Kế hoạch bài dạy Toán 7 - Tiết 1-3, Bài 1: Tập hợp Q các số hữu tỉ
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Toán 7 - Tiết 1-3, Bài 1: Tập hợp Q các số hữu tỉ", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
ke_hoach_bai_day_toan_7_tiet_1_3_bai_1_tap_hop_q_cac_so_huu.docx
Nội dung text: Kế hoạch bài dạy Toán 7 - Tiết 1-3, Bài 1: Tập hợp Q các số hữu tỉ
- 1 TUẦN 1 – TIẾT 1, 2, 3 Chương I: SỐ HỮU TỈ §1. TẬP HỢP ℚ CÁC SỐ HỮU TỈ Thời gian thực hiện: 3 tiết I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: - Số hữu tỉ. Tập hợp các số hữu tỉ. - Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số. - Số đối của một số hữu tỉ. - Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ. So sánh hai số hữu tỉ. 2. Năng lực: - Năng lực tự học: HS tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập chuẩn bị ở nhà và tại lớp. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS phân công được nhiệm vụ trong nhóm, biết hỗ trợ nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ. - Năng lực giao tiếp toán học: HS phát biểu được khái niệm số hữu tỉ, số đối của một số hữu tỉ. - Năng lực tư duy và lập luận toán học năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực mô hình hóa toán học: thực hiện được các thao tác tư duy so sánh, phân tích, tổng hợp, khái quát hóa, để hình thành khái niệm về số hữu tỉ, biết được thế nào là hai số hữu tỉ đối nhau; biết biểu diễn một số hữu tỉ trên trục số; so sánh được hai số hữu tỉ; vận dụng các kiến thức trên để giải các bài tập liên quan, giải một số bài tập có nội dung gắn với thực tiễn ở mức độ đơn giản. - Năng lực sử dụng công cụ và mô hình toán học: Sử dụng thành thạo thước đo độ dài để biểu diễn một số hữu tỉ trên trục số. 3. Về phẩm chất: - Chăm chỉ: Thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực. - Trung thực: Thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theo nhóm, trong đánh giá và tự đánh giá. - Trách nhiệm: Hoàn thành đầy đủ, có chất lượng các nhiệm vụ học tập. II. Thiết bị dạy học và học liệu 1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, thước thẳng, bảng phụ hoặc máy chiếu. 2. Học sinh: SGK, thước thẳng, bảng nhóm. III. Tiến trình dạy học TIẾT 1 A. HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU (khoảng 5 phút) Cùng tìm hiểu về thời tiết vùng cao. a) Mục tiêu: - HS bước đầu hình thành khái niệm số hữu tỉ từ phân số b) Nội dung: HS được yêu cầu: - Quan sát bảng nhiệt độ và đọc được nhiệt độ của một số trạm đo. Các số chỉ nhiệt độ đó có thể viết được dưới dạng phân số không? KẾ HOẠCH BÀI DẠY - ĐẠI SỐ 7
- 2 c) Sản phẩm: Các số thập phân được viết về phân số. d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến * GV giao nhiệm vụ học tập: GV yêu cầu HS hoạt động theo nhóm cặp. Nhóm Các phân số - Viết các số thập phân dưới dạng phân số 1 * HS thực hiện nhiệm vụ: 2 - Viết các số thập phân dưới dạng phân số. 3 - Thảo luận nhóm viết các kết quả. * Báo cáo, thảo luận: 20 - GV chọn 2 nhóm hoàn thành nhiệm vụ nhanh Đáp án nhất lên trình bày kết quả viết các số thập phân Nhóm Các phân số dưới dạng phân số. 13 1 1 1,3 ; -0,5 = ; - HS cả lớp quan sát, lắng nghe, nhận xét. 10 2 * Kết luận, nhận định: 3 31 0,3 = ; 3,1 - GV nhận xét các câu trả lời của HS, chính xác 10 10 hóa các đáp án. 2 - GV đặt vấn đề vào bài mới: Vậy các số được 3 viết dưới dạng phân số được gọi là gì? 10 B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC (khoảng 30 phút) Hoạt động 1: Khái niệm số hữu tỉ(khoảng12 phút) a) Mục tiêu: - HS nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ về số hữu tỉ. - HS nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ. b) Nội dung: - Học sinh đọc SGK phần hoạt động 1, phát biểu được khái niệm số hữu tỉ, viết được khái niệm dưới dạng tổng quát. - Làm các bài tập: Ví dụ 1, luyện tập 1 (SGK trang 6), làm bài tập 2 phần vận dụng (SGK trang 10) c) Sản phẩm: - Khái niệm số hữu tỉ. Tập hợp số hữu tỉ. Số hữu tỉ viết dưới dạng tổng quát. - Lời giải : Ví dụ 1, luyện tập 1, bài tập 2 SGK trang 10. d) Tổ chức thực hiện: KẾ HOẠCH BÀI DẠY - ĐẠI SỐ 7
