Bài giảng Toán 6 - Chương 6, Bài 1: Số thập phân
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán 6 - Chương 6, Bài 1: Số thập phân", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
bai_giang_toan_6_chuong_6_bai_1_so_thap_phan.pptx
Nội dung text: Bài giảng Toán 6 - Chương 6, Bài 1: Số thập phân
- PHÒNGTOÁN GIÁO 6: DỤC CHÂN VÀ ĐÀO TRỜI TẠO HUYỆN SÁNG CHÂU TẠO ĐỨC TRƯỜNG THCS QUANG TRUNG
- Chương SỐ THẬP PHÂN Trên lãnh thổ nước ta hiện nay có 54 dân tộc khác nhau cùng sinh sống gắn bó. Mỗi dân tộc có những nét văn hóa riêng tạo nên sự đa dạng trong bản sắc văn hóa Việt Nam. 6 Trong đó dân tộc Kinh chiếm khoảng 85,3% dân số, các dân tộc khác chiếm khoảng 17,7%
- BÀI 1: SỐ THẬP PHÂN 1. Số thập phân âm Thủy ngân có nhiều công dụng nhưng lại rất độc hại đối với môi trường sống. Thủy ngân có nhiệt độ đông đặc là độ C. Các phân số còn được viết có làthể -38,83 viết là và gọi là các phân số thập phân Phân số thập phân là phân số có mẫu số là lũy thừa của 10. Các phân số trên đều có mẫu số là lũy thừa của 10. Hãy tìm một cách viết khác đơn giản Các phânhơn để số chỉ trên nhiệt có đặc độ điểmtrên. gì chung?
- BÀI 1: SỐ THẬP PHÂN 1. Số thập phân âm Phân số thập phân là phân số có mẫu số là lũy thừa của 10. Ví dụ: là các phân số thập phân. Mọi phân số thập phân đều có thể viết dưới dạng số thập phân. Các phân số thập phân dương được viết dưới dạng số thập phân dương. Các phân số thập âm được viết dưới dạng số thập phân âm. Hãy chỉ ra các số thập phân dương, các số thập phân âm trong ví dụ trên.
- BÀI 1: SỐ THẬP PHÂN 1. Số thập phân âm Số thập phân gồm hai phần: - Phần số nguyên viết bên trái dấu phẩy; - Phần thập phân viết bên phải dấu phẩy. Ví dụ: 1,234 là số thập phân dương Có phần số nguyên là 1 và phần thập phân là 234 -65,4789 là số thập phân âm Có phần số nguyên là -65 và phần thập phân là 4789
- BÀI 1: SỐ THẬP PHÂN 1. Số thập phân âm TH: a) Viết các phân số thập phân sau đây dưới dạng số thập phân: Giải
- BÀI 1: SỐ THẬP PHÂN 1. Số thập phân âm TH: b) Viết các số thập phân sau dưới dạng phân số thập phân: 2; 2,5; -0,007; -3,053; -7,001; 7,01 Giải
- BÀI 1: SỐ THẬP PHÂN 2. Số đối của một số thập phân Tìm số đối của và viết cả hai số này dưới dạng số thập phân Giải Số đối của là Ta có: 2,5 và -2,5 gọi là hai số thập phân đối nhau.
- BÀI 1: SỐ THẬP PHÂN 2. Số đối của một số thập phân Hai số thập phân gọi là đối nhau khi chúng biểu diễn hai phân số thập phân đối nhau. Ví dụ: Số đối của -2,5 là 2,5 Số đối của 34,27 là -34,27
- BÀI 1: SỐ THẬP PHÂN 2. Số đối của một số thập phân Hai số thập phân gọi là đối nhau khi chúng biểu diễn hai phân số thập phân đối nhau. TH: Tìm số đối của các số sau: 7,02; -28,12; -0,69; 0,999 Giải Số đối của 7,02 là -7,02 Số đối của -28,12 là 28,12 Số đối của -0,69 là 0,69 Số đối của 0,999 là -0,999
- BÀI 1: SỐ THẬP PHÂN 3. So sánh hai số thập phân Viết các số sau dưới dạng phân số thập phân rồi sắp xếp các số đó theo thứ tự từ bé đến lớn. 11,34; 9,35; -11,34; -9,35 Giải Ta có: Nên: -11,34 < -9,35 < 9,35 < 11,34 TaĐể có so thể sánh so haisánh số haithập số phân thập âm phân tùy ýbằng ta dùng cách quy so tắc sánh so Ta đã biết cách so sánh hai số thập phân dương. phânsánh số hai thập số phân nguyên. tướng ứng của chúng (như trên)
- BÀI 1: SỐ THẬP PHÂN 3. So sánh hai số thập phân - Nếu hai số thập phân trái dấu, số thập phân dướng luôn lớn hơn số thập phân âm. - Nếu hai số thập phân âm, số nào có số đối lớn hơn thì số đó nhỏ hơn. Ví dụ: 11,34 > -9,35 -11,34 .... < -9,35-9,35
- BÀI 1: SỐ THẬP PHÂN 3. So sánh hai số thập phân TH: a) Hãy sắp xếp các số thập phân sau theo thứ tự tăng dần: -12,13; -2,4; 0,5; -2,3; 2,4 Giải
- BÀI 1: SỐ THẬP PHÂN 3. So sánh hai số thập phân TH: b) Hãy sắp xếp các số thập phân sau theo thứ tự giảm dần: -2,9; -2,999; 2,9; 2,999; Giải
- LUYỆN TẬP – VẬN DỤNG Bài 1: Hãy sắp xếp nhiệt độ dông đặc của các chất sau từ thấp đến cao. Chất Nhiệt độ đông đặc (độ C) Thủy ngân -38,83; Rượu -114,1; Băng phiến 80,26 Nước 0; Giải Ta có: Nên
- Ai nhanh hơn? 12345 Bài 2: Thứ tự sắp xếp tăng dần của các số: -2,99; 1; 0,7; -2,9; 22,1 là: -2,99; -2,9; 0,7; 1; 22,1
- Ai nhanh hơn? 12345 Bài 3: Số đối của các số thập phân 9,32; -12,34; -0,7; 3,333 theo thứ tự là: -9,32; 12,34; 0,7; -3,333
- Ai nhanh hơn? 12345 Bài 4: : Viết các phân số sau đây dưới dạng số thập phân lần lượt là: -35,19; -77,8; -0,023; 0,88



