Kế hoạch bài dạy Toán 7 - Tiết 43: Ôn tập học kì I
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Toán 7 - Tiết 43: Ôn tập học kì I", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
ke_hoach_bai_day_toan_7_tiet_43_on_tap_hoc_ki_i.docx
Nội dung text: Kế hoạch bài dạy Toán 7 - Tiết 43: Ôn tập học kì I
- 1 TUẦN 16 – TIẾT 43 ÔN TẬP HỌC KÌ I Môn học: Toán; Lớp: 7 Thời gian thực hiện: 1 tiết I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: Học xong học kì I, học sinh đạt được các yêu cầu sau: + Thực hiện được các phép tính trên tập hợp số hữu tỉ. + Nhận biết được số vô tỉ. Nhận biết được khái niệm căn bậc hai số học của một số không âm.Tính căn bậc hai số học của một số không âm bằng máy tính cầm tay. + So sánh hai số thực. +Tìm được giá trị tuyệt đối của một số thực cho trước. + Thực hiện được làm tròn và ước lượng kết quả của một phép tính. + Vận dụng tính chất của tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau trong giải toán. + Giải được một số bài toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch. + Tổng hợp, kết nối các kiến thức của nhiều bài học nhằm giúp HS ôn tập toàn bộ kiến thức của chương. + Giúp HS củng cố, khắc sâu những kiến thức đã học. 2. Về năng lực: Góp phần tạo cơ hội để học sinh phát triển một số năng lực Toán học như: - NL tư duy và lập luận toán học: Biểu diễn tập hợp các số hữu tỉ, số thực, tìm số đối của số thực, so sánh hai số thực. - NL giải quyết vấn đề toán học: Thực hiện được tính căn bậc hai số học của một số không âm, giải các bài tập về đại lượng tỉ lệ thuân, đại lượng tỉ lệ nghịch: - NL giao tiếp toán học: Tổng hợp, kết nối các kiến thức của nhiều bài học nhằm giúp HS ôn tập toàn bộ kiến thức của chương. 3. Về phẩm chất: - Chăm chỉ: có ý thức tự giác thực hiện các hoạt động. - Trách nhiệm: Có trách nhiệm trong hoạt động nhóm, hoạt động cá nhân. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1 – GV: SGK, SGV, Tài liệu giảng dạy, giáo án PPT,.. 2 – HS: SGK, SBT, vở ghi, giấy nháp, đồ dùng học tập (bút, thước...), bảng nhóm, bút viết bảng nhóm, ôn lại các kiến thức đã học trong chương III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (MỞ ĐẦU) a) Mục tiêu: Giúp HS củng cố, nhớ lại các kiến thức đã học trong chương. b) Nội dung: HS chú ý lắng nghe, hoạt động nhóm tiến hành thực hiện các yêu cầu của GV c) Sản phẩm: Sơ đồ tư duy tổng kết kiến thức chương II. Số thực d) Tổ chức thực hiện: Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: - GV chia lớp thành 4 nhóm hoạt động theo kĩ thuật khăn trải bàn hệ thống lại kiến thức đã học của chương và tổng hợp ý kiến vào giấy A1 thành sơ đồ tư duy (đã chuẩn bị sẵn ở nhà) và yêu cầu các nhóm trình bày rõ các nội dung sau: Nhóm A: 1,2 KẾ HOẠCH BÀI DẠY - ĐẠI SỐ 7
