Kế hoạch bài dạy Toán 7 - Tiết 85: Ôn tập cuối học kì II
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Toán 7 - Tiết 85: Ôn tập cuối học kì II", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
ke_hoach_bai_day_toan_7_tiet_85_on_tap_cuoi_hoc_ki_ii.docx
Nội dung text: Kế hoạch bài dạy Toán 7 - Tiết 85: Ôn tập cuối học kì II
- 1 TUẦN 35 – TIẾT 85 ÔN TẬP CUỐI KÌ 2 Môn học: Toán; Lớp: 7 Thời gian thực hiện: 1 tiết I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: HS củng cố, rèn luyện kĩ năng: - Thống kê và xác suất: + Đọc và mô tả thành thạo các dữ liệu ở dạng biểu đồ thống kê: biểu đồ hình quạt tròn (pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (line graph). + Giải quyết được những vấn đề đơn giản liên quan đến các số liệu thu được dạng: biểu đồ hình quạt tròn (cho sẵn) (pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (line graph). + Tính được xác suất của một biến cố ngẫu nhiên trong một số ví dụ đơn giản (ví dụ: lấy bóng trong túi, tung xúc xắc, ...). - Biểu thức đại số: + Tính giá trị của biểu thức đại số. + Đa thức một biến, thu gọn, nghiệm của đa thức một biến. + Phép cộng, phép trừ, nhân, chia đa thức một biến. 2. Năng lực Năng lực chung: - Năng lực tự chủ và tự học trong tìm tòi khám phá - Năng lực giao tiếp và hợp tác trong trình bày, thảo luận và làm việc nhóm - Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo trong thực hành, vận dụng. Năng lực riêng: tư duy và lập luận toán học, mô hình hóa toán học, sử dụng công cụ, phương tiện học toán; giải quyết vấn đề toán học. 3. Phẩm chất - Có ý thức học tập, ý thức tìm tòi, khám phá và sáng tạo, có ý thức làm việc nhóm. - Chăm chỉ tích cực xây dựng bài, có trách nhiệm, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của GV. - Hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ; biết tích hợp toán học và cuộc sống. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1 - GV: SGK, SGV, Tài liệu giảng dạy, giáo án PPT, PBT,.. 2 - HS: SGK, SBT, vở ghi, giấy nháp, đồ dùng học tập (bút, thước...), bảng nhóm, bút viết bảng nhóm. III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (MỞ ĐẦU) a) Mục tiêu: Giúp HS củng cố lại kiến thức của toàn bộ học kì 2: Một số yếu tố thống kê và xác suất, biểu thức đại số. b) Nội dung: HS chú ý lắng nghe và trả lời c) Sản phẩm: Nội dung kiến thức của học kì 2: Một số yếu tố thông kê và xác suất, biểu thức đại số, đa thức một biến và các phép tính. d) Tổ chức thực hiện: Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: - nhắc lại các nội dung như sau: + Thu thập, phân loại và biểu diễn dữ liệu KẾ HOẠCH BÀI DẠY - ĐẠI SỐ 7
