2 Đề kiểm tra giữa học kì II Khoa học tự nhiên 8 - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Dĩnh Trì (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "2 Đề kiểm tra giữa học kì II Khoa học tự nhiên 8 - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Dĩnh Trì (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
2_de_kiem_tra_giua_hoc_ki_ii_khoa_hoc_tu_nhien_8_nam_hoc_202.docx
Nội dung text: 2 Đề kiểm tra giữa học kì II Khoa học tự nhiên 8 - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Dĩnh Trì (Có đáp án + Ma trận)
- UBND TP BẮC GIANG MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 TRƯỜNG THCS DĨNH TRÌ MA TRẬN VÀ ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ HỌC KÌ II - MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN, LỚP 8 A. MA TRẬN, BẢNG ĐẶC TẢ VÀ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2, KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 1. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ - Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 2. - Thời gian làm bài: 90 phút. - Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (70% trắc nghiệm, 30% tự luận). - Cấu trúc: + Cấp độ tư duy: 40% Biết; 30% Hiểu; 30% Vận dụng. + Phần I. Trắc nghiệm 4 lựa chọn, 1 lựa chọn đúng: 12 Câu = 3,0 điểm + Phần II. Trắc nghiệm đúng sai: 2 Câu = 8 ý = 2,0 điểm + Phần III. Trả lời ngắn: 4 câu = 2,0 điểm + Phần IV. Tự luận: 3 Câu = 3,0 điểm - Nội dung: MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ TT Chủ đề Nội dung/đơn vị kiến Mức độ đánh giá Tổng Tỷ thức lệ TNKQ Tự luận % Nhiều lựa chọn " Đúng – Sai" 2 Trả lời ngắn3 điể m Biết Hiể Vận Biết Hiể Vận Biết Hiể Vận Biết Hiể Vận Biết Hiể V u dụn u dụn u dụn u dụn u D g g g g 1 Bài 20. Hiện tượng C5 C14 C14 nhiễm điện. do cọ sát ýab, ýc Sự nhiễm điện .Chủ đề 5 c Điện Bài 21. Dòng điện, C6 nguồn điện
- TT Chủ đề Nội dung/đơn vị kiến Mức độ đánh giá Tổng Tỷ thức lệ TNKQ Tự luận % Nhiều lựa chọn " Đúng – Sai" 2 Trả lời ngắn3 điể m Biết Hiể Vận Biết Hiể Vận Biết Hiể Vận Biết Hiể Vận Biết Hiể V u dụn u dụn u dụn u dụn u D g g g g Bài 23. Tác dụng của C7 dòng điện Bài 24: Cường độ dòng C20 điện và hiệu điện thế CHƯƠN Sinh sản ở người C1 C13 G VII: d SINH HỌC CƠ THỂ NGƯỜI 3 Chương Môi trường và các C2, C13 VIII: nhân tố sinh thái. 3 b SINH C13 VẬT VÀ Quần thể sinh vật a MÔI TRƯỜN Quần xã sinh vật C13 C15 G c Hệ sinh thái C4 C16 C19
- TT Chủ đề Nội dung/đơn vị kiến Mức độ đánh giá Tổng Tỷ thức lệ TNKQ Tự luận % Nhiều lựa chọn " Đúng – Sai" 2 Trả lời ngắn3 điể m Biết Hiể Vận Biết Hiể Vận Biết Hiể Vận Biết Hiể Vận Biết Hiể V u dụn u dụn u dụn u dụn u D g g g g 4 C12 C18 C21 Chương I. Phản Tốc độ phản ứng và ứng hóa chất xúc tac học Chương Acid C9 C17 II. Một C10 số hợp chất C11 thông dụng Tổng số câu/lệnh hỏi 9 2 1 5 2 1 1 2 1 1 2 15 7 5 27 Tổng số điểm 3,0 2,0 2,0 3,0 4,0 3,0 3,0 10, 0
