Kế hoạch bài dạy Toán 7 - Tiết 27: Kiểm tra giữa học kì I

docx 9 trang Kim Kim 12/03/2026 10
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Toán 7 - Tiết 27: Kiểm tra giữa học kì I", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_toan_7_tiet_27_kiem_tra_giua_hoc_ki_i.docx

Nội dung text: Kế hoạch bài dạy Toán 7 - Tiết 27: Kiểm tra giữa học kì I

  1. 1 TUẦN 9 – TIẾT 27 ĐẠI VÀ TIẾT 9 HÌNH KIỂM TRA GIỮA KÌ I Môn học: Toán; Lớp: 7 Thời gian thực hiện: 2 tiết I. Xác định mục tiêu 1. Kiến thức: Kiểm tra mức độ nhận thức của học sinh sau khi học xong nửa học kì I năm học 2022-2023 để từ đó có phương pháp uốn năn kịp thời ở cuối học kì I của năm học. Cụ thể, kiểm tra về: + Đại số: Tập hợp các số hữu tỉ, số vô tỉ, số thực, căn bậc hai, giá trị tuyệt đối. + Hình học: Một số hình trực quan trong thực tiễn, tính diện tích xung quanh, thể tích của các hình. 2. Năng lực: Giúp h/s hình thành và phát triển: + Năng lực tư duy và lập luận toán học. + Năng lực giải quyết vấn đề toán học. + Năng lực mô hình hoá toán học. + Năng lực sử dụng công cụ học toán. + Năng lực giao tiếp toán học. 3. Phẩm chất: + Rèn luyện tính trung thực, tự giác khi làm bài kiểm tra. II. Xây dựng kế hoạch kiểm tra, đánh giá 1. Xác định thời điểm đánh giá: Thời điểm đánh giá là giữa học kỳ I Lớp 7 (tuần 9) 2. Xác định phương pháp, công cụ: + Phương pháp: Kiểm tra viết. + Công cụ: Câu hỏi, bài tập, đề kiểm tra. III. Lựa chọn, thiết kế công cụ kiểm tra, đánh giá. 1. Cấu trúc của đề. -Số lượng: 01 đề minh họa môn Toán ở lớp 7. - Đề minh họa gồm 2 phần: Trắc nghiệm khách quan (TN) và Tự luận (TL). + Phần TNKQ có 6 câu (Mỗi câu 0,5 điểm) tổng điểm là 3 điểm. + Phần TL có 05 câu (Mỗi câu tự luận gồm nhiều câu thành phần), tổng điểm tự luận là 7 điểm - Thời gian làm bài: 90 phút. 2. Ma trận đề: BẢNG 2: MA TRẬN + ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ CỤ THỂ GIỮA HK I MÔN TOÁN-LỚP 7 (CHỈ CÓ BẢNG NÀY MỚI PHẢI ĐƯA VÀO TRONG GIÁO ÁN) KẾ HOẠCH BÀI DẠY - ĐẠI SỐ 7
  2. 2 Nội Số câu hỏi theo mức độ nhận thức dung / Thông Vận dụng Chương Nhận biết Vận dụng Tổng TT / Đơn vị Mức độ đánh giá hiểu cao % (1) Chủ đề kiến (4) điểm TN TN TN TN (2) thức TL TL TL TL (13) KQ KQ KQ KQ (3) 1 Chủ Nội Nhận biết đề 1: dung 1: - Nhận biết đựợc Số Số hữu tập hợp các số 2 hữu tỉ tỉ và tập hữu tỉ (Câu 1) (1,0đ 10% hợp các - Nhận biết được ) số hữu số đối của một số tỉ. Thứ hữu tỉ. (Câu 2) tự trong Thông hiểu: 1 tập hợp - Biểu diễn được (0,5đ 5% các số số hữu tỉ trên trục ) hữu tỉ. số. (Câu 4) Vận dụng: 1 - So sánh được hai (1.0 10% số hữu tỉ. (Câu 7) đ) Nội Thông hiểu dung - Mô tả được phép 2: Các tính lũy thừa với phép số mũ tự nhiên tính với của một số hữu tỉ 1 số hữu và một số tính (0.5đ 5% tỉ. chất của phép tính ) đó (tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa) (Câu 5) - Mô tả được thứ tự thực hiện các phép tính, quy tắc 1 dấu ngoặc, quy (0.5 5% tắc chuyển vế đ) trong tập hợp số hữu tỉ. (Câu 8a) Vận dụng - Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của 4 phép nhân đối (2. 20% với phép cộng, 0đ) quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế với số hữu tỉ trong tính toán (tính viết và KẾ HOẠCH BÀI DẠY - ĐẠI SỐ 7
