nhất. Mỗi câu đúng đạt 0.25 điểm. Câu 1. Mạng máy tính là: A. Tập hợp các máy tính nối với nhau bằng các thiết bị mạng. B. Tập hợp các máy tính. C. Mạng Internet. D. Mạng LAN. Câu 2. Khi kết nối nhiều máy tính thành mạng máy tính, chúng ta được những lợi ích gì dưới đây: A. Có thể dùng chung các thiết bị phần cứng. B. Có thể dùng chung các phần mềm và dữ liệu. C. Có thể trao đổi thông tin giữa các máy tính qua thư điện tử. D. Tất cả các lợi ích trên. Câu 3. Phát biểu nào sau đây về mạng không dây là sai? A. Trong cùng một văn phòng, mạng không dây được lắp đặt thuận tiện hơn mạng hữu tuyến (có dây). B. Bộ định tuyến không dây thường kèm theo cả chức năng điểm truy cập không dây. C. Mạng không dây thông thường có tốc độ truyền dữ liệu cao hơn hẳn mạng hữu tuyến. D. Máy tính tham gia vào mạng không dây phải được trang bị vỉ mạng không dây. Câu 4. Trong các nhận định sau, nhận định nào không phải là lợi ích của việc sử dụng mạng máy tính? A. Giảm chi phí khi dùng chung phần cứng. B. Giảm chi phí khi dùng chung phần mềm. C. Người sử dụng có quyền kiểm soát độc quyền đối với dữ liệu và ứng dụng của riêng họ. D. Cho phép chia sẻ dữ liệu, tăng hiệu quả sử dụng. Câu 5. Phương án nào sau đây không phải là quy tắc an toàn khi sử dụng Internet? A. Im lặng, không chia sẻ với gia đình khi bị đe dọa, bắt nạt qua mạng. B. Không được một mình gặp gỡ người mà em chỉ mới quen qua mạng. C. Giữ an toàn thông tin cá nhân và gia đình. D. Không chấp nhận các lời mời vào các nhóm trên mạng mà em không biết. Câu 6. Hành động nào sau đây là đúng? A. Luôn chấp nhận lời mời kết bạn của người lạ. B. Nói với bố mẹ và thầy cô về việc em bị đe dọa qua mạng. C. Chia sẻ cho các bạn những video bạo lực. D. Đăng thông tin không đúng về một người bạn cùng lớp lên mạng xã hội. Câu 7. Một văn bản gồm có bao nhiêu lề? A. 3 lề. B. 4 lề. C. 5 lề. D. 2 lề. Câu 8. Các lệnh định dạng trang văn bản nằm trong thẻ nào trong phần mềm soạn thảo? A. Page layout. B. Design. C. Paragraph. D. Font. Câu 9. Khi sử dụng hộp thoại “Find and Replace", nếu tìm được một từ mà chúng ta không muốn thay thế, chúng ta có thể bỏ qua từ đó bằng cách chọn lệnh nào? A. Replace. B. Replace All. C. Find Next. D. Cancel. Câu 10. Các thành phần văn bản được phân cách nhau bởi dấu Enter được gọi là: A. Dòng. B. Trang. C. Đoạn. D. Câu. Câu 11. Lệnh để tạo bảng trong phần mềm soạn thảo là: A. Insert Table. B. Insert Columns. C. Insert Rows. D. Insert Picture. Câu 12. Người ta thường dùng sơ đồ tư duy để: A. học các kiến thức mới. B. không cần phải suy nghĩ gì thêm khi học tập. C. giúp ghi nhớ tốt hơn. D. bảo vệ thông tin cá nhân.
