Ma trận Đề kiểm tra cuối học kì II Toán 7
Bạn đang xem tài liệu "Ma trận Đề kiểm tra cuối học kì II Toán 7", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
ma_tran_de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_ii_toan_7.docx
BẢNG MÔ TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ MÔN TOÁN 7.docx
Nội dung text: Ma trận Đề kiểm tra cuối học kì II Toán 7
- KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKII MÔN TOÁN – LỚP 7 Tổng % Mức độ đánh giá điểm (4-11) TT Chương/Chủ đề Nội dung/đơn vị kiến thức (12) (1) (2) (3) Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Thu thập và tổ Thu thập, phân loại, 2,5 1 chức dữ liệu biểu diễn dữ liệu theo các tiêu chí 0,25đ cho trước 1 12,5 Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các 1 1đ bảng, biểu đồ 0,25đ 1 Phân tích và xử Hình thành và giải quyết vấn đề 1 7,5 1 lí dữ liệu đơn giản xuất hiện từ các số liệu và 0,5đ 0,25đ biểu đồ thống kê đã có Một số yếu tố Làm quen với biến cố ngẫu nhiên. 7,5 1 xác suất Làm quen với xác suất của biến cố 1 0,5đ ngẫu nhiên trong một số ví dụ đơn 0,25đ giản Biểu thức đại số Biểu thức đại số 1 2,5 0,25đ 2 Đa thức một biến 1 1 1 32,5 2 1 1đ 0,5đ 1đ 0,5đ 0,25đ Các hình hình Tam giác. Tam giác bằng nhau. 25 3 học cơ bản Tam giác cân. Quan hệ giữa đường 3 1 1,5đ vuông góc và đường xiên. Các 0,75đ 0,25đ 3 đường đồng quy của tam giác Giải bài toán có nội dung hình học 1 10 và vận dụng giải quyết vấn đề thực 1đ tiễn liên quan đến hình học Tổng số câu 10 1 2 6 2 1 22 Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100% Tỉ lệ chung 70% 30% 100%
- II. BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ CUỐI HKII MÔN TOÁN - LỚP 7 Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Chương/ Nội dung/Đơn Vận TT Mức độ đánh giá Nhận Thông Vận Chủ đề vị kiến thức dụng biêt hiểu dụng cao Thu thập Nhận biết: 1 và tổ chức Thu thập, – Nhận biết được tính hợp lí của dữ liệu theo các tiêu chí đơn (TN 1) dữ liệu phân loại, giản. biểu diễn dữ liệu theo các Vận dụng: tiêu chí cho – Thực hiện được việc thu thập, phân loại dữ liệu theo các tiêu trước chí cho trước từ những nguồn: bảng biểu, kiến thức trong các môn học khác. 1 Mô tả và biểu Nhận biết: 1 diễn dữ liệu – Đọc được các dữ liệu ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu (TN 2) trên các bảng, đồ dạng cột/cột kép (column chart). biểu đồ Thông hiểu: – Mô tả được các dữ liệu ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép (column chart). Vận dụng: 1 (TL 1)
- – Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu vào bảng, biểu đồ thích hợp ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép (column chart). Phân tích Hình thành và Nhận biết: 1 và xử lí dữ giải quyết vấn – Nhận biết được mối liên quan giữa thống kê với những kiến (TN 3) liệu đề đơn giản thức trong các môn học trong Chương trình lớp 6 (ví dụ: Lịch sử xuất hiện từ và Địa lí lớp 6, Khoa học tự nhiên lớp 6,...) và trong thực tiễn (ví các số liệu và dụ: khí hậu, giá cả thị trường,...). biểu đồ thống kê đã có Thông hiểu: 1 – Nhận ra được vấn đề hoặc quy luật đơn giản dựa trên phân tích (TL 2) các số liệu thu được ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép (column chart). Vận dụng: – Giải quyết được những vấn đề đơn giản liên quan đến các số liệu thu được ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép (column chart). Một số yếu Nhận biết: 1 Làm quen với tố xác suất – Làm quen với mô hình xác suất trong một số trò chơi, thí (TN 4) biến cố ngẫu nghiệm đơn giản (ví dụ: ở trò chơi tung đồng xu thì mô hình xác nhiên. Làm suất gồm hai khả năng ứng với mặt xuất hiện của đồng xu, ...) quen với xác suất của biến Thông hiểu: 1 cố ngẫu nhiên (TL 3 )