  3. 3 Nội Số câu hỏi theo mức độ nhận thức dung / Thông Vận dụng Chương Nhận biết Vận dụng Tổng TT / Đơn vị Mức độ đánh giá hiểu cao % (1) Chủ đề kiến (4) điểm TN TN TN TN (2) thức TL TL TL TL (13) KQ KQ KQ KQ (3) tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí). (Câu 8b, c, Câu 9a,b) Vận dụng cao - Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức 2 hợp, không quen (1. thuộc) gắn với các 0đ) 10% phép tính về số hữu tỉ. (Câu 11a,b) 2 Chủ Nội Nhận biết đề 2: dung Mô tả được một Hình 1: Hình số yếu tố cơ bản 1 học hộp (đỉnh, cạnh, góc, (0.5đ trực chữ đường chéo) của 5% ) quan nhật và hình hộp chữ nhật hình và hình lập lập phương.(Câu 3) phương Thông hiểu – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật, 1 hình lập phương (0.5đ 5% (ví dụ: tính thể ) tích hoặc diện tích xung quanh của một số đồ vật quen thuộc có dạng hình hộp chữ nhật, hình lập phương,...). (Câu 6) Nội Nhận biết dung – Mô tả được hình 2 2: Lăng lăng trụ đứng tam (1.5 15% trụ giác, hình lăng trụ đ) đứng đứng tứ giác (ví tam dụ: hai mặt đáy là KẾ HOẠCH BÀI DẠY - ĐẠI SỐ 7
  4. 4 Nội Số câu hỏi theo mức độ nhận thức dung / Thông Vận dụng Chương Nhận biết Vận dụng Tổng TT / Đơn vị Mức độ đánh giá hiểu cao % (1) Chủ đề kiến (4) điểm TN TN TN TN (2) thức TL TL TL TL (13) KQ KQ KQ KQ (3) giác, song song; các lăng trụ mặt bên đều là đứng tứ hình chữ nhật, ...). giác. (Câu 10a,b) Thông hiểu – Tính được diện tích xung quanh, 1 thể tích của hình (1.0 10% lăng trụ đứng tam đ) giác, hình lăng trụ đứng tứ giác. (Câu 10c) Tổng 3 2 3 2 0 5 0 2 17 100 Tỉ lệ % 30% 30% 30% 10% % 100 Tỉ lệ chung 60% 40% % BẢNG 3: MA TRẬN ĐÁNH GIÁ GIỮA HK I MÔN TOÁN-LỚP 7 (DÙNG ĐỂ CUNG CẤP TRƯỚC KHI KIỂM TRA CHO HS – NẾU CẦN) Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Tổng Chương Nội dung/ % T / Đơn vị kiến Vận dụng điểm T Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Chủ đề thức cao (13) (1) (3) TNK TN (2) TNKQ TL TNKQ TL TL TL Q KQ 1 Chủ đề Nội dung 1: 2 1: Số 10% Số hữu tỉ và (1,0đ) hữu tỉ tập hợp các số hữu tỉ. Thứ tự 1 5% trong tập hợp (0,5đ) các số hữu tỉ. 1 (1.0 10% đ) Nội dung 2: 1 Các phép 5% (0.5đ) tính với số hữu tỉ. 1 (0.5 5% đ) KẾ HOẠCH BÀI DẠY - ĐẠI SỐ 7
  5. 5 Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Tổng Chương Nội dung/ % T / Đơn vị kiến Vận dụng điểm T Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Chủ đề thức cao (13) (1) (3) TNK TN (2) TNKQ TL TNKQ TL TL TL Q KQ 4 (2.0 20% đ) 2 (1.0đ 10% ) 2 Chủ đề Nội dung 1: 1 2: Hình Hình hộp chữ 5% (0.5đ) học nhật và hình trực lập phương 1 quan 5% (0.5đ) Nội dung 2: 2 Lăng trụ (1.5 15% đứng tam đ) giác, lăng trụ 1 đứng tứ giác. (1.0 10% đ) Tổng 3 2 3 2 0 5 0 