Bài giảng Địa lí Lớp 5 - Bài 21: Một số nước châu Âu - Năm học 2023-2024

pptx 68 trang Thủy Bình 12/09/2025 160
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Địa lí Lớp 5 - Bài 21: Một số nước châu Âu - Năm học 2023-2024", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pptxbai_giang_dia_li_lop_5_bai_21_mot_so_nuoc_chau_au_nam_hoc_20.pptx

Nội dung text: Bài giảng Địa lí Lớp 5 - Bài 21: Một số nước châu Âu - Năm học 2023-2024

  1. Một số nước châu Âu
  2. Khởi động Hãy xác định vị trí , giới hạn của châu Âu trên lược đồ.
  3. CHÂU ÂU Lược đồ các châu lục trên thế giới
  4. Châu Âu nằm ở phía tây châu Á, phía Bắc giáp Bắc Băng Dương, phía Tây giáp Đại Tây Dương, phía Nam giáp biển Địa Trung Hải, phía Đông và Đông Nam giáp châu Á.
  5. Người dân châu Âu có đặc điểm gì ? Họ có nét gì khác so với người châu Á? Người dân châu Âu chủ yếu là người da trắng, mũi cao, tóc có các màu đen, vàng hoặc nâu, mắt xanh. Khác với người châu Á da sẫm màu hơn, tóc đen.
  6. Địa lý Một số nước châu Âu
  7. CÁC HỌAT ĐỘNG CHÍNH Họat động 1 Tìm hiểu về Liên bang Nga Họat động 2 Tìm hiểu về nước Pháp
  8. TÌM HIỂU VỀ NƯỚC LIÊN BANG NGA
  9. Dựa vào lược đồ kinh tế một số nước châu Á và lược đồ một số nước châu Âu, cho biết lãnh thổ Liên bang Nga thuộc những châu lục nào, đọc tên thủ đô của Liên bang Nga.
  10. Hình 5: Lược đồ kinh tế Hình 1: Lược đồ một số một số nước châu Á (trang nước châu Âu (trang 113) 106)
  11. Lược đồ nước Liên bang Nga .
  12. Đọc thông tin trong SGK , thảo luận nhóm và hoàn thành bảng sau :
  13. CÁC YẾU TỐ Vị trí địa lí Diện tích Dân số Khí hậu
  14. CÁC YẾU TỐ Vị trí địa lí Nằm ở Đông Âu, Bắc Á. Diện tích Lớn nhất thế giới , 17 triệu km2 . Dân số 144,1 triệu người. Khí hậu Ôn đới lục địa ( Chủ yếu phần châu Á thuộc Liên bang Nga)
  15. CÁC YẾU ĐẶC ĐIỂM – SẢN PHẨM CHÍNH CỦA TỐ CÁC NGÀNH SẢN XUẤT Tài nguyên- Rừng tai-ga, dầu mỏ, khí tự nhiên, khóang sản than đá quặng sắt Sản phẩm Máy móc,thiết bị, phương tiện công nghiệp giao thông Sản phẩm Lúa mì , ngô , khoai tây, lợn , bò , nông nghiệp gia cầm
  16. Rừng Tai - ga
  17. Rừng Tai - ga
  18. Rừng cây lá kim
  19. Khai thác dâu mỏ