- 2 + Phân tích và xử lí dữ liệu + Biểu đồ đoạn thẳng, biểu đồ hình quạt tròn + Biến cố trong một số trò chơi đơn giản. + Xác suất của biến cố ngẫu nhiên trong một số trò chơi đơn giản. + Nêu cách tính giá trị của một biểu thức. + Nêu cách kiểm tra nghiệm và tìm nghiệm của đa thức một biến. + Nêu cách cộng, trừ, nhân, chia các đa thức một biến và các lưu ý. Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS đứng tại chỗ trả lời. Bước 3: Báo cáo, thảo luận: GV gọi bất kì HS nào đại diện trình bày. Bước 4: Kết luận, nhận định: GV đánh giá kết quả của HS, trên cơ sở đó cho các em hoàn thành bài tập. B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP a) Mục tiêu: - HS củng cố lại toàn bộ kiến thức thông qua giải một số bài tập trắc nghiệm. b) Nội dung: - HS thực hiện hoàn thành lần lượt các bài tập theo yêu cầu của GV. c) Sản phẩm học tập: - HS chọn đúng đáp án. d) Tổ chức thực hiện: Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: GV yêu cầu HS hoàn thành các bài tập trắc nghiệm Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS thực hiện theo yêu cầu của GV tự hoàn thành các bài tập vào vở. Bước 3: Báo cáo, thảo luận: Mỗi BT GV mời đại diện 1 HS trình bày. Các HS khác chú ý hoàn thành bài, theo dõi nhận xét bài các bạn trên bảng. Kết quả: Câu 1. Trong các phát biểu sau, dữ liệu nào không phải là số liệu? A. Cân nặng của học sinh trong lớp. C. Số học sinh giỏi của khối 7. B. Chiều cao của học khối 7. D. Các môn học yêu thích của tổ 3. Câu 2. Cho bảng thống kê số lượt khách du lịch (ước đạt) đến Ninh Bình trong các năm 2016, 2017, 2018: Năm 2016 2017 2018 Số lượt ( triệu lượt) 6,44 7,06 7,3 Số lượt khách du lịch đến Ninh Bình trong năm 2018 tăng bao nhiêu phần trăm so với năm 2016 (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)? A. 13,33%. B. 13,34%.C. 13,35%. D. 13,36%. Câu 3. Lượng mưa trung bình ở hai tỉnh A (cột trái) và B (cột phải) từ tháng 5 đến tháng 8 được cho bởi biểu đồ: KẾ HOẠCH BÀI DẠY - ĐẠI SỐ 7
- 3 Lượng mưa (mm) 90 80 80 70 70 60 50 50 50 40 30 32 30 20 15 10 10 0 Tháng 5 Tháng 6 Tháng 7 Tháng 8 Lượng mưa trung bình trong 4 tháng ở tỉnh A nhiều hơn tỉnh B bao nhiêu mm? A. 6,5mm. B. 6,75mm. C. 27mm. D. 7,25mm. Câu 4. Tỉ lệ tăng dân số Việt Nam trong một số năm gần đây được cho trong bảng sau : Năm 1991 1995 1999 2003 2007 2011 2015 Tỉ lệ (%) 1,86 1,65 1,51 1,17 x 1,24 1,12 Dựa vào biểu đồ biểu diễn bảng số liệu trên, tìm x Chart Title 2 1.86 1.8 1.65 1.6 1.51 1.4 1.24 1.17 1.15 1.2 1.09 1.12 1 0.8 0.6 0.4 0.2 0 1991 1995 1999 2003 2007 2011 2015 2019 A. 1,09 B.1,17 C.1,65 D.1,51 KẾ HOẠCH BÀI DẠY - ĐẠI SỐ 7