- trong một số ví – Làm quen với việc mô tả xác suất (thực nghiệm) của khả năng dụ đơn giản xảy ra nhiều lần của một sự kiện trong một số mô hình xác suất đơn giản. Vận dụng: – Sử dụng được phân số để mô tả xác suất (thực nghiệm) của khả năng xảy ra nhiều lần thông qua kiểm đếm số lần lặp lại của khả năng đó trong một số mô hình xác suất đơn giản. – Nhận biết được biểu thức số. 1 – Nhận biết được biểu thức đại số (TN 5) Biểu thức đại số – Tính được giá trị của một biểu thức đại số. Vận dụng cao Đa thức một Nhận biết: 1 biến – Nhận biết được định nghĩa đa thức một biến. (TL 4a ) Biểu thức 2 đại số – Nhận biết được cách biểu diễn đa thức một biến; 2 – Nhận biết được khái niệm nghiệm của đa thức một biến. (TN 6;7) Thông hiểu: 1 – Xác định được bậc của đa thức một biến. (TN11) Vận dụng: – Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của biến. 1
- – Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân, (TL 4c) phép chia trong tập hợp các đa thức một biến; vận dụng được 1 những tính chất của các phép tính đó trong tính toán. (TL 4b) 3 Tam giác Tam giác. Tam Nhận biết: giác bằng – Nhận biết được liên hệ về độ dài của ba cạnh trong một tam 3 nhau. Tam giác. (TN 8, giác cân. Quan – Nhận biết được khái niệm hai tam giác bằng nhau. 9, 10 ) hệ giữa đường vuông góc và – Nhận biết được khái niệm: đường vuông góc và đường xiên; đường xiên. khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng. Các đường – Nhận biết được đường trung trực của một đoạn thẳng và tính đồng quy của chất cơ bản của đường trung trực. tam giác – Nhận biết được: các đường đặc biệt trong tam giác (đường trung tuyến, đường cao, đường phân giác, đường trung trực); sự đồng quy của các đường đặc biệt đó. Thông hiểu: 1 – Giải thích được định lí về tổng các góc trong một tam giác (TN bằng 180o. 12) – Giải thích được quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên 3 dựa trên mối quan hệ giữa cạnh và góc đối trong tam giác (đối (TL diện với góc lớn hơn là cạnh lớn hơn và ngược lại). 5a,5b,5 – Giải thích được các trường hợp bằng nhau của hai tam giác, của c ) hai tam giác vuông.
- – Mô tả được tam giác cân và giải thích được tính chất của tam giác cân (ví dụ: hai cạnh bên bằng nhau; hai góc đáy bằng nhau). Giải bài toán Vận dụng: có nội dung – Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình học trong những hình học và trường hợp đơn giản (ví dụ: lập luận và chứng minh được các vận dụng giải đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau từ các điều kiện ban quyết vấn đề đầu liên quan đến tam giác,...). thực tiễn liên – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) quan đến hình liên quan đến ứng dụng của hình học như: đo, vẽ, tạo dựng các học hình đã học. Vận dụng cao: 1 – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không (TL 6) quen thuộc) liên quan đến ứng dụng của hình học như: đo, vẽ, tạo dựng các hình đã học. Tổng số câu 10 8 2 1 Tỉ lệ % 30 40 20 10 Tỉ lệ chung 70 30 Lưu ý: - Với câu hỏi mức độ nhận biết và thông hiểu thì mỗi câu hỏi cần được ra ở một chỉ báo của mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá tương ứng (1 gạch đầu dòng thuộc mức độ đó). - Các câu hỏi ở mức độ vận dụng và vận dụng cao có thể ra vào một trong các đơn vị kiến thức