- 3 Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến * GV giao nhiệm vụ học tập 1: I. Số hữu tỉ - GV giới thiệu có thể viết số thập phân ―1,3 dưới a) Ví dụ -13 3 dạng phân số -1,3= a) 3 10 1 3 5 1 - Yêu cầu HS viết các số 3; 0,5; 2 dưới dạng b) 0,5 7 10 2 phân số. b) Khái niệm - Yêu cầu học sinh đọc khái niệm trong SGK. Số hữu tỉ là số được viết dưới a * HS thực hiện nhiệm vụ 1: dạng phân số với - HS lắng nghe và quan sát GV giới thiệu cách viết b gọn. a, b ¢ , b 0 . - HS nêu dự đoán. Tập hợp các số hữu tỉ được kí * Báo cáo, thảo luận 1: hiệu là ¤ - Với mỗi câu hỏi, GV yêu cầu vài HS nêu dự đoán (viết trên bảng). - HS cả lớp quan sát, nhận xét. * Kết luận, nhận định 1: - GV giới thiệu khái niệm số hữu tỉ như SGK trang 5, yêu cầu vài HS đọc lại. * GV giao nhiệm vụ học tập 2: c) Áp dụng - Hoạt động cá nhân làm ví dụ 1 SGK trang 6. Ví dụ 1 (SGK trang 6) - Hoạt động theo cặp làm bài luyện tập 1SGK Các số đã cho là số hữu tỉ vì mỗi trang 6. số đó đều được viết dưới dạng * HS thực hiện nhiệm vụ 2: phân số 5 0 41 - HS lần lượt thực hiện các nhiệm vụ trên. 5 ; 0 ; 0,41 ; * Báo cáo, thảo luận 2: 1 1 100 5 23 - Lời giải ví dụ 1. 2 - Kết quả luyện tập 1. 9 9 - HS cả lớp theo dõi, nhận xét lần lượt từng câu. Luyện tập 1 (SGK trang 6) * Kết luận, nhận định 2: Các số đã cho là số hữu tỉ vì mỗi - GV chính xác hóa các kết quả và nhận xét mức số đó đều được viết đưới dạng độ hoàn thành của HS. phân số 21 12 7 7 - Qua luyện tập 1GV nêu chú ý SGK trang 6 21 ; 12 ; ; 1 1 9 9 47 305 61 4,7 ; 3,05 10 100 20 a Lưu ý: Điều kiện để là phân b số: a ,b là số nguyên, b khác 0 * GV giao nhiệm vụ học tập 3: d) Chú ý - Hoạt động theo nhóm 4 thực hiện yêu cầu của + Mọi số nguyên a là một số hữu phần vận dụng trang 10. tỉ. * HS thực hiện nhiệm vụ 3: KẾ HOẠCH BÀI DẠY - ĐẠI SỐ 7
- 4 - HS thực hiện các nhiệm vụ trên theo hình thức + Các phân số bằng nhau là các nhóm 4 bằng kỹ thuật khăn trải bàn. cách viết khác nhau của cùng * Báo cáo, thảo luận 3: một số hữu tỉ. - Các nhóm treo bảng phụ sản phẩm của nhóm Vận dụng mình, các nhóm khác quan sát và đánh giá. Bài 2 (SGK trang 10): * Kết luận, nhận định 3: 5 a) 21 ¤ b) - 7 ¥ c) ¢ - GV đánh giá kết quả của các nhóm, chính xác 7 hóa kết quả. d) 0 ¤ e) - 7,3 ¤ g) 2 3 ¤ 9 Hoạt động 2: Biểu diễn số hữu tỉ lớn hơn 0 trên trục số (khoảng18 phút) a) Mục tiêu: - HS biểu diễn được số hữu tỉ lớn hơn 0 trên trục số. b) Nội dung: - HS đọc phần giới thiệu về biểu diễn số hữu tỉ và HĐ2 trong SGK trang 6 từ đó hiểu được chú ý khi biểu diễn một số hữu tỉ trên trục số và biết được các bước biểu diễn một số hữu tỉ trên trục số. c) Sản phẩm: - Chú ý khi biểu diễn số hữu tỉ trên trục số - Lời giải hoạt động 2 SGK trang 6, ví dụ 3 SGK trang 7. d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến * GV giao nhiệm vụ học tập: II. Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số - Đọc nội dung giới thiệu về biểu 1. Biểu diễn số hữu tỉ lớn hơn 0 trên trục số diễn số hữu tỉ trên trục số a) Chú ý - Thực hiện HĐ2 trong SGK trang - Trên trục số, điểm biểu diễn số hữu tỉa được 6 gọi là điểm a . - Dự đoán và đưa ra các bước thực - Ta thường chọn phân số tối giản để biểu diễn hiện biểu diễn một số hữu tỉ trên số hữu tỉ đó. trục số b) HĐ2 - Thực hiện Ví dụ 3 SGK trang 7 * HS thực hiện nhiệm vụ: - HS thực hiện các yêu cầu trên theo cá nhân. c) Ví dụ * Báo cáo, thảo luận: Biểu diễn số hữu tỉ 1,4 trên trục số - GV yêu cầu HS đứng tại chỗ trình 14 7 Ta có 1,4 bày kết quả thực hiện HĐ2. 10 5 - GV yêu cầu vài HS nêu cách để biểu diễn các số hữu tỉ khác. - HS cả lớp lắng nghe, quan sát và nhận xét lần lượt từng câu. * Kết luận, nhận định: - GV chính xác hóa kết quả của HĐ2, Ví dụ 3. KẾ HOẠCH BÀI DẠY - ĐẠI SỐ 7