- TT Chủ đề Nội dung/đơn vị kiến Mức độ đánh giá Tổng Tỷ thức lệ TNKQ Tự luận % Nhiều lựa chọn " Đúng – Sai" 2 Trả lời ngắn3 điể m Biết Hiể Vận Biết Hiể Vận Biết Hiể Vận Biết Hiể Vận Biết Hiể V u dụn u dụn u dụn u dụn u D g g g g Tỷ lệ % 30 20 20 30 40 30 30 10 0 2. BẢNG ĐẶC TẢ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ TT Chủ đề/ Nội Yêu cầu cần Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá dung/đơn đạt Chương TNKQ Tự luận vị kiến thức Nhiều lựa chọn “Đúng – Sai” Trả lời ngắn Biết Hiểu Vận Biết Hiểu Vận Biết Hiểu Vận Biết Hiể Vận dụng dụng dụng u dụn g Bài 20. Biết: C14 Hiện Nhận biết có 2 ýab,c tượng loại điện tích và 1 nhiễm sự tương tác Câu 5 điện do cọ giữa các vật [1.1] sát Sự mang điện tích. nhiễm CHỦ ĐỀ Thông hiểu 5: ĐIỆN điện - Mô tả cách làm 1 một vật bị Câu 8 nhiễm điện. [1.1] - Chỉ ra được vật nhiễm điện
- TT Chủ đề/ Nội Yêu cầu cần Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá dung/đơn đạt Chương TNKQ Tự luận vị kiến thức Nhiều lựa chọn “Đúng – Sai” Trả lời ngắn Biết Hiểu Vận Biết Hiểu Vận Biết Hiểu Vận Biết Hiể Vận dụng dụng dụng u dụn g chỉ có thể nhiễm một trong hai C14 loại điện tích. ýc Bài 21. Biết: Dòng Nhận biết các kí điện, hiệu của các 1 nguồn thiết bị điện Câu 6 điện thường dùng [1.1] trong sơ đồ mạch điện Bài 23. Biết: Tác dụng Nêu được các của dòng tác dụng dòng điện điện: nhiệt, phát 1 Câu 7 sáng, hoá học, [1.1] sinh lí thông qua hiện tượng cụ thể.
- TT Chủ đề/ Nội Yêu cầu cần Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá dung/đơn đạt Chương TNKQ Tự luận vị kiến thức Nhiều lựa chọn “Đúng – Sai” Trả lời ngắn Biết Hiểu Vận Biết Hiểu Vận Biết Hiểu Vận Biết Hiể Vận dụng dụng dụng u dụn g Bài 24: Thông hiểu C20 Cường độ Mắc được mạch dòng điện điện đơn giản và hiệu điện thế khi cho trước các thiết bị. – Biết:được C1 C13d cách phòng tránh thai. được khái niệm thụ tinh và thụ thai. CHƯƠN Sinh sản ở – Vận dụng G VII: người SINH – Vận dụng HỌC CƠ được hiểu biết về THỂ sinh sản để bảo NGƯỜI vệ sức khoẻ bản thân. Môi Nhận biết: C2,3 C13b trường và
- TT Chủ đề/ Nội Yêu cầu cần Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá dung/đơn đạt Chương TNKQ Tự luận vị kiến thức Nhiều lựa chọn “Đúng – Sai” Trả lời ngắn Biết Hiểu Vận Biết Hiểu Vận Biết Hiểu Vận Biết Hiể Vận dụng dụng dụng u dụn g các nhân – Nêu được khái tố sinh niệm môi trường thái. sống của sinh vật – Hiểu. Phân biệt được nhân tố sinh thái vô sinh và nhân tố hữu sinh (bao gồm cả nhân tố con người). Lấy được ví dụ minh hoạ các nhân tố sinh thái và ảnh hưởng của nhân tố sinh thái lên đời sống sinh vật. Quần thể Nhận biết: C13a Chương sinh vật – Phát biểu được VIII: khái niệm quần SINH VẬT VÀ thể sinh vật. MÔI – Nêu được các TRƯỜN đặc trưng cơ bản G của quần thể (đặc trưng về số