- Câu 13. Tại sao nên sử dụng sơ đồ tư duy? Chọn đáp án sai: A. Sơ đồ tư duy giúp hệ thống thông tin. B. Sơ đồ tư duy giúp nâng cao hiệu suất. C. Sơ đồ tư duy không phải ghi nhớ nhiều. D. Sơ đồ tư duy thúc đẩy sự sáng tạo. Câu 14. Nhược điểm của việc tạo sơ đồ tư duy theo cách thủ công là gì? A. Khó sắp xếp, bố trí nội dung. B. Hạn chế khả năng sáng tạo. C. Không linh hoạt để có thể làm ở bất cứ đâu, đòi hỏi công cụ khó tìm kiếm. D. Không dễ dàng trong việc mở rộng, sửa chữa và chia sẻ cho nhiều người. Câu 15. Trong mô tả thuật toán, hình khối ở bên quy ước là: A. Bắt đầu hoặc Kết thúc. B. Đầu vào hoặc Đầu ra. C. Bước xử lí. D. Chỉ hướng thực hiện tiếp. Câu 16. Thuật toán có thể được mô tả theo hai cách nào? A. Sử dụng các biến và dữ liệu. B. Sử dụng đầu vào và đầu ra. C. Sử dụng ngôn ngữ tự nhiên và sơ đồ khối. D. Sử dụng phần mềm và phần cứng. Câu 17. Sơ đồ khối mô tả thuật toán: “kiểm tra số a là số chẵn hay là số lẻ” ở hình bên, thể hiện bằng cấu trúc câu lệnh nào? A. Cấu trúc rẽ nhánh dạng khuyết(thiếu). B. Cấu trúc tuần tự. C. Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ. D. Cấu trúc lặp. Câu 18. Ba cấu trúc điều khiển cơ bản để mô tả thuật toán là gì? A. Tuần tự, rẽ nhánh và lặp. B. Tuần tự, rẽ nhánh và gán. C. Rẽ nhánh, lặp và gán. D. Tuần tự, lặp và gán. Câu 19. Cấu trúc tuần tự là gì? A. Là cấu trúc xác định thứ tự dữ liệu được lưu trữ. B. Là cấu trúc xác định thứ tự các bước được thực hiện. C. Là cấu trúc lựa chọn bước thực hiện tiếp theo. D. Là cấu trúc xác định số lần lặp lại một số bước của thuật toán. Câu 20. Bạn Hải đã viết một chương trình điều khiển chú mèo di chuyển liên tục trên sân khấu cho đến khi chạm phải chú chó. Bạn Hải nên dùng loại cấu trúc điều khiển nào để thực hiện yêu cầu di chuyển liên tục của chú mèo? A. Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ. B. cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu. C. Cấu trúc lặp. D. Cấu trúc tuần tự. II. PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm). Bài 1 (2,0 điểm). Theo em lợi ích của việc sử dụng sơ đồ tư duy là gì? Bài 2 (2,0 điểm). Em hãy mô tả thuật toán (các bước) làm một món ăn mà em yêu thích? (VD: Trứng tráng, đậu rán, rau luộc, nấu cơm, làm bánh, ) Bài 3 (1,0 điểm). Cô Hoa là nhân viên văn phòng thường xuyên phải làm việc với các văn bản. Trong văn bản đang làm, cô Hoa đã viết sai một cụm từ xuất hiện rất nhiều lần trong đó. Mà thời gian phải báo cáo đã đến. Cô Hoa gọi điện nhờ con gái hướng dẫn, nhưng vì vội quá nên con gái cô Hoa đã gửi các bước tìm kiếm và thay thế không đúng thứ tự như ở phía dưới. Cô Hoa loay hoay mãi vẫn chưa làm được. Em hãy viết lại đúng thứ tự để giúp cô Hoa có thể làm kịp thời gian báo cáo mà không tốn nhiều thời gian và công sức. - Gõ từ/cụm từ cần tìm trong ô Find What; gõ từ/cụm từ cần thay thế trong ô Replace with. - Chọn dải lệnh Home, chọn nhóm lệnh Editing. - Nháy Find next để tìm và nháy nút Replace để thay thế, Replace All để thay thế toàn bộ hoặc nháy nút Cancel để kết thúc. - Chọn Replace (Hiển thị của sổ Find and Replace). ----------------- Hết -----------------