- 5 Hoạt động 3: Biểu diễnsố hữu tỉ âm trên trục số (khoảng12 phút) a) Mục tiêu: - HS biểu diễn một số hữu tỉ nhỏ hơn 0 trên trục số b) Nội dung: 5 - HS đọc VD2 trong SGK trang 7 từ đó làm Bài tập 2: biểu diễn số hữu tỉ trên 4 cùng trục số đã vẽ ở Bài tập 1 (Hoạt động mở đầu) ; làm Luyện tập 2. c) Sản phẩm: - Lời giải Bài tập 2. - Lời giải Luyện tập 2. d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến * GV giao nhiệm vụ học tập: 2. Biểu diễn số hữu tỉ nhỏ hơn 0 trên trục số 5 - Đọc nội dung ví dụ 2 trong - Bài tập 2: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số sgk trang 7 về biểu diễn số hữu 4 tỉ âm trên trục số - Thực hiện Bài tập 2 - Làm Luyện tập 2 * HS thực hiện nhiệm vụ: - HS thực hiện các yêu cầu trên theo cá nhân. -Luyện tập 2: Biểu diễn số hữu tỉ 0,3 trên trục * Báo cáo, thảo luận: số. 3 - GV yêu cầu HS đứng tại chỗ Ta có 0,3 trình bày kết quả thực hiện. 10 - GV yêu cầu vài HS so sánh cách biểu diễn số hữu tỉ dương và cách biểu diễn số hữu tỉ âm trên trục số - HS cả lớp lắng nghe, quan sát và nhận xét lần lượt từng câu. * Kết luận, nhận định: - GV chính xác hóa kết quả. C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP ( Khoảng 7 phút ) a) Mục tiêu: - HS vận dụng được kiến thức đã học để xác định được số hữu tỉ, biểu diễn được một số hữu tỉ lớn hơn 0 trên trục số. b) Nội dung: - HS tham gia trò chơi “ Giải cứu nông trại” c) Sản phẩm: 9 Câu 1: . Vì không có số hữu tỉ mẫu là 0 Câu 4: 0 3 Câu 2: Điểm A biểu diễn số hữu tỉ 5 Câu 3: KẾ HOẠCH BÀI DẠY - ĐẠI SỐ 7
- 6 d) Tổ chức thực hiện: Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ học tập: - GV giới thiệu luật chơi: Có 4 câu hỏi, với mỗi câu trả lời đúng nông trại sẽ giải cứu được con vật tương ứng với câu hỏi đã chọn. Câu 1: Trong các số sau số nào là số hữu tỉ? Vì sao? 3 9 1 ; 1,5; ; 2 4 0 3 Câu 2: Cho hình vẽ. Điểm A biểu diễn số hữu tỉ nào trên trục số? 16 Câu 3: Tìm điểm biểu diễn số trên trục số 10 Câu 4: Xác định điểm biểu diễn số 0,3 trên trục số KẾ HOẠCH BÀI DẠY - ĐẠI SỐ 7
- 7 Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ học tập: HS thực hiện trả lời câu hỏi Bước 3: Báo cáo kết quả học tập: - GV gọi HS trả lời. Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập: - HS nhận xét. - GV nhận xét mức độ vận dụng kiến thức. D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG (khoảng 3 phút) a) Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức đã học vềsố hữu tỉ, biểu diễn số hữu tỉ lớn hơn 0 trên trục số. b) Nội dung: 3 - Biểu diễn số hữu tỉ và 0,4 trên trục số 2 - Chuẩn bị giờ sau: Ôn tập biểu diễn số hữu tỉ trên trục số; tìm hiểu cách biểu diễn 3 số hữu tỉ và 0,4 trên trục số. 2 - Thực hiện nhiệm vụ cá nhân c) Sản phẩm: 3 - HS dự đoán được điểm biểu diễn số hữu tỉ và 0,4 trên trục số. 2 d) Tổ chức thực hiện: - GV giao nhiệm vụ như mục nội dung - Hướng dẫn, hỗ trợ: GV giải đáp thắc mắc của HS để hiểu rõ nhiệm vụ. - HS thực hiện nhiệm vụ tại nhà. - GV chọn một số HS nộp bài vào thời điểm thích hợp ở buổi sau, nhận xét, đánh giá quá trình - GV nhận xét, đánh giá chung bài của các HS nộp bài để các HS khác tự xem lại bài làm của mình. Hướng dẫn tự học ở nhà (1 phút) - Đọc lại các kiến thức đã học và ghi nhớ: khái niệm số hữu tỉ; kí hiệu số hữu tỉ; biểu diễn số hữu tỉ trên trục số. - Làm các bài tập 3 trong SGK trang 10. TIẾT 2 A. HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU(khoảng 5 phút) a) Mục tiêu : - HSso sánh phân số và hình thành được so sánh số hữu tỉ b) Nội dung: HS được yêu cầu: - Ai nhanh hơn: Học sinh được chia thành 4 đội điền dấu ; <; = vào ô trống. Đội nào hoàn thành nhanh và chính xác nhất đội đó thắng. c) Sản phẩm: Kết quả của HS điền vào phiếu học tập 3 5 7 21 7 3 31 ; ; ; -5 2 2 3 9 8 4 6 d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến KẾ HOẠCH BÀI DẠY - ĐẠI SỐ 7