- 2 + Các phép toán trên tập hợp số hữu tỉ. + Số vô tỉ. Căn bậc hai số học + Tập hợp R các số thực + Giá trị tuyệt đối của một số thực + Làm trong và ước lượng Nhóm B: 3, 4 + Tỉ lệ thức + Dãy tỉ số bằng nhau + Đại lượng tỉ lệ thuận +Đại lượng tỉ lệ nghịch. Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS chú ý, thảo luận nhóm hoàn thành yêu cầu. Bước 3: Báo cáo, thảo luận: Sau khi hoàn thành thảo luận: Các nhóm treo phần bài làm của mình trên bảng và sau khi tất cả các nhóm kết thúc phần thảo luận của mình GV gọi bất kì HS nào trong nhóm đại diện trình bày. Bước 4: Kết luận, nhận định: GV đánh giá kết quả của các nhóm HS, trên cơ sở đó cho các em hoàn thành bài tập. B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP a) Mục tiêu : - Ôn tập nội dung kiến thức của cả học kì I - Luyện tập, củng cố các kĩ năng tính toán b) Nội dung : GV giao bài tập, HS vận dụng các kiến thức đã học để hoàn thành các câu hỏi bài tập GV giao. c) Sản phẩm học tập : Nội dung thảo luận trả lời các câu hỏi, bài tập trong đề cương đã giao. d) Tổ chức thực hiện : Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: - GV yêu cầu HS chữa BT1 BT5 (đã giao về nhà từ buổi trước) - HS tiếp nhận nhiệm vụ, hoàn thành yêu cầu. Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: - HS thực hiện hoàn thành các bài tập theo yêu cầu của GV. - GV quan sát, hỗ trợ HS hoàn thành các bài tập vảo vở. Bước 3: Báo cáo, thảo luận: - Đại diện 1 -2 HS/ bài tập trình bày bảng. - Các HS khác chú ý hoàn thành bài, theo dõi nhận xét bài các bạn trên bảng. Kết quả : Bài 1: Thực hiện phép tính 2 11 5 13 36 3 5 a) 0,5 b) 12 : 24 41 24 41 4 6 9 5 4 2 4 1 6 2.6 2 .18 c) 2 : . 17 d) 2 8 3 2 5 2 .6 5 13 5 13 1 3 1 1 3 1 1 e) : : f) : : 1 11 8 11 5 33 5 15 6 5 3 15 KẾ HOẠCH BÀI DẠY - ĐẠI SỐ 7
- 3 2 2 25 2 7 9 g) 64 2 3 7 1,69 3 h) 2,25 4 2,15 3 . 1 16 6 16 Bài 2: Tính giá trị của các biểu thức sau 1 2 12 5 1 12 5 12 1 1 a) A 2 b) B . . .12 5 7 13 7 13 17 7 17 7 17.7 2 2 1 1 13 1 2 2 c) C 2 : 3 d) D 3 6 36 5 5 5 0 3 2 40 39 3 1 1 2 1 2 2 2 .3 e) E 2 3. 2 .4 2 : .8 f) F : 13 15 9 2 2 3 3 8 .9 Bài 3: So sánh: a) 224 và 316 b) 5300 và 3500 11 9 c) 23000 và 32000 d) 16 và 32 Bài 4: Tìm x , biết: a) 2x 1,4 1,5 3x 0 b) 2x 2x 4 544 1 4 1 1 c) x d) 2x 5 20 5 2 2 2x 1 1 P4 1,6 e) f) F 2x : 0 3 4 5 4 x 343 7 x 3 3 g) h) 125 5 12 x 3 Bài 5: Tìm x , biết: a) x 1 2x 1 0 b) x2 1 12x 5 x 2 2x 1 c) 2x 4 x 2 5 d) 5 3 Bước 4: Kết luận, nhận định: - GV chữa bài, chốt đáp án, tuyên dương các bạn ra hoàn thành bài nhanh và đúng. D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG a) Mục tiêu : - Học sinh thực hiện làm bài tập vận dụng để củng cố lại kiến thức. - HS thấy sự gần gũi toán học trong cuộc sống, vận dụng các kiến thức đã học vào thực tế, rèn luyện tư duy toán học qua việc giải quyết vấn đề toán học b) Nội dung : HS vận dụng linh hoạt các kiến thức đã học trong chương thực hiện các bài tập GV giao. c) Sản phẩm : HS thực hiện hoàn thành đúng kết quả các bài tập được giao. d) Tổ chức thực hiện : Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: - GV yêu cầu HS hoạt động nhóm hoàn thành các bài tập 6 đến 10 vào bảng nhóm. - GV yêu cầu HS tự thực hiện các bài tập vào vở cá nhân, sau đó đổi vở kiểm tra chéo bài cho bạn và sửa lỗi. Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: KẾ HOẠCH BÀI DẠY - ĐẠI SỐ 7
