Bài giảng Toán 6 - Tiết 34: Phép cộng trừ số nguyên (Tiết 3)
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán 6 - Tiết 34: Phép cộng trừ số nguyên (Tiết 3)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
bai_giang_toan_6_tiet_34_phep_cong_tru_so_nguyen_tiet_3.pptx
Nội dung text: Bài giảng Toán 6 - Tiết 34: Phép cộng trừ số nguyên (Tiết 3)
- CỘNG HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU Muốn cộng hai số nguyên âm, ta làm như sau: Bước1. Bỏ dấu “ - ’’ trước mỗi số Bước 2. Tính tổng của các số nguyên âm nhận được ở Bước 1 Bước 3. Thêm dấu “ - ”trước kết quả nhận được ở Bước 2, ta có tổng cần tìm. CỘNG HAI SỐ NGUYÊN KHÁC DẤU Hai số nguyên đối nhau có tổng bằng 0 Muốn cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau, ta làm như sau: Bước 1. Bỏ dấu “ - ” trước số nguyên âm, giữ nguyên số còn lại. Bước 2. Trong hai số nguyên dương nhận được ở Bước 1, lấy số lớn hơn trừ đi 1 số nhỏ hơn. Bước 3. Cho hiệu vừa nhận được dấu ban đầu của số lớn hơn ở Bước 2, ta có tổng cần tìm. PHÉP TRỪ HAI SỐ NGUYÊN Muốn trừ số nguyên cho số nguyên , ta cộng với số đối của .
- TÍNH CHẤT GIAO HOÁN CỘNG VỚI SỐ 0 1 + = + 3 + 0 = 0 + = TÍNH CHẤT KẾT HỢP CỘNG VỚI SỐ ĐỐI 2 4 + ( + ) = ( + ) + + (− ) = 0
- Bài tập 3.9. Tính tổng hai số cùng dấu a) (-7) + (-2) b) (-8) + (-5) c) (-11) + (-7) d, (-6) + (-15) Bài 3.12/SGK.66 Thực hiện các phép trừ sau: a, 9-(-2) b, (-7) - 4 c , 27-30 d,(-63) - (-15) HĐ cá nhân Đổi vở chấm chéo
- Bài tập 3.9. Tính tổng hai số cùng dấu a) (-7) + (-2) b) (-8) + (-5) c) (-11) + (-7) d, (-6) + (-15) Đáp án - Biểu điểm a) (-7) + (-2) = -( 7 + 2) = -9 (1 điểm) b) (-8) + (-5) = - (8 + 5) = - 13 (1 điểm) c) (-11) + (-7) = - (11+7) = -18 (1 điểm) d) (-6) + (-15) = - (6 + 15) = -21 (2 điểm)
- Bài 3.12/SGK.66 Thực hiện các phép trừ sau: Đáp án - điểm a, 9-(-2) = 9 +2 =11 1 điểm b, (-7) – 4 = (-7)+(-4) = -11 1 điểm ... c , 27-30 = 27+ (-30) 1 điểm = - (30-27)= -3 ... d,(-63) - (-15) =(-63) +15 2 điểm = - (63-15) = -48
- DẠNG 1: CỘNG TRỪ HAI SỐ NGUYÊN. Bài 1: Tính a) +15) + (+125 b) 37 + −237 c) | − 375| + |25| d) | − 130| + | − 70| e) (−11) + (−19) f) −30 + (−470) LỜI GIẢI a) +15) + (+125 = 140 b) 37 + −237 = 37 + 237 = 274 c) −375 + 25 = 375 + 25 = 400 d) −130 + −70 = 130 + 70 = 200 e) (−11) + (−19) = −(11 + 19) = −30 f) −30 + (−470) = −(30 + 470) = −500
