Bài giảng Tiếng Việt Lớp 5 (Luyện từ và câu) - Tuần 33: Mở rộng vốn từ trẻ em - Năm học 2022-2023

pptx 11 trang Thủy Bình 12/09/2025 140
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Tiếng Việt Lớp 5 (Luyện từ và câu) - Tuần 33: Mở rộng vốn từ trẻ em - Năm học 2022-2023", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pptxbai_giang_tieng_viet_lop_5_luyen_tu_va_cau_tuan_33_mo_rong_v.pptx

Nội dung text: Bài giảng Tiếng Việt Lớp 5 (Luyện từ và câu) - Tuần 33: Mở rộng vốn từ trẻ em - Năm học 2022-2023

  1. Thứ sáu, ngày 28 tháng 4 năm 2023 Luyện từ và câu MRVT: Trẻ em
  2. 1, Em hiểu nghĩa của từ trẻ em như thế nào ? Chọn ý đúng: a, Trẻ từ sơ sinh đến 6 tuổi. b, Trẻ từ sơ sinh đến 11 tuổi. c, Người dưới 16 tuổi. d, Người dưới 18 tuổi
  3. 2, Tìm các từ đồng nghĩa với trẻ em (M: trẻ thơ ). trẻ con, con trẻ, con nít, thiếu niên, nhi đồng, thiếu nhi, ranh con, trẻ ranh, nhóc con Trong quá trình sử dụng các từ ngữ đồng nghĩa với trẻ em cần sử dụng sao cho phù hợp.
  4. - Các từ: thiếu niên, nhi đồng, thiếu nhi được sử dụng với nghĩa tôn trọng trẻ em. - Các từ: trẻ con, con trẻ, con nít được sử dụng với ý nghĩa bình thường. - Các từ: ranh con, trẻ ranh, nhóc con được sử dụng với ý khinh thường trẻ em. Đặt câu có một trong các từ tìm được: Đặt câu: (M): Thiếu nhi là măng non của đất nước.
  5. 3, Tìm những hình ảnh so sánh đẹp về trẻ em.. M: Trẻ em như búp trên cành.
  6. Đứa trẻ đẹp Trẻ em như Trẻ em như như bông tờ giấy trắng nụ hoa mới hồng buổi nở. sớm
  7. Lũ trẻ ríu rít Trẻ em hôm nay, như bầy chim thế giới ngày non. mai.
  8. 4, Chọn thành ngữ, tục ngữ trong ngoặc đơn thích hợp với mỗi chỗ trống: Tre già măng mọc Lớp trước già đi có lớp sau thay thế. Trẻ người non dạ Còn ngây thơ, dại dột, chưa biết suy nghĩ chín chắn.
  9. Tre non dễ uốn Dạy trẻ từ lúc còn nhỏ dễ hơn. Trẻ lên ba, cả nhà học nói Trẻ lên ba đang học nói, khiến cả nhà vui vẻ nói theo.
  10. 1 Y Ê U T H Ư Ơ N G 1 2 T R O N G T R Ắ N G 2 3 K H O Ẻ M Ạ N H 3 4 T Ư Ơ N G L A I 4 5 T H Ô N G M I N H 5 6 S Ơ S I N H 6 HàngHàngHàngHàngHàngHàng ngangngang ngang ngang ngangngang sốsố số số sốsố 23 1 6 5–4– – – –có–có có có cócó 108 9 6 98ô ô ôô ô ôchữ: chữ: chữ:chữ: chữ:chữ: Từ Đây ThờiMột LàTừ chỉ một chỉlàtừ điểm trạngtình ghép thếtính một cảm hệ thái từnói nóimọi mailêncon người lêntưsau người chất cơtính hoặc thường thể củacáchkhông mớithời một củadành ra giancó người đời.trẻ bệnh chomai em. sáng trẻsau.tật. em. dạ.