- 4 - Các thành viên trong nhóm tích cực trao đổi hoàn thành các bài tập được giao. - GV quan sát, hỗ trợ các nhóm. Bước 3: Báo cáo, thảo luận: - Đại diện các nhóm trình bày. - Các nhóm khác chú ý nhận xét, bổ sung Kết quả : Bài 6: Tìm số tự nhiên x sao cho: 1 2 a) 2x 2x 3 72 b) 9 : 27x c) 5x 2511 81 Bài 7: Tìm x nguyên để các số hữu tỉ sau có giá trị nguyên: x 5 x 2 2x 7 5x 9 a) A b) B c) C d) D x x 1 x 1 x 3 5 a 1 Bài 8: Tìm số nguyên a sao cho: . 2 5 4 1 8 x 3 5 Bài 9: Tìm tất cả các số nguyên x biết: 1 . 4 9 36 8 6 Bài 10: Một thùng đựng gạo. Lần thứ nhất, người ta lấy đi 2 số gạo trong thùng. 5 Lần thứ hai, người ta tiếp tục lấy đi 25% số gạo đó. Hỏi trong thùng còn lại bao nhiêu phần gạo? Bước 4: Kết luận, nhận định: - GV nhận xét, đánh giá, chuẩn kiến thức và đánh giá mức độ tích cực tham gia hoạt động nhóm của HS. * HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - Ôn tập, khắc sâu lại các kiến thức đã học trong chương. - Hoàn thành nốt các bài tập Bài 11: Bác Thu mua ba món hàng ở một siêu thị. Món hàng thứ nhất giá 125 000 đồng và được giảm giá 30% , món hàng thứ hai giá 300 000 đồng và được giảm giá 15% , món hàng thứ ba được giảm giá 40% . Tổng số tiền bác Thu phải thanh toán là 692 500 đồng. Hỏi giá tiền món hàng thứ ba lức chưa giảm giá là bao nhiêu? Bài 12: Để lát gạch cho một khoảng sân hình vuông của một công viên, người ta dùng vừa đủ 1500 viên gạch hình vuông có cùng cỡ. Biết tổng diện tích lát gạch là 240 m2 và diện tích mạch ghép không đáng kể, hãy tính độ dài cạnh mỗi viên gạch. Bài 13: Tìm GTNN của biểu thức: 2 a) P 2x 4 5 b) E 2x 7 5 Bài 14: Tìm GTLN của A x2 5 . - Đọc trước bài mới: “Hoạt động thực hành và trải nghiệm – Chủ đề 1: Một số hình thức khuyến mãi trong kinh doanh”. - Chuẩn bị kiểm tra cuối kì I Khánh Mậu, ngày tháng năm 2022 NGƯỜI DUYỆT KẾ HOẠCH BÀI DẠY - ĐẠI SỐ 7
- 5 TUẦN 17 – TIẾT 44, 45 KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I Môn học: Toán; Lớp: 7 Thời gian thực hiện: 2 tiết I. Xác định mục tiêu 1. Kiến thức: Kiểm tra mức độ nhận thức của học sinh sau khi học xong học kì I năm học 2022-2023 để từ đó có phương pháp uốn nắn kịp thời ở học kì II của năm học. Cụ thể, kiểm tra về: + Đại số: Tập hợp các số hữu tỉ, số vô tỉ, số thực, căn bậc hai, giá trị tuyệt đối, tỉ lệ thức, đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch. + Hình học: Một số hình trực quan trong thực tiễn, tính diện tích xung