Kế hoạch bài dạy Toán 7 - Tuần 27
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Toán 7 - Tuần 27", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
ke_hoach_bai_day_toan_7_tuan_27.docx
Nội dung text: Kế hoạch bài dạy Toán 7 - Tuần 27
- 1 TUẦN 27 – TIẾT 66 ĐẠI VÀ TIẾT 40 HÌNH KIỂM TRA GIỮA KÌ II Môn học: Toán; Lớp: 7 Thời gian thực hiện: 2 tiết I. Xác định mục tiêu 1. Kiến thức: Kiểm tra mức độ nhận thức của học sinh sau khi học xong nửa học kì II để từ đó có phương pháp uốn nắn kịp thời ở cuối học kì II của năm học. Cụ thể, kiểm tra về: + Xác suất thống kê: thu thập, phân tích, xử lí, biểu diễn dữ liệu; Biến cố và xác suất của biến cố ngẫu nhiên trong một số trò chơi đơn giản. + Hình học: tổng ba góc trong một tam giác, quan hệ giữa góc và cạnh trong một tam giác, các trường hợp bằng nhau của tam giác, tam giác cân, đường vuông góc và đường xiên 2. Năng lực: Giúp h/s hình thành và phát triển: + Năng lực tư duy và lập luận toán học. + Năng lực giải quyết vấn đề toán học. + Năng lực mô hình hoá toán học. + Năng lực sử dụng công cụ học toán. + Năng lực giao tiếp toán học. 3. Phẩm chất: + Rèn luyện tính trung thực, tự giác khi làm bài kiểm tra. II. Xây dựng kế hoạch kiểm tra, đánh giá 1. Xác định thời điểm đánh giá: Thời điểm đánh giá là giữa học kỳ II Lớp 7 (tuần 27) 2. Xác định phương pháp, công cụ: + Phương pháp: Kiểm tra viết. + Công cụ: Câu hỏi, bài tập, đề kiểm tra. III. Lựa chọn, thiết kế công cụ kiểm tra, đánh giá. 1. Cấu trúc của đề. - Số lượng: 01 đề minh họa môn Toán ở lớp 7. - Đề minh họa gồm 2 phần: Trắc nghiệm khách quan (TN) và Tự luận (TL). + Phần TNKQ có 6 câu (Mỗi câu 0,5 điểm) tổng điểm là 3 điểm. + Phần TL có 05 câu (Mỗi câu tự luận gồm nhiều câu thành phần), tổng điểm tự luận là 7 điểm - Thời gian làm bài: 90 phút. 2. Ma trận đề: BẢNG 2: MA TRẬN + ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ TỔNG THỂ GIỮA KÌ II MÔN TOÁN LỚP 7 TT Chương/ Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức KẾ HOẠCH BÀI DẠY – ĐẠI SỐ 7
- 2 Chủ đề Nội Nhận biết Thông Vận dụng Vận dụng Tổng (1) (2) dung/ (4) hiểu cao % Đơn vị T điểm kiến TNK TN TN N (13) TL TL TL TL thức Q KQ KQ K (3) Q 1 Chủ đề Nội Nhận biết: 1: dung – Làm quen với các 1 Một số 1: bảng biểu, thấy được (0,5đ) yếu tố Thu tính hợp lý của dữ thống thập liệu , phân biệt được 5% kê, xác và tổ các loại biểu đồ trong suất chức các ví dụ đơn giản. dữ (Câu 1) liệu, Thông hiểu: phân – Giải thích được tính tích hợp lí của dữ liệu và xử theo các tiêu chí toán 1 lí dữ học đơn giản (ví dụ: (0,5 liệu tính hợp lí, tính đại ) diện của một kết luận trong phỏng vấn; tính hợp lí của các quảng cáo;...). (Câu 2) – Đọc và mô tả được các dữ liệu ở dạng 1 15% biểu đồ thống kê: (0,5 biểu đồ hình quạt ) tròn (pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (line graph). (Câu 7a) – Nhận ra được vấn đề hoặc quy luật đơn KẾ HOẠCH BÀI DẠY – ĐẠI SỐ 7