- 8 * GV giao nhiệm vụ học tập: GV yêu cầu Sản phẩm của các đội 3 5 7 21 7 3 31 HS hoạt động theo đội : ; ; ; -5 - Điền dấu ; <; = vào ô trống 2 2 3 9 8 4 6 3 5 7 21 7 3 31 ; ; ; -5 2 2 3 9 8 4 6 * HS thực hiện nhiệm vụ:. - Thảo luận nhóm viết các kết quả. * Báo cáo, thảo luận: - GV chọn nhóm hoàn thành nhiệm vụ nhanh nhất lên trình bày kết quả.. - HS cả lớp quan sát, lắng nghe, nhận xét. * Kết luận, nhận định: - GV nhận xét các câu trả lời của HS, chính xác hóa các đáp án. - GV đặt vấn đề vào bài mới: Vậy muốn so sánh các số hữu tỉ ta làm như thế nào? B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC (khoảng 30 phút ) Hoạt động 1: Số đối của một số hữu tỉ(khoảng10 phút) a) Mục tiêu: - HS nhận biết được khái niệm số đối của một số hữu tỉ, kí hiệu số đối của số hữu tỉ a. b) Nội dung: - Học sinh đọc SGK phần Hoạt động 3, phát biểu được khái niệm số đối của một số hữu tỉ, viết được khái niệm dưới dạng tổng quát. - Làm các bài tập: HĐ3, Luyện tập 3 (SGK trang 8), làm bài tập 5 và 6phần vận dụng (SGK trang 11) c) Sản phẩm: - Khái niệm số đối của một số hữu tỉ. - Dạng tổng quát số đối của một số hữu tỉ. - Lời giải : HĐ3; Luyện tập 3 (SGK trang 8); Bài tập 5 và 6 ( SGK trang 11 ). d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến * GV giao nhiệm vụ học tập: III. Số đối của một số hữu tỉ - Thực hiện hoạt động 3 trong sgk a) Hoạt động 3: trang 7. * HS thực hiện nhiệm vụ: - HS thực hiện các yêu cầu trên 5 5 theo cá nhân. Hai điểm biểu diễn các số hữu tỉ và nằm * Báo cáo, thảo luận: 4 4 - GV yêu cầu HS đứng tại chỗ về hai phía của gốc 0 và cách đều điểm 0. Hai 5 5 trình bày kết quả thực hiện. số và được gọi là hai số đối nhau. - HS cả lớp lắng nghe, quan sát 4 4 và nhận xét lần lượt từng câu. b) Khái niệm: * Kết luận, nhận định: - Trên trục số, hai số hữu tỉ (phân biệt) có điểm - GV chính xác hóa kết quả. biểu diễn nằm về hai phía của điểm gốc 0 và KẾ HOẠCH BÀI DẠY - ĐẠI SỐ 7
- 9 - GV giới thiệu khái niệm số đối cách đều điểm gốc 0 được gọi là hai số đối của mộtsố hữu tỉ như SGK trang nhau. 8, yêu cầu vài HS đọc lại. - Số đối của số hữu tỉ a kí hiệu là a - Số đối của số 0 là 0 . c) Nhận xét: Số đối của số a là số a , tức là ( a) a . d) Luyện tập Luyện tập 3 SGK trang 8 2 2 Số đối của là . 9 9 Số đối của 0,5 là 0,5 Hoạt động 2.So sánh các số hữu tỉ (khoảng 10 phút) 1.1. So sánh hai số hữu tỉ a) Mục tiêu: - Biết dùng kí hiệu “ ”, “=” để thể hiện quan hệ thứ tự của hai số hữu tỉ - Nhận biết được số hữu tỉ dương, số hữu tỉ âm - Nắm được tính chất bắc cầu trong so sánh hai số hữu tỉ b) Nội dung: - HS đọc phần 1: So sánh hai số hữu tỉ SGK trang 8 từ đó biết cách sử dụng dấu ; < khi so sánh hai số hữu tỉ. c) Sản phẩm: - So sánh hai số hữu tỉ. d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến * GV giao nhiệm vụ học tập 1: IV. So sánh các số hữu tỉ - Thực hiện đọc nội dungphần IV.1 SGK trang 1.So sánh hai số hữu tỉ. 8. - Nếu số hữu tỉ a nhỏ hơn số hữu tỉ * HS thực hiện nhiệm vụ 1: b thì ta viết a b hay b a . - HS thực hiện các yêu cầu trên theo cá nhân. - Số hữu tỉ lớn hơn 0 gọi là số hữu * Báo cáo, thảo luận 1: tỉ dương. - GV yêu cầu HS đứng tại chỗ trình bày kết quả - Số hữu tỉ nhỏ hơn 0 gọi là số hữu thực hiện . tỉ âm. - HS cả lớp lắng nghe, quan sát và nhận xét lần - Số hữu tỉ 0 không là số hữu tỉ lượt từng câu. dương, cũng không là số hữu tỉ âm. * Kết luận, nhận định 1: - Nếu a b và b c thì a c . - GV chính xác hóa kết quả của IV.1. 1.2.Cách so sánh hai số hữu tỉ a) Mục tiêu: - HS so sánh được hai số hữu tỉ. b) Nội dung: - HS làm HĐ4 SGK trang 9 từ đó biết cách so sánh số hữu tỉ. - Vận dụng làm Ví dụ 5, luyện tập 4 SGK trang 9. c) Sản phẩm: - Cách so sánh hai số hữu tỉ. KẾ HOẠCH BÀI DẠY - ĐẠI SỐ 7