quanh, thể tích của các hình, góc và đường thẳng song song. 2. Năng lực: Giúp h/s hình thành và phát triển: + Năng lực tư duy và lập luận toán học. + Năng lực giải quyết vấn đề toán học. + Năng lực mô hình hoá toán học. + Năng lực sử dụng công cụ học toán. + Năng lực giao tiếp toán học. 3. Phẩm chất: + Rèn luyện tính trung thực, tự giác khi làm bài kiểm tra. II. Xây dựng kế hoạch kiểm tra, đánh giá 1. Xác định thời điểm đánh giá: Thời điểm đánh giá là cuối học kỳ I Lớp 7 (tuần 17) 2. Xác định phương pháp, công cụ: + Phương pháp: Kiểm tra viết. + Công cụ: Câu hỏi, bài tập, đề kiểm tra. III. Lựa chọn, thiết kế công cụ kiểm tra, đánh giá. 1. Cấu trúc của đề. -Số lượng: 01 đề minh họa môn Toán ở lớp 7. - Đề minh họa gồm 2 phần: Trắc nghiệm khách quan (TN) và Tự luận (TL). + Phần TNKQ có 6 câu (Mỗi câu 0,5 điểm) tổng điểm là 3 điểm. + Phần TL có 05 câu (Mỗi câu tự luận gồm nhiều câu thành phần), tổng điểm tự luận là 7 điểm - Thời gian làm bài: 90 phút. 2. Ma trận đề: BẢNG 2: MA TRẬN + ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ CỤ THỂ HK I MÔN TOÁN-LỚP 7 (CHỈ CÓ BẢNG NÀY MỚI PHẢI ĐƯA VÀO TRONG GIÁO ÁN) Nội Số câu hỏi theo mứcđộnhậnthức Tổng dung Nhận biết Thông Vận dụng Vận dụng % TT Chương / Đơn Mức độ đánhgiá hiểu cao điểm / Chủ đề vị TN TL TN TL TN TL TN TL (13) (1) (2) kiến (4) KQ KQ KQ KQ thức (3) KẾ HOẠCH BÀI DẠY - ĐẠI SỐ 7
- 6 Vận dụng - Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân 2 đối với phép cộng, (1,0) 10% Nội quy tắc dấu ngoặc dung với số hữu tỉ trong 2: tính toán (tính viết Các và tính nhẩm, tính Chủ đề phép nhanh một cách 1 1: Số tính hợp lí). (câu 7) hữu tỉ với số Vận dụng cao hữu - Giải quyết được 1 tỉ. một số vấn đề thực (0,5) 5% tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ. (câu 12) Nhận biết: – Nhận biết được khái niệm căn bậc 1 5% Nội hai số học của một (0,5) dung số không âm. (câu 1: 1) Căn Thông hiểu: bậc – Tính được giá trị hai (đúng hoặc gần số đúng) căn bậc hai 1 5% học. số học của một số (0,5) nguyên dương bằng máy tính cầm tay. Chủ đề (câu 2) 2 2: Số Nội Nhận biết: thực dun – Nhận biết được g 2: số đối của một số Số thực. (câu 8 b) 1 vô – Nhận biết được (1,0) 10% tỉ. thứ tự trong tập Số hợp các số thực. thực (câu 8 a) Nội Nhận biết: dun – Nhận biết được tỉ g 3: lệ thức và các tính 1 10% Tỉ lệ chất của tỉ lệ thức. (1,0) thức (câu 9) và Vận dụng: dãy KẾ HOẠCH BÀI DẠY - ĐẠI SỐ 7
- 7 tỉ số – Vận dụng được 2 bằng tính chất của dãy tỉ (1,5) 15% nhau số bằng nhau trong giải toán (ví dụ: chia một số thành các phần tỉ lệ với các số cho trước,...). (câu10) Nội Nhận biết dun - Nhận biết được các g góc ở vị trí đặc biệt 5% 1:G (hai góc kề bù, hai óc ở góc đối đỉnh). vị trí (câu 3) đặc 1 biệt. (0,5) Tia phân giác của một góc Nội Nhận biết dun - Nhận biết được g 2: Tiên đề Ơ-clit về 1 5% (0,5) Hai đường thẳng song đườ song. (câu 