- 3 giản dựa trên phân 1 tích các số liệu thu (0,5 được ở dạng: biểu đồ ) hình quạt tròn (cho sẵn) (pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (line graph). (Câu 7b) Vận dụng – Giải quyết được những vấn đề đơn giản liên quan đến các số 1 5% liệu thu được ở dạng: (0,5 biểu đồ hình quạt tròn ) (cho sẵn) (pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (line graph). (Câu 7c) Nhận biết: – Làm quen với các khái niệm mở đầu về 5% biến cố ngẫu nhiên và 1 xác suất của biến cố (0,5) Nội ngẫu nhiên trong các dung ví dụ đơn giản. 2: (Câu 5) Một Thông hiểu: số yếu – Nhận biết được xác tố xác suất của một biến cố suất ngẫu nhiên trong một 1 10% số ví dụ đơn giản (ví (1,0 dụ: lấy bóng trong ) túi, tung xúc xắc,...). (Câu 8) KẾ HOẠCH BÀI DẠY – ĐẠI SỐ 7
- 4 2 Chủ đề Biểu Nhận biết: 2: Biểu thức – Nhận biết được 1 5% thức đại số biểu thức số. (0,5) đại số (Câu 6) Vận dụng: – Viết được một biểu 1 10% thức đại số và tính (1,0 được giá trị của một ) biểu thức đại số. (Câu 9) 3 Chủ đề Nhận biết: 3: – Nhận biết được 5% Tam khái niệm hai tam 1 giác giác bằng nhau. (Câu (0,5) 3) Tam giác. Thông hiểu: Tam – Giải thích được giác quan hệ giữa cạnh và bằng góc đối trong tam 1 20% nhau. giác (đối diện với góc Tam lớn hơn là cạnh lớn (0,5 giác hơn và ngược lại). ) cân. (Câu 4) 1 – Giải thích được các (1,5 trường hợp bằng ) nhau của hai tam giác. (Câu 10a) Giải Vận dụng: bài – Diễn đạt được lập 2 10% toán luận và chứng minh (1,0 có nội hình học trong những ) KẾ HOẠCH BÀI DẠY – ĐẠI SỐ 7
- 5 dung trường hợp đơn giản hình (ví dụ: lập luận và học và chứng minh được các vận đoạn thẳng bằng dụng nhau, các góc bằng giải nhau từ các điều kiện quyết ban đầu liên quan đến vấn đề tam giác,...). (Câu thực 10b) tiễn Vận dụng cao: liên – Giải quyết được 11 10% quan một số vấn đề thực (1,0) đến tiễn (phức hợp, hình không quen thuộc) học liên quan đến ứng dụng của hình học như: đo, vẽ, tạo dựng các hình đã học. (Câu 11) Tổng 4 0 2 4 0 3 0 1 14 Tỉ lệ % 100 20% 45% 25% 10% % Tỉ lệ chung 100 65% 35% % TRƯỜNG THCS KHÁNH MẬU ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn: TOÁN 7 Năm học: 2022 - 2023 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) (Đề gồm có 11 câu, 02 trang) I. Trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm).(Khoanh tròn vào chỉ một chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng) KẾ HOẠCH BÀI DẠY – ĐẠI SỐ 7
- 6 Câu 1. Môn học yêu thích nhất của các bạn tổ 1 lớp 7A được bạn tổ trưởng ghi lại như sau: Toán Nghệ thuật Văn Toán Nghệ thuật Giáo dục thể Khoa học tự Toán Anh Nghệ thuật chất nhiên Có bao nhiêu môn học được các bạn tổ 1 lớp 7A yêu thích? A. 5 B. 4 C. 6 D. 10 Câu 2. Cân nặng của 6 bạn trong nhóm được An ghi vào bảng sau: Tên học sinh An Bình Cường Dũng Lan Hoa Cân nặng (kg) 536 35,5 32,4 45,2 29,5 34,8 Cân nặng ghi nhầm trong bảng trên là: A. 536 B. 29,5 C. 45,2 D. 32,4 Câu 3. Cho Δ ABC = ΔMNP. Biết AB = 5cm, BC = 7cm, MP = 8cm. Chọn câu sai: A. MN = 5cm B. NP = 5cm C. NP = 7cm D. BC = 8cm Câu 4. Cho tam giác ABC có AB = 1,5cm, BC = 2,7cm, AC = 2,8cm. Chọn đáp án đúng: A. Góc A góc B C. Góc A = góc C D. Góc C < góc B Câu 5: Gieo một con xúc sắc đồng chất một lần. Xác suất xuất hiện mặt 3 chấm là: 1 1 2 1 A. B. C. D. 4 6 3 2 Câu 6: Trong các biểu thức sau biểu thức nào là biểu thức số: A. x B. x - 3 C. 0,5 D. x2y.(5x - 3) II. Tự luận: ( 7,0 điểm) Câu 7. ( 1,5 điểm) Biểu đồ đoạn thẳng ở Hình 20 biểu diễn lượng mưa trung bình tháng ở Cần Thơ. KẾ HOẠCH BÀI DẠY – ĐẠI SỐ 7