- 10 - Lời giải HĐ4, Ví dụ 5, luyện tập 4 SGK trang 9. d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến * GV giao nhiệm vụ học tập: 2. Cách so sánh hai số hữu tỉ. - Thực hiện HĐ4 trong SGK trang 9 * HĐ4: 1 5 2 6 - Nêu cách so sánh hai số hữu tỉ. a) ; - Làm ví dụ 5 SGK trang 9. 3 15 5 15 5 6 1 2 - Làm Luyện tập 4 SGK trang 9. Vì nên * HS thực hiện nhiệm vụ: 15 15 3 5 - HS thực hiện các yêu cầu trên theo cá b) 0,125 0,13 6 3 9 2 10 nhân. c) 0,6 ; - Luyện tập 4 thực hiện nhóm bàn. 10 5 15 3 15 9 10 2 * Báo cáo, thảo luận: Vì nên 0,6 - GV yêu cầu HS đứng tại chỗ trình bày kết 15 15 3 quả thực hiện HĐ4. * Nhận xét. - GV yêu cầu vài HS nêu cách đê so sánh * Ví dụ 5: 1 hai số hữu tỉ. a) 0,2 - GV yêu cầu 2 HS lên bảng trình bày ví dụ 5 1 5. Do 0,21 0,2 nên 0,21 - GV yêu cầu nhóm thực hiện nhanh nhất 5 625 5 15 7 28 lên bảng làm bài Luyện tập 4. b) 0,625 ; 1000 8 24 6 24 - HS cả lớp lắng nghe, quan sát và nhận xét 15 28 7 Do nên 0,625 lần lượt từng câu. 24 24 6 * Kết luận, nhận định: * Luyện tập 4 SGK 9: - GV chính xác hóa kết quả của HĐ4, chuẩn a) 3,23 3,32 hóa cách so sánh hai số hữu tỉ, kết quả ví dụ 125 5 15 7 28 b) 1,25 ; 5 kết quả Luyện tập 4. 100 4 12 3 12 28 15 7 Do nên 1,25 12 12 3 1.3.Minh họa trên trục số (10 phút) a) Mục tiêu: - HS so sánh được hai số hữu tỉ khi biểu diễn các số hữu tỉ trên trục số b) Nội dung: - HS làm HĐ5 SGK trang 9, Ví dụ 6 SGK trang 10 và Bài tập vận dụng 8 SGK trang 11 từ đó biết được số nào nhỏ hơn, số nào lớn hơn khi nhìn vào trục số biểu diễn các điểm đó; biết sắp sếp các số hữu tỉ theo thứ tự. - Vận dụng làm Ví dụ 6 SGK trang 10, bài tập 8a phần vận dụng SGK trang 11. c) Sản phẩm: - Nhận xét - Lời giải Ví dụ 6 SGK trang 10,bài tập 8a phần vận dụng SGK trang 11. d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến * GV giao nhiệm vụ học tập: 3.Minh họa trên trục số. * Nhận xét: Nếu x y hay y x thì KẾ HOẠCH BÀI DẠY - ĐẠI SỐ 7
- 11 - Thực hiện HĐ5 trong SGK trang - Trên trục nằm ngang điểm x nằm bên trái 9 điểm y. - Nêu cách so sánh hai số hữu tỉ. - Trên trục số thẳng đứng điểm x nằm phía dưới - Làm ví dụ 6 SGK trang 10. điểm y. - Làm bài tập 8a phần vận dụng * Ví dụ 6 3 6 SGK trang 11. a) 1 ; -2 = * HS thực hiện nhiệm vụ: 3 3 6 4 3 4 - HS thực hiện các yêu cầu trên Mà suy ra 2 1 theo cá nhân. 3 3 3 3 4 - Bài tập 8a phần vận dụng thực Thứ tự tăng dần 2; ; 1 hiện nhóm bàn. 3 4 * Báo cáo, thảo luận: b) Điểm C biểu diễn số hữu tỉ - GV yêu cầu HS đứng tại chỗ 3 trình bày kết quả thực hiện HĐ5. - GV yêu cầu vài HS liên hệ vị trí hai số hữu tỉ x, y trên trục số nằm *BT 8a (SGK trang 11 ) 3 30 4 28 5 35 2 20 ngang khi x y ; 0,4 ; -0,5= ; - GV yêu cầu 2 HS lên bảng trình 7 70 10 70 10 70 7 70 35 30 20 28 bày ví dụ 6. Mà suy ra - GV yêu cầu nhóm thực hiện 70 70 70 70 3 2 nhanh nhất lên bảng làm bài Vận 0,5 0,4 dụng8a. 7 7 Vậy các số đã cho được sắp xếp theo thứ tự - HS cả lớp lắng nghe, quan sát và 3 2 nhận xét lần lượt từng câu. tăng dần : 0,5; ; ; 0,4 7 7 * Kết luận, nhận định: - GV chính xác hóa kết quả của HĐ5, kết quả ví dụ 6, kết quả vận dụng 8a. C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP (5 phút) a) Mục tiêu: - HS vận dụng được kiến thức đã học để so sánh được các số hữu tỉ. b) Nội dung: - HS tham gia trò chơi “ Du hành vũ trụ” c) Sản phẩm: 1-A; 2-B; 3-A; 4-C d) Tổ chức thực hiện: Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ học tập: - GV giới thiệu luật chơi: Thảo luận nhóm đôi tham gia trả lời các câu hỏi. Đĩa bay sẽ bắt đầu khởi hành và bay qua các hành tinh gồm: Sao Kim, sao Mộc, sao Thủy và sao Hỏa. Qua mỗi hành tinh sẽ có một câu hỏi đợi các bạn trả lời. Đội nào có tín hiệu nhanh nhất sẽ được ưu tiên trả lời trước, nếu câu trả lời đúng đĩa bay sẽ đưa đội đó đến với hành tinh tiếp theo, nếu trả lời sai sẽ nhường quyền trả lời cho đội có tín hiệu nhanh thứ hai và mất quyền tham gia trò chơi. KẾ HOẠCH BÀI DẠY - ĐẠI SỐ 7
