Bài giảng Toán 6 - Bài 3: Làm tròn số thập phân và ước lượng kết quả

pptx 15 trang Kim Kim 12/03/2026 10
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán 6 - Bài 3: Làm tròn số thập phân và ước lượng kết quả", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pptxbai_giang_toan_6_bai_3_lam_tron_so_thap_phan_va_uoc_luong_ke.pptx

Nội dung text: Bài giảng Toán 6 - Bài 3: Làm tròn số thập phân và ước lượng kết quả

  1. PHÒNGTOÁN GIÁO 6: DỤC CHÂN VÀ ĐÀO TRỜI TẠO HUYỆN SÁNG CHÂU TẠO ĐỨC TRƯỜNG THCS QUANG TRUNG
  2. - Mặt Trăng cách Trái Đất khoảng 400 nghìn kilômét; - Diện tích bề mặt Trái Đất khoảng 510,2 triệu km2; Người ta thường ước lượng các con số để gọn gàng dễ đọc và dễ nhớ hơn. Vậy cách làm tròn một số thập phân như thế nào?
  3. BÀI 3: LÀM TRÒN SỐ THẬP PHÂN VÀ ƯỚC LƯỢNG KẾT QUẢ 1. Làm tròn số thập phân Số 33,3333 làm tròn đến chữ số hàng đơn vị ta được số 33 33,3333 làm tròn đến chữ số hàng phần trăm ta được số 33,33
  4. BÀI 3: LÀM TRÒN SỐ THẬP PHÂN VÀ ƯỚC LƯỢNG KẾT QUẢ 1. Làm tròn số thập phân Quy tắc làm tròn số thập phân Khi làm tròn các số thập phân đến hàng nào đó thì hàng đó gọi là hàng quy tròn. Muốn làm tròn một số thập phân đến một hàng quy tròn nào đó, ta thực hiện các bước sau. - Gạch dưới chữ số thập phân của hàng quy tròn. - Nhìn sang chữ số ngay bên phải: + Nếu chữ số đó lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta tăng chữ số gạch dưới lên một đơn vị rồi thay tất cả các chữ số bên phải bằng số 0 hoặc bỏ đi nếu chúng ở phần thập phân. + Nếu chữ số đó nhỏ hơn 5 thì giữ nguyên chữ số gạch dưới và thay tất cả chữ số bên phải bằng chữ số 0 hoặc bỏ đi nếu chúng ở phần thập phân.
  5. BÀI 3: LÀM TRÒN SỐ THẬP PHÂN VÀ ƯỚC LƯỢNG KẾT QUẢ 1. Làm tròn số thập phân Bộ phận bỏ đi Ví dụ: Làm tròn các số sau –125,924 2348,387 -Làm tròn đến hàng phần trăm: –125,92 2348,39 Bộ phận bỏ đi
  6. BÀI 3: LÀM TRÒN SỐ THẬP PHÂN VÀ ƯỚC LƯỢNG KẾT QUẢ 1. Làm tròn số thập phân Bộ phận bỏ đi Ví dụ: Làm tròn các số sau –125,924 2341,387 -Làm tròn đến hàng chục: –130 2340 Bộ phận bỏ đi
  7. BÀI 3: LÀM TRÒN SỐ THẬP PHÂN VÀ ƯỚC LƯỢNG KẾT QUẢ 1. Làm tròn số thập phân TH: Làm tròn các số sau đây -10,349 1995,921 -822,399 99,999 Đến hàng phần mười –10,3 1995,9 -822,4 100 Đến hàng phần trăm –10,35 1995,92 -822,40 100 Đến hàng đơn vị –10 1996 -822 100 Đến hàng chục –10 2000 -820 100
  8. BÀI 3: LÀM TRÒN SỐ THẬP PHÂN VÀ ƯỚC LƯỢNG KẾT QUẢ 2. Ước lượng kết quả TH: Mẹ đi vắng để lại cho Mai 300 000 đồng để thanh toán hóa đơn tiền nước như dưới đây. Em hãy ước lượng nhanh xem Mai có còn đủ tiền để mua quyển sách giá 43 000 đồng không 256 910 (đ) Ước lượng: 257 000 (đ) HAI TRĂM NĂM MƯƠI SÁU NGÀN CHÍN TRĂM MƯỜI ĐỒNG HóaVậyVậyEm Maiđơn hãyMai cótiền ước có thể thểnước lượng mua mua ghiđược số được chỉtiền quyển số trênquyển tiền sách khi là sách baogiáMai 43 000 đ nhiêu?43thanh 000 toánđ nữa tiền không? nước.
  9. BÀI 3: LÀM TRÒN SỐ THẬP PHÂN VÀ ƯỚC LƯỢNG KẾT QUẢ 2. Ước lượng kết quả Ta có thể sử dụng quy ước làm tròn số để ước lượng kết quả các phép tính. Nhờ đó có thể dễ dàng phát hiện ra những đáp số không hợp lí. Ví dụ 1: Ước lượng kết quả các phép tính sau: a) (-11,032) . (-24,3) ≈ (-11) . (-24) = 264 b) (-762,40) : 6 ≈ (-762) : 6 = -127 -11,032 gần bằng bao nhiêu? -24,3 gần bằng bao nhiêu? Dùng kí hiệu ≈ để chỉ sự gần bằng
  10. BÀI 3: LÀM TRÒN SỐ THẬP PHÂN VÀ ƯỚC LƯỢNG KẾT QUẢ 2. Ước lượng kết quả Ta có thể sử dụng quy ước làm tròn số để ước lượng kết quả các phép tính. Nhờ đó có thể dễ dàng phát hiện ra những đáp số không hợp lí. Ví dụ 2: Kết quả phép tính của bạn An như dưới đây là đúng hay sai? Vì sao? a) 0,246 . (-5,128) = -3,261488 Vì 0,246 . (-5,128) ≈ 0,2 . (-5) = -1 Nên kết quả chỉ khoảng -1. Vậy kết quả phép tính của An là sai. b) -7,105 + 4,23 = -5,682 Vì -7,105 + 4,23 ≈ (-7) + 4 = -3 Vậy kết quả phép tính của An là sai.
  11. LUYỆN TẬP – VẬN DỤNG Bài 1: Làm tròn các số sau đây: Hàng làm tròn -492,7926 320,1415 -568,7182 Hàng phần mười -492,8 320,1 -568,7 Hàng phần trăm -492,79 320,14 -568,72 Hàng phần nghìn -492,793 320,142 -568,718 Hàng đơn vị -493 320 -569 Hàng chục -490 320 -570 Hàng trăm -500 300 -600
  12. LUYỆN TẬP – VẬN DỤNG Bài 2: Làm tròn các số sau đây đến chữ số thập phân thứ hai -79,2384 60,403 -0,255 50,996 Đến chữ số thập phân thứ hai -79,24 60,40 -0,26 51
  13. LUYỆN TẬP – VẬN DỤNG Bài 3: Theo số liệu từ trang web tính đến nagỳ 9/10/2020, dân số Việt Nam là 97 553 839 và dân số Hoa Kì là 331 523 221 người. Em hãy làm tròn hai số trên đến hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn Việt Nam Hoa Kì 97 553 839 331 523 221 Đến hàng chục 97 553 840 331 523 220 Đến hàng trăm 97 553 800 331 523 200 Đến hàng nghìn 97 554 000 331 523 000
  14. CHÚC CÁC EM HỌC TỐT