- 4 Câu 5. Tỉ lệ phần trăm các loại trái cây được giao cho cửa hàng A được biểu diễn bằng biểu đồ: Số lượng cam được giao gấp bao nhiêu lần số lượng mit? 5% 20% Cam Xoài 50% Bưởi Mít 25% A. 5 lần.B. 10 lần. C. 15 lần. D. 20 lần. Câu 6. Tập đoàn X có 6 công ty A, B, C, D, E, F. Trong năm 2020, tỉ lệ doanh thu của mỗi công ty so với tổng doanh thu của tập đoàn được biểu thị như biểu đồ sau: 16% 22% Công ty A Công ty B Công ty C 14% công ty D Công ty E 10% 26% Công ty F 12% Nếu doanh thu của công ty D là 650 tỉ đồng thì doanh thu của công ty B là bao nhiêu? A. 1 680 tỉ đồng. B. 1 690 tỉ đồng. C. 1 700 tỉ đồng. D. 1 710 tỉ đồng. Câu 7. Đội múa có 1 bạn nam và 5 bạn nữ. Chọn ngẫu nhiên một bạn để phỏng vấn. Biết mỗi bạn đều có khả năng được chọn. Tính xác suất của biến cố "Bạn được chọn là nam” 1 5 1 A. 1 B. C. D. 5 6 6 Câu 8: Bậc của đơn thức 10x2y4 là: A. 6 B. 8 C. 10 D. Kết quả khác Câu 9: Phần biến của đơn thức 10x2y4 là: A. x2y4 B. xy4 C. x2y D. 10 KẾ HOẠCH BÀI DẠY - ĐẠI SỐ 7
- 5 1 Câu 10: Giá trị của biểu thức 3x2 – 1 tại x = 3 4 1 2 1 A. B. C. D. 3 3 3 2 Câu 11: Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức 3x2y2 A. -3xy2 B. -2x2y3 C. (xy)2 D. -3x2y Câu 12: Hệ số của đơn thức -6 2y3 là: A. 6 B. 1 C. -1D. -6 Câu 13: Giá trị của biểu thức x2 2x2 y y2 tại x = - 1; y = - 1 là A. 0 B. -4 C. 2D. -2 Câu 14: Bậc của đơn thức −5 ( )2 là: A. 2 B. 3 C. 4D. 5 Câu 15: Cặp đơn thức đồng dạng là: A. 2 3 2 và −2 2 3 B. −12 2 và 6 3 C. 13 3 2 và 3 D. 3 2 và −6 3 Câu 16: Tích của hai đơn thức 2x2 y và xy3 là: A. 2x3 y3 B. 2x3 y4 C. 2x3 y4 D. 2x2 y3 Câu 17: Thu gọn đơn thức 5x2 y . 2x2 y3 ta được A. 5x4 y3 B. 5x3 y4 C. 10x4 y4 D. 2x4 y4 Câu 18: Cộng trừ các đơn thức 2 6 12 − 4 6 12 + 3 6 12 + (− 6 12) thu được kết quả là: A. 0 B. 6 12 C. 2 6 12 D. -2 6 12 Câu 19: Đơn thức thích hợp điền vào chỗ trống ( ) trong phép toán: 3 3 + ⋯ = −3 3 là: A. 3 3 B. -6 3 C. 0 D. 6 3 Câu 20: Cho các đa thức A =3 2 − 7 ; = −0,75 + 2 2 + 7 . Đa thức C thoả mãn C + B = A là: A. C = 14xy - 2 B. C = 2 C. C = 5 2 − 14 D. C = 2 – 14xy + 0,75 Câu 21: Cho hai đa thức P(x) = - 3 + 2 2 + − 1 và Q(x) = 3 − 2 – x + 2. Nghiệm của đa thức P(x) + Q(x) là: A. Vô nghiệm B. – 1 C. 1 D. 0 Câu 22: Cho đa thức K = 3 2 − 3 2 − 3 2 A. Đa thức K có bậc là K C. Tại x = 1; y = -1 thì K =3 B. Đa thức K có bậc là 5 D. Tại x = 1; y = -1 thì K = -3 Câu 23: Thu gọn đơn thức 4 3 (−2 2 3). (− 3) ta được: A. -8 5 8 B. 8 6 7 C. -8 6 9 D. 8 5 8 Câu 24: Nghiệm của đa thức (x – 2)( 2 + 1) là: A. 2; -1; 1 B. 2; -1C. 2 D. 2; 1 Câu 25: Giá trị của đa thức P = 2 3 − 3 2 − 2 khi x = -2; y = -3 là: A. -54 B. -24 C. -23D. -55 Câu 26: Bậc của đa thức 100 − 2 5 − 2 3 + 3 4 + − 2018 + 2 5 − 100 + 1 A. 4 B. 100 C. 5 D. 113 Câu 27: Trong những biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức: KẾ HOẠCH BÀI DẠY - ĐẠI SỐ 7