- TT Chủ đề/ Nội Yêu cầu cần Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá dung/đơn đạt Chương TNKQ Tự luận vị kiến thức Nhiều lựa chọn “Đúng – Sai” Trả lời ngắn Biết Hiểu Vận Biết Hiểu Vận Biết Hiểu Vận Biết Hiể Vận dụng dụng dụng u dụn g lượng, giới tính, lứa tuổi, phân bố). Thông hiểu: – Lấy được ví dụ minh hoạ cho các đặc trưng cơ bản của quần thể (đặc trưng về số lượng, giới tính, lứa tuổi, phân bố). Vận dụng: – Đề xuất được một số biện pháp bảo vệ quần thể. Quần xã Nhận biết: C13c C15 sinh vật – Phát biểu được khái niệm quần xã sinh vật. – Nêu được một số đặc điểm cơ bản của quần xã
- TT Chủ đề/ Nội Yêu cầu cần Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá dung/đơn đạt Chương TNKQ Tự luận vị kiến thức Nhiều lựa chọn “Đúng – Sai” Trả lời ngắn Biết Hiểu Vận Biết Hiểu Vận Biết Hiểu Vận Biết Hiể Vận dụng dụng dụng u dụn g (Đặc điểm về độ đa dạng: số lượng loài và số cá thể của mỗi loài; đặc điểm về thành phần loài: loài ưu thế, loài đặc trưng). Thông hiểu: – Lấy được ví dụ minh hoạ các đặc trưng của quần xã.. Vận dụng: – Đề xuất được một số biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học trong quần xã. Thông hiểu: C4 C16 C19 Hệ sinh – Nêu được khái thái niệm chuỗi, lưới thức ăn; sinh vật
- TT Chủ đề/ Nội Yêu cầu cần Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá dung/đơn đạt Chương TNKQ Tự luận vị kiến thức Nhiều lựa chọn “Đúng – Sai” Trả lời ngắn Biết Hiểu Vận Biết Hiểu Vận Biết Hiểu Vận Biết Hiể Vận dụng dụng dụng u dụn g sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải, tháp sinh thái. Vận dụng : – điều tra được thành phần quần xã sinh vật trong một hệ sinh thái Nhận biết – Nêu được khái niệm về tốc độ phản ứng (chỉ Tốc độ mức độ nhanh phản ứng hay chậm của và chất phản ứng hoá xúc tác học). - Nêu được khái niệm về chất xúc tác. Thông hiểu *Trình bày
- TT Chủ đề/ Nội Yêu cầu cần Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá dung/đơn đạt Chương TNKQ Tự luận vị kiến thức Nhiều lựa chọn “Đúng – Sai” Trả lời ngắn Biết Hiểu Vận Biết Hiểu Vận Biết Hiểu Vận Biết Hiể Vận dụng dụng dụng u dụn g được một số yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng và nêu được một số ứng dụng thực tế. Vận dụng Tiến hành được thí nghiệm và quan sát thực tiễn: + So sánh được tốc độ một số phản ứng hoá học; + Nêu được các yếu tố làm thay đổi tốc độ phản ứng. C12 C18 C21
- TT Chủ đề/ Nội Yêu cầu cần Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá dung/đơn đạt Chương TNKQ Tự luận vị kiến thức Nhiều lựa chọn “Đúng – Sai” Trả lời ngắn Biết Hiểu Vận Biết Hiểu Vận Biết Hiểu Vận Biết Hiể Vận dụng dụng dụng u dụn g Nhận biết: – Nêu được khái C9 niệm acid (tạo ra C10 ion H+). C11 – Trình bày được một số ứng dụng của một số Acid acid thông dụng (HCl, H2SO4, CH3COOH). Thông hiểu – Tiến hành được thí nghiệm của hydrochloric C17 acid (làm đổi màu chất chỉ thị; phản ứng với kim loại), nêu và giải thích được hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm (viết phương trình hoá học) và rút ra
- TT Chủ đề/ Nội Yêu cầu cần Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá dung/đơn đạt Chương TNKQ Tự luận vị kiến thức Nhiều lựa chọn “Đúng – Sai” Trả lời ngắn Biết Hiểu Vận Biết Hiểu Vận Biết Hiểu Vận Biết Hiể Vận dụng dụng dụng u dụn g nhận xét về tính chất của acid. Tổ 4 1 5 2 1 2 1 1 1 2 ng số câu Tổ 3,0 2,0 2,0 3,0 ng 30 20 số điể m Tỷ 20 30 lệ %