- 12 Câu 1: Chọn đáp án đúng. Trên trục số nằm ngang A. Các điểm biểu diễn số hữu tỉ âm nằm bên trái điểm 0 . B. Các điểm biểu diễn số hữu tỉ dương nằm bên trái điểm 0 . C. Các điểm biểu diễn số hữu tỉ âm nằm bên phải điểm biểu diễn số hữu tỉ dương. D. Các điểm biểu diễn số hữu tỉ âm nằm bên phải số 0 . 2 5 Câu 2. Sắp xếp các số hữu tỉ 0,5; ; 0; theo thứ tự tăng dần. Chọn đáp án 7 3 đúng. 5 2 A. 0,5; 0; ; 3 7 2 5 B. 0,5; 0; ; 7 3 5 2 C. ; ; 0; 0,5 3 7 5 2 D. ; -0,5; 0; 3 7 Câu 3: Các điểm biểu diễn số hữu tỉ A, B; C trên trục số lần lượt là. 5 1 2 A. ; ; 3 3 3 1 5 4 B. ; ; 3 3 6 1 3 4 C. ; ; 3 5 6 2 5 1 D. ; ; 3 3 3 7 24 Câu 4: Tìm số hữu tỉ âm trong các số sau: 0; ; -6,3; 8 35 7 24 A. 0 B. C. 6,3 D. 8 35 Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ học tập: HS thực hiện trả lời câu hỏi Bước 3: Báo cáo kết quả học tập: - GV gọi HS trả lời. Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập: - HS nhận xét. - GV nhận xét mức độ vận dụng kiến thức. D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG (3 phút) a) Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức đã học vềsố hữu tỉ, biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, số đối của số hữu tỉ, so sánh các số hữu tỉ để giải một số bài tập b) Nội dung: Nhiệm vụ về nhà: Làm bài tập: KẾ HOẠCH BÀI DẠY - ĐẠI SỐ 7
- 13 Học sinh của một trường học THCS đăng kí tham gia 4 câu lạc bộ năng khiếu của trường đó là:CLB Ghi ta,CLB Mỹ thuật,CLB Nhảy, CLB Bóng đá. Nhà trường đã thống kê được số lượng học sinh đăng kí tham gia từng CLB so với số học sinh cả trường như sau. STT Tên Số lượng 1 CLB Ghi ta 0,1 1 2 CLB Mỹ thuật 5 1 3 CLB Nhảy 4 4 CLB Bóng đá 0,3 Hãy sắp xếp các Câu lạc bộ theo thứ tự từ nhiều học sinh tham gia đến ít học sinh tham gia? c) Sản phẩm: Lời giải bài tập vận dụng d) Tổ chức thực hiện: - GV giao nhiệm vụ như mục Nội dung - Hướng dẫn, hỗ trợ: GV giải đáp thắc mắc của HS để hiểu rõ nhiệm vụ. - HS thực hiện nhiệm vụ tại nhà. - GV chọn một số HS nộp bài vào thời điểm thích hợp ở buổi sau, nhận xét, đánh giá quá trình - GV nhận xét, đánh giá chung bài của các HS nộp bài để các HS khác tự xem lại bài làm của mình. Hướng dẫn tự học ở nhà (2 phút) - Đọc lại toàn bộ nội dung bài đã học. - Làm bài tập 7; 8; 9; 10 SGK trang 11. - Chuẩn bị giờ sau: Ôn tập so sánh các số hữu tỉ; xác định được số hữu tỉ âm, số hữu tỉ dương. Ôn tập kiến thức toàn bộ bài học để tiết sau luyện tập. TIẾT 3 A. HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU (5 phút ) Trò chơi “ Chọn đâu cho đúng” a) Mục tiêu : - HSkhắc sâu được số hữu tỉ, số đối của số hữu tỉ, biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, so sánh số hữu tỉ. b) Nội dung: HS làm bài tập sau: - Quan sát bảng nhóm và chọn đáp án chính xác. Câu Câu hỏi Đáp án 0 7 1 1 Số nào là số hữu tỉ trong các số sau: 3,2; ; ; 2 7 0 3 7 2 Số đối của số 12 KẾ HOẠCH BÀI DẠY - ĐẠI SỐ 7
- 14 2 3 Điền dấu ; <; = vào ô trống 0,2 9 Điểm A biểu diễn số hữu tỉ nào 4 Có hai bình nước. Bình 1 chứa được 2,5 lít nước, bình 9 5 2 chứa được lít nước. Hỏi bình nào chứa được nhiều 4 nước hơn. c) Sản phẩm: Đáp án của các câu hỏi d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến * GV giao nhiệm vụ học tập: GV yêu cầu HS hoạt động theo nhóm 4: Câu Câu hỏi Đáp án - Hãy chọn đáp án thích hợp điền vào ô 1 Số nào là số hữu tỉ trong “ Đáp án” 0 1 các số sau: 3,2; ;2 * HS thực hiện nhiệm vụ: 0 7 1 7 3 3,2; ; ; 2 - Thảo luận nhóm viết các kết quả. 7 0 3 * Báo cáo, thảo luận: 2 Số đối của số 7 7 - GV chọn 2 nhóm hoàn thành nhiệm vụ 12 12 3 Điền dấu ; <; = vào ô nhanh nhất lên trình bày kết quả .. 