Bài giảng Toán 6 - Chương 3: Các hình phẳng trong thực tiễn - Bài 1: Hình vuông. Tam giác đều. Lục giác đều
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán 6 - Chương 3: Các hình phẳng trong thực tiễn - Bài 1: Hình vuông. Tam giác đều. Lục giác đều", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
bai_giang_toan_6_chuong_3_cac_hinh_phang_trong_thuc_tien_bai.ppt
Nội dung text: Bài giảng Toán 6 - Chương 3: Các hình phẳng trong thực tiễn - Bài 1: Hình vuông. Tam giác đều. Lục giác đều
- PHỊNGTỐN GIÁO 6: DỤC CHÂN VÀ ĐÀO TRỜI TẠO HUYỆN SÁNG CHÂU TẠO ĐỨC TRƯỜNG THCS QUANG TRUNG
- ChươngChương 33 Nền nhà trong hình bên được lát bằng các viên gạch hình tam giác đều, hình vuơng, hình lục giác đều.
- Trên đây là hình nền nhà được lát bởi một số loại viên gạch men. Em cĩ biết các viên gạch men cĩ dạng hình gì khơng?
- BÀI 1: HÌNH VUƠNG – TAM GIÁC ĐỀU – LỤC GIÁC ĐỀU 1. Hình vuơng M E F A B N Q P H G D C a) b) c) Dự đốn xem hình nào là hình vuơng?
- BÀI 1: HÌNH VUƠNG – TAM GIÁC ĐỀU – LỤC GIÁC ĐỀU 1. Hình vuơng Đỉnh A B Cạnh Đường chéo Hình vuơng ABCD cĩ: D C - Bốn đỉnh: A, B, C, D. - Bốn cạnh bằng nhau: AB = BC = CD = DA. - Bốn gĩc bằng nhau và bằng gĩc vuơng. - Hai đường chéo là AC và BD
- BÀI 1: HÌNH VUƠNG – TAM GIÁC ĐỀU – LỤC GIÁC ĐỀU 1. Hình vuơng
- BÀI 1: HÌNH VUƠNG – TAM GIÁC ĐỀU – LỤC GIÁC ĐỀU 1. Hình vuơng Ứng dụng thực tế của hình vuơng.
- BÀI 1: HÌNH VUƠNG – TAM GIÁC ĐỀU – LỤC GIÁC ĐỀU A 2. Tam giác đều. Đỉnh Tam giác ABC cĩ: Cạnh - Ba đỉnh: A, B, C. - Ba cạnh bằng nhau: AB = AC = BC. B C - Ba gĩc đỉnh A, B, C bằng nhau. Tam giác ABC như thế được gọi là tam giác đều.
- BÀI 1: HÌNH VUƠNG – TAM GIÁC ĐỀU – LỤC GIÁC ĐỀU 2. Tam giác đều. *Cách vẽ tam giác đều ABC: + Vẽ đoạn thẳng BC A • + Vẽ cungA trịn tâm B bán kính BC + Vẽ cung trịn tâm C bán kính BC \ / Hai cung trịn này cắt nhau tại A + Nối đoạn thẳng AB; AC. / B C TaB được ABC C đều.
- BÀI 1: HÌNH VUƠNG – TAM GIÁC ĐỀU – LỤC GIÁC ĐỀU 3. Lục giác đều. A B F C Xét hình ABCDEF cĩ: - Sáu đỉnh A, B, C, D, E, F. E D - Sáu cạnh bằng nhau AB = BC = CD = DE = EF = FA. - Sáu gĩc đỉnh A, B, C, D, E, F bằng nhau. - Ba đường chéo chính là AD, BE, CF Hình ABCDEF như thế được gọi là lục giác đều.
- TRỊ CHƠI Ơ CHỮ V1 Ẽ2 H3 4Ì N5 H6 5.3.1.4. Các TrongTứ Tam biểngiác giác lục báo cĩ giácđều bốngiao làđều thơngcạnh tam ba dướibằng giácđường đây cĩnhau haichéocĩ dạng làcạnh khơnghình hình 2.gì?bằngvuơng.bằng Trong Em nhau. cĩnhau. hình biết vuơng ý nghĩa hai của đường các biển chéo báo bằng này nhau khơng? Tiếp tục
- Trong các hình sau, hình nào khơng cĩ dạng hình vuơng? 40cm 55cm 75cm 55cm 40cm 50cm H1 H2 H1 60cm H3 60cm H4 H5
- TRỊ CHƠI Ơ CHỮ V Ẽ H Ì N H Quay lại Tiếp tục