- UBND TP BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TRƯỜNG THCS DĨNH TRÌ NĂM HỌC: 2024-2025 (Đề kiểm tra có 02 trang) MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 ( Đề chính thức) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,0 điểm) Mã đề 801 Phần 1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. (3,0 điểm) Câu 1. Câu 1. Ở nữ giới, quá trình rụng trứng thường xảy ra vào thời điểm nào của chu kỳ kinh nguyệt? A. Ngày đầu tiên của chu kỳ. B. Ngày thứ 7 - 9 của chu kỳ. C. Ngày thứ 14 - 15 của chu kỳ. D. Ngày thứ 26 - 28 của chu kỳ. Câu 2. Nhân tố sinh thái nào dưới đây không thuộc nhóm nhân tố sinh thái vô sinh? A. Ánh sáng. B. Nhiệt độ. C. Độ ẩm. D. Sinh vật ký sinh. Câu 3. Ô nhiễm môi trường nước có thể gây ra tác hại nào sau đây? A. Làm giảm sự đa dạng sinh học. B. Làm tăng năng suất cây trồng. C. Tăng khả năng sinh sản của sinh vật thủy sinh. D. Không ảnh hưởng đến đời sống con người. Câu 4. Để bảo vệ môi trường và hạn chế tác động tiêu cực của con người lên hệ sinh thái, biện pháp nào sau đây hiệu quả nhất? A. Giảm sử dụng túi nilon, phân loại rác và trồng cây xanh. B. Xả rác đúng nơi quy định nhưng không cần giảm rác thải. C. Tăng cường khai thác tài nguyên thiên nhiên để phát triển kinh tế. D. Mở rộng diện tích đất nông nghiệp bằng cách chặt phá rừng. Câu 5. Vào những ngày hanh khô, khi chải tóc khô bằng lược nhựa thì nhiều sợi tóc bị lược nhựa hút kéo thẳng ra vì: A. lược nhựa chuyển động thẳng kéo sợi tóc thẳng ra. B. các sợi tóc trơn hơn và bị kéo thẳng ra. C. tóc đang rối, bị chải thì thẳng ra. D. khi cọ xát với tóc, lược nhựa bị nhiễm điện nên nó hút và kéo làm cho sợi tóc thẳng ra. Câu 6. Kí hiệu sau đây là của thiết bị nào trong mạch điện? A. Điốt. B. Chuông điện. C. Biến trở. D. Bóng đèn sợi đốt Câu 7. Hãy chỉ ra các tác dụng hoá học của dòng điện trong các trường hợp sau đây: A. Trong phòng được chiếu sáng bởi bóng đèn điện. B. Đun nước bằng ẩm điện. C. Là quần áo bằng bàn là điện. D. Mạ vàng hoặc mạ bạc một vật bằng kim loại. Câu 8. Cho mảnh tôn phẳng đã được gắn vào đầu bút thử điện chạm vào mảnh polyethylene đã được cọ xát nhiều lần bằng len thì bóng đèn bút thử điện sáng lên khi chạm ngón tay vào đầu bút vì: A. Trong bút có điện B. Ngón tay chạm vào đầu bút C. Mảnh polyethylene nhiễm điện do cọ xát D. Mảnh tôn nhiễm điện Câu 9. Phân tử acid gồm có: A. Một hay nhiều nguyên tử phi kim liên kết với gốc acid. B. Một hay nhiều nguyên tử hydrogen liên kết với gốc acid. C. Một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với nhóm hiđroxit (OH). D. Một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc acid. Câu 10. Chất nào sau đây là acid? A. NaOH. B. CaO. C. KHCO3. D. H2SO4. Câu 11. Trong số những chất có công thức hoá học dưới đây, chất nào quỳ tím đổi từ màu tím sang màu đỏ? A. HNO3. B. NaOH. C. Ca(OH)2. D. NaCl.