2 - HS cả lớp quan sát, lắng nghe, nhận 2 0,2 trống 0,2 9 xét. 9 * Kết luận, nhận định: 4 Điểm A biểu diễn số - GV nhận xét các câu trả lời của HS, hữu tỉ nào 5 chính xác hóa các đáp án. 3 5 Có hai bình nước. Bình 1 chứa được 2,5 lít nước, bình 2 chưa được 9 Bình 1 lít nước. Hỏi bình 4 nào chứa được nhiều nước hơn. B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC (khoảng 2 phút ) a) Mục tiêu: - HS ôn tập lại khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn một số hữu tỉ trên trục số, so sánh được hai số hữu tỉ và nhận biết được số đối của số hữu tỉ b) Nội dung: - HS nhắc lại các kiến thức về khái niệm số hữu tỉ, biểu diễn một số hữu tỉ trên trục số, cách so sánh hai số hữu tỉ và số đối của số hữu tỉ. c) Sản phẩm: Sơ đồ tư duy về “ Số hữu tỉ” KẾ HOẠCH BÀI DẠY - ĐẠI SỐ 7
- 15 d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến * GV giao nhiệm vụ học tập: V. Luyện tập - Viết công thức tổng quát của số hữu 1. Kiến thức cần nhớ tỉ, khái niệm số đối của số hữu tỉ, cách + Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng a so sánh hai số hữu tỉ phân số với a,b Z; b 0 * HS thực hiện nhiệm vụ: b - HS thực hiện các yêu cầu trên theo + Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là cá nhân ¤ * Báo cáo, thảo luận: + Số đối của số hữu tỉ a là a - GV yêu cầu 1 HS đứng tại chỗ nhắc + Số đối của số 0 là 0 lại các kiến thức về số hữu tỉ + Để so sánh hai số hữu tỉ, ta viết - Cả lớp lắng nghe và nhận xét chúng về cùng dạng phân số (hoặc * Kết luận, nhận định: cùng số thập phân) rồi so sánh chúng - GV chính xác hóa câu trả lời của HS C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP (khoảng 33 phút ) a) Mục tiêu: - HS khắc sâu khái niệm số hữu tỉ, biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số, số đối của số hữu tỉ, so sánh hai số hữu tỉ, giải được một số bài tập có nội dung gắn với thực tiễn ở mức độ đơn giản. b) Nội dung: - HS làm các bài tập từ 3 đến 10 SGK trang 11. c) Sản phẩm: - Lời giải các bài tập từ 3 đến 10 SGK trang 11. d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến * GVgiao nhiệm vụ học tập 1: 2. Luyện tập a -Viết công thức tổng quát của số hữu tỉ, nêu kí + Số hữu tỉ ; a ,b là số nguyên, hiệu tập hợp số hữu tỉ. b - Làm các bài tập: Làm các bài tập 3 SGK trang b khác 0 10. + Kí hiệu ¤ KẾ HOẠCH BÀI DẠY - ĐẠI SỐ 7
- 16 a c b d * HS thực hiện nhiệm vụ 1: Dạng 1: Quan hệ giữa các tập - HS thực hiện các yêu cầu trên theo cá nhân. hợp số: - Hướng dẫn, hỗ trợ bài 2: đặc trựng của các tập Bài tập 3 SGK trang 11 hợp số ¥ , ¢ , ¤ là gì? a) Nếu a ¥ thì a ¤ - Đ Hãy lấy ví dụ để giải thích tại sao phát biểu đó b) Nếu a ¢ thì a ¤ - Đ không đúng. c) Nếu a ¤ thì a ¥ - S 3 3 * Báo cáo, thảo luận 1: VD: ¤ nhưng ¥ - GV yêu cầu 1 HS lên bảng viết công thức tổng 5 5 quát của số hữu tỉ, kí hiệu của tập hợp số hữu tỉ. d) Nếu a ¤ thì a ¢ - S 3 3 GV yêu cầu lần lượt: 1 HS lên bảng làm bài tập VD: ¤ nhưng ¢ 2abc, 1 HS lên bảng làm bài tập 2deg. 5 5 - Cả lớp quan sát và nhận xét. e) Nếu a ¥ thì a ¤ - S * Kết luận, nhận định 1: Vì mọi số tự nhiên đều - GV khẳng định kết quả đúng và đánh giá mức viết được dưới dạng phân độ hoàn thành của HS. số có mẫu là 1 g) Nếu a ¢ thì a ¤ - S * GVgiao nhiệm vụ học tập 2: Dạng 2 : Biểu diễn số hữu tỉ - Nêu số đối của số hữu tỉ. trên trục số - Hoạt động cá nhân bài tập 4, 5 SGK trang 11. Bài tập 4 SGK trang 11 9 * HS thực hiện nhiệm vụ 2: - Điểm A biểu diễn số . - HS thực hiện các yêu cầu trên. 7 3 - Hướng dẫn, hỗ trợ bài 4: Kiểm tra xem đoạn - Điểm B biểu diễn số . thẳng đơn vị chia làm bao nhiêu phần. 7 2 * Báo cáo, thảo luận 2: - Điểm C biểu diễn số . - GV yêu cầu HS nhắc lại số đối của số hữu tỉ, 7 6 cách biểu diễn 1 số hữu tỉ trên trục số. - Điểm D biểu diễn số . - GV yêu cầu 2 HS lên trình bày. 7 - Cả lớp quan sát và nhận xét. Bài tập 5 SGK trang 31 9 9 * Kết luận, nhận định 2: - Số đối của là . - GV khẳng định kết quả đúng, đánh giá mức độ 25 25 8 8 hoàn thành của HS. - Số đối của là . . 27 27 15 15 - Số đối của là . 31 31 5 5 - Số đối của là . 6 6 - Số đối của 3,9 là 3,9 . - Số đối của 12,5 là 12,5 . * GVgiao nhiệm vụ học tập 3: Dạng 3: So sánh hai số hữu tỉ - Làm bài tập 7, 8b SGK trang 11. Bài tập 7 SGK trang 11 3 * HS thực hiện nhiệm vụ 3: a) 2,4 và 2 - HS thực hiện yêu cầu trên theo nhóm 4. 5 KẾ HOẠCH BÀI DẠY - ĐẠI SỐ 7