4) Chủ đề ng Thônghiểu 3: Góc. thẳn -Mô tả được một số Đường 3 g tính chất của hai thẳng song đường thẳng song 20% song song song. (câu 11) song . – Mô tả được dấu Tiên hiệu song song của đề hai đường thẳng Ơ- thông qua cặp góc 2 clit đồng vị, cặp góc so le (2,0) về trong. (câu 11) đườ ng thẳn g song song . Nội Nhận biết: dun - Nhận biết được 1 g thế nào là một định (0,5) 5% 3:Kh lí. (câu 5) ái Thông hiểu: 1 niệm (0,5) KẾ HOẠCH BÀI DẠY - ĐẠI SỐ 7
- 8 định - Hiểu được phần 5% lí, chứng minh của một chứn định lí; (câu 6) g minh một định lí Tổng 4 2 2 1 0 3 0 1 13 Tỉ lệ % 100 40% 30% 25% 5% % Tỉ lệ chung 100 70% 30% % BẢNG 3: MA TRẬN ĐÁNH GIÁ HK I MÔN TOÁN-LỚP 7 (DÙNG ĐỂ CUNG CẤP TRƯỚC KHI KIỂM TRA CHO HS – NẾU CẦN) Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Tổng % TT Chương/ Nội dung/Đơn Nh ận biết Thông Vận Vận điểm Chủ đề v ị kiến thức hiểu dụng dụng cao (13) (1) (2) (3) TNKQ TL TN TL TN TL TN TL KQ KQ KQ Chủ đề Nội dung 2: 1 1: Số Các phép tính 2 1 15% (1,0) (0,5) hữu tỉ. với số hữu tỉ Nội dung 1: 1 1 Căn bậc hai số 10% (0,5) (0,5) học. Nội dung 2: 1 Số vô tỉ. Số thực (1,0) 10% Chủ đề 2 2: Số thực 1 10% Nội dung 3: (1,0) Tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau 2 (1,5) 15% Chủ đề Nội dung 1: 3: Góc. Góc ở vị trí đặc Đường biệt. 1 3 5% thẳng Tia phân giác (0,5) song của một góc song KẾ HOẠCH BÀI DẠY - ĐẠI SỐ 7
- 9 Nội dung 2: Hai đường thẳng song song. Tiên 1 1 25% đề Ơ-clit về (0,5) (2,0) đường thẳng song song Nội dung 3:Khái niệm định lí, 1 1 10% chứng minh một (0,5) (0,5) định lí Tổng 4 2 2 1 0 3 0 1 13 Tỉ lệ % 40% 30% 25% 5% 100% Tỉ lệ chung 70% 30% 100% (DÙNG ĐỂ CUNG CẤP TRƯỚC KHI KIỂM TRA CHO HS – NẾU CẦN) TRƯỜNG THCS KHÁNH MẬU ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 7 Thời gian làm bài: 90 phút I. Trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm) Em hãy chọn phương án trả lời đúng cho các câu hỏi sau. Câu 1: Căn bậc hai số học của số m không âm là số x không âm sao cho: A. x = m B. x = - m C. x2 = m D. x = m2 Câu 2: Giá trị của 1 là: 25 1 1 A. -5 B. C. D. 5 ― 5 5 Câu 3: Cho hình vẽ. Góc đối đỉnh với góc B4 là: A 3 2 d 4 1 3 2 d’ B 4 A. Góc B1 B. Góc A2 1 C. Góc A3 D. Góc B2 Câu 4: Qua điểm A nằm ngoài đường thẳng d cho trước, có thể kẻ được bao nhiêu đường thẳng đi qua điểm A và song song với đường thẳng d cho trước đó? A. 0. B. 1. C. 2. D. Vô số. Câu 5: Định lí thường được phát biểu ở dạng: A. Thì . vậy B.Nếu .. thì C.Nếu vì D. Thì nếu Câu 6: Cho hai đường thẳng xx’ và yy’ cắt nhau tại O. Để chứng minh hai góc xOy và x’Oy’ đối đỉnh, bạn An sau khi vẽ hình và ghi giả thiết, kết luận đã chứng minh, nhưng chưa sắp xếp đúng thứ tự: KẾ HOẠCH BÀI DẠY - ĐẠI SỐ 7