- Câu 12. Các quả pháo hoa khi được bắn lên sẽ bốc cháy nhanh và nổ ra thành những chùm ánh sáng đẹp mắt. Vì sao khi sản xuất pháo hoa người ta thường sử dụng các nguyên liệu ở dạng bột? A. Nguyên liệu ở dạng bột có khối lượng nhẹ hơn. B. Nguyên liệu dạng bột có giá thành rẻ hơn. C. Nguyên liệu ở dạng bột có diện tích tiếp xúc lớn hơn. D. Nguyên liệu dạng bột có chất xúc tác. Phần 2. Trắc nghiệm chọn đúng - sai: (2,0 điểm) Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 13. Đánh dấu Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho mỗi nhận định sau: Nội dung phát biểu Đúng Sai 1 Quần thể sinh vật là tập hợp các cá thể cùng loài, sống trong một khoảng không gian xác định, có khả năng sinh sản và tạo ra thế hệ mới. 2 Nhân tố sinh thái vô sinh bao gồm các yếu tố như động vật ăn thịt, ký sinh và cạnh tranh trong tự nhiên. 3 Khi một loài ưu thế trong quần xã bị tuyệt chủng, quần xã sẽ ngay lập tức mất đi tính ổn định và bị thay thế hoàn toàn bởi một quần xã mới. 4 Nếu một người nam bị cắt bỏ hoàn toàn tinh hoàn, họ vẫn có thể sản xuất tinh trùng bình thường nhưng không thể sản xuất testosterone. Câu 14 (1,0 điểm). Đâu là ý đúng đâu là ý sai khi lấy một thanh thuỷ tinh sau khi cọ xát bằng mảnh lụa. Nội dung phát biểu Đúng Sai A. Thanh thuỷ tinh bị nhiễm điện sau khi cọ sát chỉ hút các vật khác B. Thanh thuỷ tinh được gọi là vật không bị nhiễm điện C. Thanh thuỷ tinh hút được các mảnh giấy vụn D. Sau khi thanh thuỷ tinh cọ xát với vải thì thanh thuỷ t tinh và mảnh vải đều bị nhiễm điện Phần 3. Trắc nghiệm trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. (2,0 điểm) Câu 15. Bạn An ra cánh đồng làng quê chơi thì nhìn thấy có rất nhiều sinh vật cùng chung sống như trâu, bò, cò, vịt, lúa, châu chấu, ngô, chim sâu, sâu, ếch, cỏ. Vậy bạn An đã nhìn thấy mấy sinh vật tiêu thụ ? Câu 16. Khi nói về môi trường và các nhân tố sinh thái, có mấy nhận định sai ? a. Môi trường bao gồm tất cả các yếu tố tác động đến sự sống của sinh vật. b. Các nhân tố sinh thái được chia thành nhân tố vô sinh và nhân tố hữu sinh. c. Mọi nhân tố sinh thái đều có lợi cho sự phát triển của sinh vật. d. Con người có thể làm thay đổi môi trường thông qua các hoạt động của mình. Câu 17: Để pha loãng H2SO4 đặc cách làm nào sau đây đúng? Câu 18: Trong công nghiệp người ta dùng không khí nén thổi vào lò cao để đốt cháy than cốc (trong sản xuất gang), yếu tố nào đã được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng? II. TỰ LUẬN: (3,0 điểm) Câu 19. (1,0 đ) Hãy lấy ví dụ về 1 hệ sinh thái mà em biết? Viết 3 chuỗi thức ăn có trong hệ sinh thái đó. Câu 20. (1,0 đ) . Cho mạch điện gồm: 1 nguồn điện, khoá K đóng; 2 đèn Đ1, Đ2 mắc nối tiếp nhau; 1 ampe kế. Vẽ sơ đồ mạch điện? Vẽ chiều dòng điện? Câu 21 (1,0 đ). Những yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ của các quá trình biến đổi dưới đây? a) Thực phẩm bảo quản trong tủ lạnh sẽ giữ được lâu hơn. b) Bệnh nhân sẽ dễ hô hấp hơn khi dùng oxygen từ bình chứa khí oxygen so với từ không khí.