- 17 24 3 13 26 -Hướng dẫn, hỗ trợ: thực hiện tương tự Luyện 2,4 ; 2 tập 4 SGK trang 9. 10 5 5 10 24 26 * Báo cáo, thảo luận 3: Do 24 26 nên . - GV yêu cầu 2 nhóm lên trình bày sản phẩm 10 10 3 của nhóm . Suy ra 2,4 2 - Cả lớp quan sát và nhận xét. 5 2 * Kết luận, nhận định 3: b) 0,12 và - GV khẳng định kết quả đúng và đánh giá mức 5 12 3 2 10 độ hoàn thành của HS, lưu ý HS có thể trình bày 0,12 ; ngắn gọn. 100 25 5 25 3 10 Do 3 10 nên 25 25 2 Suy ra 0,12 5 2 c) và 0,3 7 2 20 3 21 ; 0,3 7 70 10 70 20 21 Do 20 21 nên 70 70 2 Suy ra 0,3 7 Bài tập 8b SGK trang 11 5 10 Ta có ; 6 12 75 3 9 0,75 100 4 12 45 9 54 12 4,5 ; 1 10 2 10 12 Do 9 10 12 54 9 10 12 54 nên 12 12 12 12 Vậy thứ tự sắp xếp theo thứ tự giảm dần 5 0,75; ; 1; 4,5 6 GVgiao nhiệm vụ học tập 4: Dạng 4: Bài toán thực tế - Làm bài tập 9 SGK trang 11. Bài tập 9 SGK trang 11 * HS thực hiện nhiệm vụ 4: Bạn Dương đọc đúng. Vì trong 1 - HS thực hiện yêu cầu cá nhân. đoạn đơn vị từ 46 kg đến 47 kg -Hướng dẫn, hỗ trợ: thảo luận với học sinh để chia làm 10 phần, mỗi một phần xác định cân nặng chính xác. 1 bằng kg . Vạch chỉ qua số * Báo cáo, thảo luận 4: 10 - GV yêu cầu HS đứng tại chỗ trả lời. 3 47 kg và thêm kg = 0,3 kg - Cả lớp quan sát và nhận xét. 10 * Kết luận, nhận định 4: Vậy cân nặng đúng là 47,3 kg KẾ HOẠCH BÀI DẠY - ĐẠI SỐ 7
- 18 - GV khẳng định kết quả đúng và đánh giá mức độ hoàn thành của HS. D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG (3 phút) a) Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức đã học vềsố hữu tỉ, biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, số đối của số hữu tỉ, so sánh các số hữu tỉ để giải một số bài tập gắn với thực tiễn ở mức độ đơn giản b) Nội dung: Làm bài tập 10 SGK – Tr11: Cô Hạnh dự định xây tầng hầm cho ngôi nhà của gia đình. Một công ty tư vấn xây dựng đã cung cấp cho cô Hạnh lựa chọn một trong sáu số đo chiều cao của tầng hầm như sau: 2,3 ;2,35 ;2,4 ;2,5 ; 2,55 ;2,75 . Cô Hạnh dự 13 định chọn chiều cao của tầng hầm lớn hơn để đảm bảo 5 ánh sáng, thoáng đãng, cân đối về kiến trúc và thuận tiện trong sử dụng. Em hãy giúp cô Hạnh chọn đúng số đo chiều cao của tầng hầm. c) Sản phẩm: Lời giải Bài 10 SGK – Tr11 d) Tổ chức thực hiện: - GV giao nhiệm vụ như mục nội dung - Hướng dẫn, hỗ trợ: GV giải đáp thắc mắc của HS để hiểu rõ nhiệm vụ. - HS thực hiện nhiệm vụcá nhân - GV chọn một số HS đã hoàn thành nhiệm vụ trên lớp kiểm tra, đánh giá. - GV nhận xét, đánh giá chung bài của các HS nộp bài để các HS khác tự xem lại bài làm của mình. Hướng dẫn tự học ở nhà (2 phút) - Hướng dẫn, hỗ trợ: GV giải đáp thắc mắc của HS để hiểu rõ nhiệm vụ. - Xem lại các bài tập đã làm trong tiết học. - Làm các bài tập còn lại trong SGK và SBT và phiếu bài tập 1: - Chuẩn bị giờ sau: Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ PHIẾU BÀI TẬP 1 1) Các số sau có phải là số hữu tỉ không? Vì sao?: 2) So sánh các số hữu tỉ sau: 3 8 5 a) 2,7 và b)3,6 và c) và 0,4 5 3 8 3 8 3) Cho các số hữu tỉ: 0,4; 1,2; ; 5 20 a) Biểu diễn các số hữu tỉ trên cùng một trục số. b) Xác định số đối của các số trên. c) Sắp xếp các số trên theo thứ tự tăng dần. Khánh Mậu, ngày tháng năm 2022 NGƯỜI DUYỆT KẾ HOẠCH BÀI DẠY - ĐẠI SỐ 7
- 19 KẾ HOẠCH BÀI DẠY - ĐẠI SỐ 7