- DẠNG 1: CỘNG TRỪ HAI SỐ NGUYÊN. Bài 2: Tính a) 4 − 9 b) 2 − (−3) c) – (−8) − 2 d) (−7) − (6) e) | − 72| − +455 f) −| − 1945| − | − 67| LỜI GIẢI a) 4 − 9 = 4 + (−9) = −5 b) 2 − (−3) = 2 + 3 = 5 c) −(−8) − 2 = 8 − 2 = 6 d) (−7) − (−6) = (−7) + 6 = −1 e) | − 72| − +455 = 72 − 455 = −383 f) −| − 1945| − | − 67| = − 1945 − 67 = −1878
- DẠNG 2: TÍNH NHANH – TÍNH HỢP LÍ Bài 3: Tính a) A = 28 + 46 + (| − 34| + | − 40|) b) B = −27 + −208 + −43 + −102 c) C = −287 + 499 + (−499) + 285 d) D = 37 − −43 + −85 − −30 + 15 LỜI GIẢI a) = 28 + 46 + (| − 34| + | − 40|) = 74 + 34 + 40 = 74 + 74 = 148 b) = −27 + −208 + −43 + −102 = [ −27 + −43 ] + [ −208 + −102 ] = −70 + −310 = −380
- DẠNG 2: TÍNH NHANH – TÍNH HỢP LÍ Bài 3: Tính a) A = 28 + 46 + (| − 34| + | − 40|) b) B = −27 + −208 + −43 + −102 c) C = −287 + 499 + (−499) + 285 d) D = 37 − −43 + −85 − −30 + 15 LỜI GIẢI c) C = −287 + 499 + (−499) + 285 = −287 +285 + 499+ −499 = −2 + 0 = −2 d) D = 37 − −43 + −85 − −30 + 15 = 37 + 43 − 85 + 30 + 15 = 80 − 85 + 30 + 15 = 40
- DẠNG 3: TÍNH NHANH – TÍNH HỢP LÍ Bài 4: Tìm x biết a) − 103 = −203; b) + −36 = 0; c) − 105 = −|150|; d) + (−35) = 27. LỜI GIẢI a) − 103 = −203 b) + −36 = 0 = −203 + 103 = 0 − (−36) = −100. = 36. c) − 105 = −|150| d) + −35 = 27 = −150 + 105 = 27 − (−35) = −40. = 27 + 35 = 62
- DẠNG 4: BÀI TẬP NÂNG CAO Bài 5: Tính a) A = 1 − 2 + 3 − 4 + 5 − 6+. . . +97 − 98 + 99 − 100 b) B = 1 + 2 + 22 + 23 + ⋯ + 22019 LỜI GIẢI a) = 1 − 2 + 3 − 4 + 5 − 6+. . . +97 − 98 + 99 − 100 = (1 + 3 + 5+. . . +97 + 99) − (2 + 4 + 6+. . . +98 + 100) (1 + 99). 50 (2 + 100). 50 = − 2 2 = 100.25 − 102.25 = −2.25 = −50
- DẠNG 4: BÀI TẬP NÂNG CAO Bài 5: Tính a) A = 1 − 2 + 3 − 4 + 5 − 6+. . . +97 − 98 + 99 − 100 b) B = 1 + 2 + 22 + 23 + ⋯ + 22019 LỜI GIẢI b) B = 1 + 2 + 22 + 23 + ⋯ + 22019 2B = 2. (1 + 22 + 23 + ⋯ + 22020) 2B = 2 + 22 + 23 + ⋯ + 22021 2B − B = 2 + 22 + 23 + ⋯ + 22021 − (1 + 2 + 22 + 23 + ⋯ + 22019) = 22021 − 1
- −7 − 6 = −20 + −80 = −13 7 + −13 = 7 + 13 = 20 100 60 | − 35| + |25| = 35 + 25 = 60 −5 = | − 35| + |25| 5 | − 20| + | − 80| = 20 + 80 = 100 = 4 − 9 = 2 − (−3) −10 = (−8) − 2 −36 + (−54) = − 36 + 54 = −90 20 −90 4 − 9 = −5 = 7 + −13 = −36 + (−54) 2 − (−3) = 2 + 3 = 5 (−8) − 2 = −8 + −2 = −10 −7 − 6 = −7 + −6 = −13
- Hướng dẫn học ở nhà - Học thuộc quy tắc trừ hai số nguyên - Biết làm một số bài tập thực tế - BTVN 3.13; 3.136; 3.17; 3.18 SGK.TR 66 - Đọc trước bài Quy tắc dấu ngoặc