- UBND TP BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TRƯỜNG THCS DĨNH TRÌ NĂM HỌC: 2024-2025 (Đề kiểm tra có 02 trang) MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 ( Đề chính thức) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề Mã đề 802 I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,0 điểm) Phần 1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. (3,0 điểm) Câu 1. Vào những ngày hanh khô, khi chải tóc khô bằng lược nhựa thì nhiều sợi tóc bị lược nhựa hút kéo thẳng ra vì: A. lược nhựa chuyển động thẳng kéo sợi tóc thẳng ra. B. các sợi tóc trơn hơn và bị kéo thẳng ra. C. tóc đang rối, bị chải thì thẳng ra. D. khi cọ xát với tóc, lược nhựa bị nhiễm điện nên nó hút và kéo làm cho sợi tóc thẳng ra. Câu 2. Kí hiệu sau đây là của thiết bị nào trong mạch điện? A. Điốt. B. Chuông điện. C. Biến trở. D. Bóng đèn sợi đốt Câu 3. Hãy chỉ ra các tác dụng hoá học của dòng điện trong các trường hợp sau đây: A. Trong phòng được chiếu sáng bởi bóng đèn điện. B. Đun nước bằng ẩm điện. C. Là quần áo bằng bàn là điện. D. Mạ vàng hoặc mạ bạc một vật bằng kim loại. Câu 4 Cho mảnh tôn phẳng đã được gắn vào đầu bút thử điện chạm vào mảnh polyethylene đã được cọ xát nhiều lần bằng len thì bóng đèn bút thử điện sáng lên khi chạm ngón tay vào đầu bút vì: A. Trong bút có điện B. Ngón tay chạm vào đầu bút C. Mảnh polyethylene nhiễm điện do cọ xát D. Mảnh tôn nhiễm điện Câu 5. Phân tử acid gồm có: A. Một hay nhiều nguyên tử phi kim liên kết với gốc acid. B. Một hay nhiều nguyên tử hydrogen liên kết với gốc acid. C. Một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với nhóm hiđroxit (OH). D. Một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc acid. Câu 6. Chất nào sau đây là acid? A. NaOH. B. CaO. C. KHCO3. D. H2SO4. Câu 7. Trong số những chất có công thức hoá học dưới đây, chất nào quỳ tím đổi từ màu tím sang màu đỏ? A. HNO3. B. NaOH. C. Ca(OH)2. D. NaCl. Câu 8 Các quả pháo hoa khi được bắn lên sẽ bốc cháy nhanh và nổ ra thành những chùm ánh sáng đẹp mắt. Vì sao khi sản xuất pháo hoa người ta thường sử dụng các nguyên liệu ở dạng bột? A. Nguyên liệu ở dạng bột có khối lượng nhẹ hơn. B. Nguyên liệu dạng bột có giá thành rẻ hơn. C. Nguyên liệu ở dạng bột có diện tích tiếp xúc lớn hơn. D. Nguyên liệu dạng bột có chất xúc tác. Câu 9. Câu 1. Ở nữ giới, quá trình rụng trứng thường xảy ra vào thời điểm nào của chu kỳ kinh nguyệt? A. Ngày đầu tiên của chu kỳ. B. Ngày thứ 7 - 9 của chu kỳ. C. Ngày thứ 14 - 15 của chu kỳ. D. Ngày thứ 26 - 28 của chu kỳ. Câu 10. Nhân tố sinh thái nào dưới đây không thuộc nhóm nhân tố sinh thái vô sinh? A. Ánh sáng. B. Nhiệt độ. C. Độ ẩm. D. Sinh vật ký sinh. Câu 11. Ô nhiễm môi trường nước có thể gây ra tác hại nào sau đây? A. Làm giảm sự đa dạng sinh học. B. Làm tăng năng suất cây trồng. C. Tăng khả năng sinh sản của sinh vật thủy sinh. D. Không ảnh hưởng đến đời sống con người. Câu 12. Để bảo vệ môi trường và hạn chế tác động tiêu cực của con người lên hệ sinh thái, biện pháp nào sau đây hiệu quả nhất? A. Giảm sử dụng túi nilon, phân loại rác và trồng cây xanh.
- B. Xả rác đúng nơi quy định nhưng không cần giảm rác thải. C. Tăng cường khai thác tài nguyên thiên nhiên để phát triển kinh tế. D. Mở rộng diện tích đất nông nghiệp bằng cách chặt phá rừng. Phần 2. Trắc nghiệm chọn đúng - sai: (2,0 điểm) Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 13. Đánh dấu Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho mỗi nhận định sau: Nội dung phát biểu Đúng Sai 1 Quần thể sinh vật là tập hợp các cá thể cùng loài, sống trong một khoảng không gian xác định, có khả năng sinh sản và tạo ra thế hệ mới. 2 Nhân tố sinh thái vô sinh bao gồm các yếu tố như động vật ăn thịt, ký sinh và cạnh tranh trong tự nhiên. 