Bài giảng Toán 7 - Bài: Số vô ti. Căn bậc hai số học

pptx 23 trang Kim Kim 13/03/2026 10
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán 7 - Bài: Số vô ti. Căn bậc hai số học", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pptxbai_giang_toan_7_bai_so_vo_ti_can_bac_hai_so_hoc.pptx

Nội dung text: Bài giảng Toán 7 - Bài: Số vô ti. Căn bậc hai số học

  1. SỐ Vễ TỈ. CĂN BẬC HAI SỐ HỌC
  2. KHỞI ĐỘNG ? Nếu gọi độ dài cạnh hỡnh vuụng ABCD là x (m). ĐK x >0 thỡ ta cú:
  3. SỐ Vễ TỈ. SỐ THỰC 1, Số vụ tỉ. * Khỏi niệm: Số vụ tỉ là số viết được dưới dạng số thập phõn vụ hạn khụng tuần hoàn. Tập hợp cỏc số vụ tỉ ký hiệu là I.
  4. ? Tớnh Ta núi: số 3 và – 3 là cỏc căn bậc hai của 9 Ta núi: số và là cỏc căn bậc hai của 9 * Khỏi niệm (sgk/40): Căn bậc hai của một số a khụng õm là số x sao cho:
  5. SỐ Vễ TỈ. SỐ THỰC 2. Khỏi niệm về căn bậc hai * Khỏi niệm : Căn bậc hai của một số a khụng õm là số x sao cho: * Vớ dụ: Đ Căn bậc hai của 16 là 4 và – 4. Đ Căn bậc hai của 0 là 0. * Chỳ ý: Đ Số 0 cú đỳng một căn bậc hai là chớnh số 0, ta viết Đ Số dương a cú đỳng hai căn bậc hai là hai số đối nhau. Số dương kớ hiệu là . Số õm kớ hiệu là . Đ Cỏch viết: (SAI)
  6. Bài tập 1: khoanh trũn vào chữ cỏi đứng trước cõu đỳng Oa) b) c) d) Oe) Bài tập 2: Theo mẫu: Vỡ và Hóy hoàn thành bài tập sau : a) Vỡ 25 nờn 25 b) Vỡ 2 nờn 49 2 c) Vỡ nờn 1 d) Vỡ nờn
  7. Tập hợp số tự nhiờn, kớ hiệu: N Tập hợp cỏc số nguyờn, kớ hiệu: Z Tập hợp số hữu tỉ, kớ hiệu: Q Tập hợp số thực, kớ hiệu: R Tập hợp số vụ tỉ, kớ hiệu: I N Z Q R I R N Z Q I R Sơ đồ ven
  8. SỐ Vễ TỈ. SỐ THỰC 3. Số thực . Biểu diễn số thực trờn trục số: a. Số thực: Đ Số hữu tỉ và số vụ tỉ được gọi chung là số thực. Đ Tập hợp số thực, kớ hiệu: R Vớ dụ: là cỏc số thực Đ Cỏch viết cho ta biết x là một số thực Đ Với hai số thực x, y bất kỡ ta luụn cú:hoặc x = y hoặc x y VD: a) 0,3192￿ 1,24596￿ Đ Với a, b là hai số thực dưương, ta có: nếu a > b thì
  9. b. Trục số thực: 1 m -3 -2 -1 0 1 2 1 m3 1 m 1 m 0 1 2
  10. SỐ Vễ TỈ. SỐ THỰC * Biểu diễn số thực trờn trục số: - Mỗi số thực được biểu diễn bởi một điểm trờn trục số. - Mỗi điểm trờn trục số biểu diễn một số thực. Như vậy, cỏc điểm biểu diễn số thực đó lấp đầy trục số. Vỡ thế, trục số cũn được gọi là trục số thực
  11. Bài tập Bài 1: Điền cỏc dấu ( , ,) thớch hợp vào ụ vuụng: 3 Q; 3 R; 3 I; -2,53 Q; 0,2(35) I;  N Z; I R. Bài 2. Điền vào chỗ trống( ) trong cỏc phỏt biểu sau: a) Nếu a là số thực thỡ a là số . .hữu tỉ hoặc số.. ....vụ tỉ b) Nếu b là số vụ tỉ thỡ b viết được dưới dạng số . ... thập phõn vụ hạn khụng tuần hoàn
  12. DẶN Dề - Cần nắm vững căn bậc hai của một số a khụng õm; so sỏnh, phõn biệt số hữu tỉ và số vụ tỉ. Đọc mục “Cú thể em chưa biết”. - Bài tập về nhà số 83, 84, 86 trang 41, 42 SGK số 106, 107, 110, 114 trang 18, 19 SBT. Tiết sau mang thước kẻ, compa.
  13. NỘI DUNG GHI BÀI TIẾT 15: SỐ Vễ TỈ. SỐ THỰC 1, Số vụ tỉ. * Khỏi niệm (sgk/40): Số vụ tỉ là số viết được dưới dạng số thập phõn vụ hạn khụng tuần hoàn. Tập hợp cỏc số vụ tỉ ký hiệu là I.
  14. 2. Khỏi niệm về căn bậc hai * Khỏi niệm (sgk/40): Căn bậc hai của một số a khụng õm là số x sao cho: * Vớ dụ: Đ Căn bậc hai của 16 là 4 và – 4. Đ Căn bậc hai của 0 là 0. * Chỳ ý: Đ Số 0 cú đỳng một căn bậc hai là chớnh số 0, ta viết Đ Số dương a cú đỳng hai căn bậc hai là hai số đối nhau. Số dương kớ hiệu là . Số õm kớ hiệu là . Đ Cỏch viết: (SAI)
  15. Bài tập 1: khoanh trũn vào chữ cỏi đứng trước cõu đỳng Oa) b) c) d) Oe) Bài tập 2: Theo mẫu: Vỡ và Hóy hoàn thành bài tập sau : a) Vỡ 25 nờn 25 b) Vỡ 2 nờn 49 2 c) Vỡ nờn 1 d) Vỡ nờn
  16. 3. Số thực. Biểu diễn số thực trờn trục số: a. Số thực: Đ Số hữu tỉ và số vô tỉ đưược gọi chung là số thực.Tập hợp số thực, kớ hiệu: R Vớ dụ: Đ Cỏch viết cho ta biết x là một số thực Đ Với hai số thực x, y bất kỡ ta luụn cú:hoặc x = y hoặc x y Ví dụ: a) 0,3192￿ 1,24596￿ Đ Với a, b là hai số thực dưương, ta có: nếu a > b thì
  17. b) Biểu diễn số thực trờn trục số: - Mỗi số thực được biểu diễn bởi một điểm trờn trục số. - Mỗi điểm trờn trục số biểu diễn một số thực. Như vậy, cỏc điểm biểu diễn số thực đó lấp đầy trục số. Vỡ thế, trục số cũn được gọi là trục số thực