- 7 a) Lập bảng số liệu thống kê mưa trung bình tháng ở Cần Thơ theo mẫu sau: Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Lượng mưa b) Tìm ba tháng khô hạn nhất ở Cần Thơ? c) Tính lượng mưa trung bình năm ở Cần Thơ? Câu 8. (1,0 điểm) Một chiếc hộp có 12 quả bóng có kích thước và khối lượng như nhau. Mỗi quả bóng được ghi một trong các số 1; 2; 3; 12. Hai quả bóng khác nhau thì đánh số khác nhau. Lấy ngẫu nhiên một quả bóng trong hộp. Xét biến cố ‘‘Số xuất hiện trên quả bóng là số chia hết cho 3’’. Tính xác suất của biến cố trên? Câu 9. (1,0 điểm) Bạn Mai dự định mua 18 quyển vở với giá x đồng/quyển và 5 cái bút có giá y đồng/cái. a) Viết biểu thức biểu thị số tiền mà bạn Quân phải trả? b) Bạn Mai có 200 000 đồng. Hỏi số tiền này có đủ để mua 18 quyển vở và 5 cái bút không biết giá tiền 1 quyển vở là 9 500 đồng, giá tiền 1 cái bút là 5 000 đồng. Câu 10 (2,5 điểm ) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường phân giác BD. Trên cạnh BC lấy điểm E sao cho BA = BE. a) Chứng minh ΔABD = ΔEBD b) So sánh AD và DC Câu 11 (1,0 điểm). Sóng 4G có thể phủ đến bán kính 100km. Tại vị trí A, người ta đặt một trạm phát sóng 4G. Có một đảo nhỏ (tại vị trí B) chưa biết khoảng cách tới vị trí A nhưng lại lại biết khoảng cách từ đảo đến một khách sạn (tại vị trí C) là 75km và khách sạn đó cách vị trí A là 20km. Sóng 4G của trạm phát sóng (tại vị trí A) có thể phủ đến đảo đó được không? Vì sao? HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN - LỚP 7 I. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án C A B D B C II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm) Câu Nội dung Điểm KẾ HOẠCH BÀI DẠY – ĐẠI SỐ 7
- 8 Câu 7 a) Lập bảng số liệu thống kê mưa trung bình tháng ở Cần Thơ theo mẫu 0,5 (1,5 đ) sau: Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Lượng 6, 1, 13, 36, 167, 222, 239, 231, 252, 275, 150, 39, mưa 1 9 3 5 7 6 2 0 1 3 1 7 0,5 b) Ba tháng khô hạn nhất ở Cần Thơ là: Tháng 1; 2; 3 c) Tổng lượng mưa trung bình năm ở Cần Thơ là: 6,1 1, 9 13, 3 36, 5 167, 7 222, 6 239, 2 231, 0 252,1 275, 3 150,1 39, 7 X 0,5 12 136, 2 Câu 8 Tập hợp các kết quả có thể xảy ra đối với số ghi trên quả bóng khi lấy 0,5 (1,0đ) ngẫu nhiên một quả bóng trong hộp là: 1;2;3;...;11;12, tập hợp này có 12 phần tử. 0,25 4 kết quả có lợi cho biến cố ‘‘Số xuất hiện trên quả bóng là số chia hết cho 3’’ là: 3; 6; 9; 12 0,25 Vậy xác xuất của biến cố ‘‘Số xuất hiện trên quả bóng là số chia hết cho 3’’ là 4/12 = 1/3 Câu 9 a) Biểu thức biểu thị số tiền mà bạn Mai phải trả là: 18x + 5y 0,5 (1,0 đ) b) Số tiền bạn Mai phải trả cho 18 quyển vở và 5 cái bút là: 18. 9 500 + 5. 5 000 = 196 000 (đồng) 0,25 Vì 196 000 < 200 000 nên bạn Mai đủ tiền để mua 18 quyển vở và 5 cái 0,25 bút. Câu Hình vẽ 10 B (2,5đ) E A D C 0,5 a) Chứng minh được: ΔABD = ΔEBD (c - g - c) 1,0 b) Vì ΔABD = ΔEBD (cmt) nên góc BAD = góc BED (hai góc tương ứng) mà góc BAD = 900 Suy ra góc BED = 900 hay DE BC Suy ra ΔDEC vuông tại E. Suy ra DC > DE 0,5 Vì ΔABD = ΔEBD (cmt) nên AD = ED (hai cạnh tương ứng) mà DE DC . Suy ra AD DC 0,5 KẾ HOẠCH BÀI DẠY – ĐẠI SỐ 7
- 9 Câu Vẽ ΔABC để mô tả vị trí các địa điểm A, B, C. 11 Trong ΔABC ta có: AB < AC + BC (bất đẳng thức tam giác) 0,5 (1,0 đ) Suy ra AB < 20 + 75 = 95 mà 95 < 100 nên sóng 4G của trạm phát sóng (tại vị trí A) có thể phủ đến đảo (tại vị trí B) 0,5 Khánh Mậu, ngày tháng năm 2023 NGƯỜI DUYỆT KẾ HOẠCH BÀI DẠY – ĐẠI SỐ 7