3 Khi một loài ưu thế trong quần xã bị tuyệt chủng, quần xã sẽ ngay lập tức mất đi tính ổn định và bị thay thế hoàn toàn bởi một quần xã mới. 4 Nếu một người nam bị cắt bỏ hoàn toàn tinh hoàn, họ vẫn có thể sản xuất tinh trùng bình thường nhưng không thể sản xuất testosterone. Câu 14 (1,0 điểm). Đâu là ý đúng đâu là ý sai khi lấy một thanh thuỷ tinh sau khi cọ xát bằng mảnh lụa. Nội dung phát biểu Đúng Sai A. Thanh thuỷ tinh bị nhiễm điện sau khi cọ sát chỉ hút các vật khác B. Thanh thuỷ tinh được gọi là vật không bị nhiễm điện C. Thanh thuỷ tinh hút được các mảnh giấy vụn D. Sau khi thanh thuỷ tinh cọ xát với vải thì thanh thuỷ t tinh và mảnh vải đều bị nhiễm điện Phần 3. Trắc nghiệm trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. (2,0 điểm) Câu 15. Bạn An ra cánh đồng làng quê chơi thì nhìn thấy có rất nhiều sinh vật cùng chung sống như trâu, bò, cò, vịt, lúa, châu chấu, ngô, chim sâu, sâu, ếch, cỏ. Vậy bạn An đã nhìn thấy mấy sinh vật tiêu thụ ? Câu 16. Khi nói về môi trường và các nhân tố sinh thái, có mấy nhận định sai ? a. Môi trường bao gồm tất cả các yếu tố tác động đến sự sống của sinh vật. b. Các nhân tố sinh thái được chia thành nhân tố vô sinh và nhân tố hữu sinh. c. Mọi nhân tố sinh thái đều có lợi cho sự phát triển của sinh vật. d. Con người có thể làm thay đổi môi trường thông qua các hoạt động của mình. Câu 17: Để pha loãng H2SO4 đặc cách làm nào sau đây đúng? Câu 18: Trong công nghiệp người ta dùng không khí nén thổi vào lò cao để đốt cháy than cốc (trong sản xuất gang), yếu tố nào đã được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng? II. TỰ LUẬN: (3,0 điểm) Câu 19. (1,0 đ) Hãy lấy ví dụ về 1 hệ sinh thái mà em biết? Viết 3 chuỗi thức ăn có trong hệ sinh thái đó. Câu 20. (1,0 đ) Cho mạch điện gồm: 1 nguồn điện, khoá K đóng; 2 đèn Đ1, Đ2 mắc nối tiếp nhau; 1 ampe kế. Vẽ sơ đồ mạch điện? Vẽ chiều dòng điện? Câu 21 (1,0 đ) Những yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ của các quá trình biến đổi dưới đây? a) Thực phẩm bảo quản trong tủ lạnh sẽ giữ được lâu hơn. b) Bệnh nhân sẽ dễ hô hấp hơn khi dùng oxygen từ bình chứa khí oxygen so với từ không khí.
- MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 8 A. TRẮC NGHIỆM: Phần 1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3,0 điểm). Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án. Mỗi đáp án chọn đúng được 0,25 điểm Mã 801 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp C D A A D C D C B D A C án Phần 2. Trắc nghiệm chọn đúng - sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai. (2,0 điểm) biểu điểm 0,25 0,25 0,25 0,25 Câu 13 1-Đ 2-S 3-S 4-S Câu 14 1 - Đ 2– Đ 3 – S 4 – S Phần 3. Trắc nghiệm trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. (2,0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng học sinh được 0,5 điểm. Câu 15: 8 Câu 16: 1 Câu 17: Cách 1 Câu 18: Nhiệt độ, áp suất. B. TỰ LUẬN: 3,0 điểm Câu Đáp án Biểu điểm Ví dụ về quần xã sinh vật: Rừng mưa nhiệt đới 0,25 Ba chuỗi thức ăn trong quần xã này: 1. Lá cây → Sâu ăn lá → Ếch → Rắn → Đại bàng 0,25 Câu 0,25 19 2. Cây ăn quả → Khỉ → Trăn → Báo đốm 0,25 (1,0 đ) 3. Cỏ → Chuột → Cú mèo (HS lấy ví dụ và viết chuỗi thức đúng của hệ sinh thái khác điểm tối đa) A Câu 20 (1,0 đ) Vẽ đúng sơ đồ
- Vẽ đúng chiều dòng điện 0,5 0,5 Câu a) Ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng. 0.5 21 b) Ảnh hưởng của nồng độ đến tốc độ phản ứng. 0.5 (1,0 đ) (HS đưa ra biện pháp phù hợp vẫn cho điểm tối đa) Tổ chuyên môn Người ra đề Hoàng Thị Huệ Nguyễn Thị Quỳnh Nguyễn Văn Ngọc