- 6 1 A. 2 + + 3 B. C. -5 2 D. – 4:x x Câu 28: Bậc của đa thức - 5 2 + 3 + 5 − 7 là: A. 5 B. 7C. 8 D. -7 Câu 29: Hệ số cao nhất của đa thức P(x) = -5 6 − 8 4 + 3 2 − 4 là: A. -5 B. 8 C. -8 D. 6 Câu 30: Trong các số sau, số nào không là nghiệm của đa thức 3 − 4 A. -2 B. 4 C. 0 D. 2 Bước 4: Kết luận, nhận định: - GV chữa bài, chốt đáp án, tuyên dương các bạn hoàn thành bài nhanh và đúng. - GV nhận xét, đánh giá quá trình luyện tập của HS, lưu ý lỗi HS hay mắc phải khi thực hiện phân tích và xử lí số liệu D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG a) Mục tiêu: - Học sinh thực hiện làm bài tập vận dụng để nắm vững kiến thức. b) Nội dung: HS vận dụng linh hoạt các kiến thức đã học trong chương trình để thực hiện các bài tập GV giao. Bài 1. Biểu đồ hình quạt tròn bên biểu diễn kết quả thống kê (tính theo tỉ số phần trăm) số nhân viên ở các bộ phận của một công ty. Nhân viên bán hàng Nhân viên kế toán 40% 45% Nhân viên tạp vụ 5%10% Nhân viên phòng nhân sự a) Bộ phận nào có ít nhân viên nhất? b) Bộ phận nào có nhiều nhân viên thử nhì? c) Số nhân viên bộ phận bán hàng nhiều gấp bao nhiều lần bộ phận kế toán? d) Biết công ty có 240 nhân viên. Tính số nhân viên của mỗi bộ phận. e) Biết tổng mức thưởng Tết của bộ phận kế toán là 25 200 000 đồng và mỗi nhân viên được thưởng như nhau. Tính tổng mức thưởng Tết của bộ phận nhân sự. Bài 2. Viết ngẫu nhiên một số tự nhiên có hai chữ số. a) Tính số kết quả có thể xảy ra đối với số tự nhiên được viết ra. Tính xác suất của mỗi biến cố sau: b) “Số tự nhiên được viết ra là lập phương của một số tự nhiên”. c) “Số tự nhiên được viết ra là bội của 12”. d) “Số tự nhiên được viết ra là ước của 150”. KẾ HOẠCH BÀI DẠY - ĐẠI SỐ 7
- 7 Bài 3: Cho hai đa thức: P(x) = 5 − 3 2 + 7 4 − 9 3 + 4 2 − 1 Q(x) = 5 4 − 5 + 2 − 4 3 + 3 2 + 4 a/ Tính giá trị của đa thức Q(x) tại x = 1 b/ Tìm đa thức R(x) = P(x) + Q(x); K(x) = P(x) – Q(x). c/ Chứng tỏ x = 0 là nghiệm của P(x) nhưng không là nghiệm của Q(x) Bài 4: Tìm nghiệm của các đa thức sau: a) 2x – 5 b) (x – 1)(2x + 3) c) x2 + 1 d) 2(x + 1) + 3(x – 4) e) 9 2 − 16 f) 2 2 + 7 − 9 Bài 5: Tìm m để đa thức f(x) = (m-1)x2 – 3mx + 2 có một nghiệm x=1 c) Sản phẩm: HS thực hiện hoàn thành đúng kết quả các bài tập được giao. d) Tổ chức thực hiện: Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: GV yêu cầu HS hoàn thành bài tập từ Bài 1 đến bài 5. Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: - HS thực hiện hoàn thành các bài tập theo yêu cầu của GV. - GV dẫn dắt, hướng dẫn, hỗ trợ các HS. Bước 3: Báo cáo, thảo luận: - Hoạt động cặp đôi: Đại diện hai học sinh trình bày bảng. - Hoạt động nhóm: Các thành viên tích cực tham gia thảo luận hoàn thành yêu cầu; đại diện các nhóm trình bày kết quả của nhóm. Bước 4: Kết luận, nhận định: - GV nhận xét, đánh giá, chuẩn kiến thức và đánh giá mức độ tích cực tham gia hoạt động nhóm của HS. * HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - Ôn lại toàn bộ kiến thức trong học kì 2. - Hoàn thành các bài tập còn lại. - Chuẩn bị tiết sau kiểm tra. - Chuẩn bị tiết sau kiểm tra cuối kì II Khánh Mậu, ngày tháng năm 2023 NGƯỜI DUYỆT KẾ HOẠCH BÀI DẠY - ĐẠI SỐ 7