- 10 (1) Suy ra x· Oy, x·Oy ' là 2 góc kề bù. Nên có x· Oy x·Oy ' 1800 . Tương tự ta có x·Oy ' x· 'Oy ' 1800 x· Oy x·Oy ' x·Oy ' x· 'Oy ' 1800 (2) Từ đó ta có: x· Oy x· 'Oy ' (3) Do xx’ và yy’ cắt nhau tại O nên Oy và Oy’ là hai tia đối. Cách sắp xếp đúng là: A. (1), (2), (3). B.(3), (2), (1). C. (2), (3), (1). D.(3), (1), (2). II. TỰ LUẬN (7 điểm) Câu 7. (1,0 điểm) Thực hiện phép tính: 5 7 5 6 4 5 9 a) . . b) . 0,25 9 13 9 13 9 2 4 Câu 8. (1,0 điểm) Tìm x biết: 5 3 3 a) x ; b) x 1,25 12 4 4 Câu 9. ( 1,0 điểm) 5 3 a) Sắp xếp các số theo thứ tự tăng dần: 2 ; ― 1;0,5; 4;7;10 8 2 b) Tìm số đối của các số: 11; ; - 0,7; 5 3 Câu 10. ( 1,5 điểm) Ba lớp 7A, 7B, 7C đã thu nhặt được 120kg giấy cũ để làm Kế hoạch nhỏ. Số giấy cũ mỗi lớp 7A, 7B, 7C thu được lần lượt tỉ lệ với 9; 7; 8. Hỏi mỗi lớp đã thu nhặt được bao nhiêu kg giấy cũ? Câu 11. (2,0 điểm). Cho hình vẽ. Biết đường thẳng a // m, b // m. a) Chứng minh a // b b) Tính góc AOB Câu 12: (0,5 điểm). 3a 2b 2c 5a 5b 3c Tìm ba số a;b;c biết: và a2 275 bc 5 3 2 Hết. HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 7 I. Trắc nghiệm (Mỗi câu đúng được 0,5 điểm) 1. C 2.C 3.D 4.B 5.B 6.D II. Tự luận (7,0 diểm) KẾ HOẠCH BÀI DẠY - ĐẠI SỐ 7
- 11 Câu Nội dung Điểm Câu 7 1. Thực hiện phép tính (1,0 đ) 5 7 5 6 4 5 7 6 4 ) . . 9 13 9 13 9 9 13 13 9 0,25 5 4 5 4 .1 9 9 9 9 9 0,25 = 1 9 5 9 . 0, 25 ) 2 4 5 9 0,25 = .0,5 2 4 5 9 0,25 = 1 4 4 5 3 Câu 8 a) Sắp xếp các số theo thứ tự tăng dần: ; ― 1;0,5; 0,5 (1,0 2 4 ;7;10 điểm) b) Số đối của 11 là -11 8 8 Số đối của là 0,5 5 5 Số đối của – 0,7 là 0,7 2 2 Số đối của là 3 3 Câu 9 5 3 5 3 x x (1,0 a) 12 4 12 4 0,5 điểm) 5 9 4 x 12 12 12 1 x ; Kết luận: 3 3 3 3 b) x 1, 25 x 1, 25 hoặc x 1, 25 4 4 4 5 3 5 3 x hoặc x 0,5 4 4 4 4 1 x 2 hoặc x ; Kết luận: 2 Câu Gọi số kg giấy mà ba lớp 7A, 7B, 7C thu nhặt được lần lượt 0,25 10 là a, b, c (kg; a,b,c>0) (1,5 điểm) Vì tổng số kg giấy ba lớp thu nhặt được là 120 kg, nên ta có: a + b+ c = 120 0,5 Theo bài ra ta có: 9 = 7 = 8 KẾ HOẠCH BÀI DẠY - ĐẠI SỐ 7
- 12 Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có: + + 120 0,5 = = = = = 5 9 7 8 9 + 7 + 8 24 => a = 45 ; b = 35; c = 40 Vậy số kg giấy mà lớp 7A thu nhặt được là 45 kg 0,25 số kg giấy mà lớp 7B thu nhặt được là 35 kg số kg giấy mà lớp 7C thu nhặt được là 40 kg Câu 11 (2,0 điểm) a) Vì a // m (gt) b // m (gt) 1,0 Nên a // b b) Ta có; Vì tia Om // a Om // b 0,5 ˆ ˆ 0 O1 A1 38 (so le trong) ˆ ˆ 0 O2 B 180 (trong cùng phía), ˆ 0 ˆ 0 0 0 mà B 132 (gt) O2 180 132 48 · ˆ ˆ 0,5 Mặt khác: AOB O1 O2 (Vì Om nằm giữa OA và OB) x 380 480 860 3a 2b 2c 5a 5b 3c Câu Suy ra: 12 5 3 2 15a 10b 6c 15a 10b 6c 15a 10b 6c 15a 10b 6c (0,5 0 điểm) 25 9 4 38 a b c =>15a 10b 6c 15a 10b 6c 0 0,25 2 3 5 a2 275 bc a2 bc 275; 0,25 a b c a2 bc a2 bc 275 25 2 3 5 4 15 11 11 a2 100 a 10;b 15;c 25 (a;b;c) (10;15;25);( 10; 15; 25) Ghi chú: Nếu học sinh có cách làm khác đúng thì vẫn cho điểm tối đa. Khánh Mậu, ngày tháng năm 2022 NGƯỜI DUYỆT KẾ HOẠCH BÀI DẠY - ĐẠI SỐ 7