2 17 Tỉ lệ % 30% 30% 30% 10% 100% Tỉ lệ chung 60% 40% 100% PHÒNG GD - ĐT YÊN KHÁNH ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ TRƯỜNG THCS KHÁNH MẬU GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 7 Thời gian làm bài: 90 phút I. Trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm). Em hãy chọn phương án trả lời đúng cho các câu hỏi sau. Câu 1: Tập hợp nào sau đây là tập hợp các số hữu tỉ A. N B. Z C. Q D. R Câu 2: Số đối của số hữu tỉ (-0,5) là: 5 1 A. B. C. – 0,5 D. 0,5 10 2 Câu 3: Hình hộp chữ nhật có các mặt đều là hình: A. Hình vuông B. Hình chữ nhật C. Hình thang D. Hình thoi KẾ HOẠCH BÀI DẠY - ĐẠI SỐ 7
  6. 6 Câu 4: Khi biểu diễu số hữu tỉ a và b trên trục số nằm ngang ta thấy điểm a nằm bên phải điểm b thì: A. a b C. a = b D. a = –b Câu 5: Kết quả của phép tính 22.23.2 viết dưới dạng một luỹ thừa là: D. Một kết quả A. 25 B. 27 C. 26 khác Câu 6: Thể tích của hình hộp chữ nhật ở hình vẽ là: A B A. 60 cm3 D C 3cm B. 120 cm3 C. 12 cm3 A' B' D. 64 cm3 4cm D' 5cm C' II.Tự luận (7,0 điểm) 1 3 Câu 7 (1,0 điểm): Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 1 ; 2,5; ; -0,5; 2 4 0,7; 3 Câu 8 (1,5 điểm): Thực hiện phép tính (Tính hợp lí nếu có thể) 17 51 3 3 14 1 4 7 1 8 a) ( : ). b) (4,5 ) c) ( )2 . .( )2 + 18 36 5 17 17 3 11 11 3 9 Câu 9 (1,0 điểm): Tìm x, biết: 2 4 1 a) x + = b) 1 x 32 ( 2022)0 3 5 2 Câu 10 (2,5 điểm): Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC.A’B’C’ ở hình bên. a) Hãy chỉ ra các đáy dưới, đáy trên và các mặt bên b) Xác định các cạnh đáy, cạnh bên, đỉnh của hình lăng trụ trên. c) Cho AB = 5 cm; BC = 12cm; A’C’ = 13cm; CC’ = 10cm. Tính thể tích và diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng. Biết tam giác ABC vuông tại B. Câu 11 (1.0 điểm): Để nâng cao hiệu quả phòng chống dịch bệnh, học sinh phải thực hiện việc test nhanh Covid trước khi đến trường. Giá ban đầu để test mẫu gộp là 40000đồng/1 học sinh, mẫu đơn là 100000 đồng/1 học sinh. Do lớp 7A test sau ngày 21/2/2022 nên được giảm giá 30%. a) Tính chi phí test nhanh Covid của lớp 7A biết có 13 em test mẫu gộp, 22 em test mẫu đơn. b) Nếu chi phí test nhanh Covid cho 35 học sinh lớp 7A là 2030000 đồng thì có bao nhiêu em test mẫu đơn, bao nhiêu em test mẫu gộp? ----------------- Hết ----------------- KẾ HOẠCH BÀI DẠY - ĐẠI SỐ 7
  7. 7 PHÒNG GD - ĐT YÊN KHÁNH HƯỚNG DẪN CHẤM TRƯỜNG THCS KHÁNH MẬU ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN: TOÁN 7 Chú ý: Học sinh làm cách khác mà đúng vẫn cho điểm tối đa I. Trắc nghiệm (Mỗi câu đúng được 0,5 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án C D B A C A II. Tự luận Câu Đáp án Điểm 7 1 -3 - 6 -3 -1 - 2 1 = ; ;-0,5 = (1,0 2 2 4 4 2 4 0,25đ điểm) - 6 -3 - 2 1 -3 Vì < < 0 nên 1 < < -0,5 < 0 4 4 4 2 4 0,25đ 0 < 0,7 < 2,5 < 3 0,25đ 1 -3 Nên thứ tự tăng dần là: 1 ; ; -0,5 ; 0,7 ; 2,5 ; 3 0,25đ 2 4 8 17 51 3 17 36 3 0.25 đ a) ( : ). = ( . ). (1,5 18 36 5 18 51 5 điểm) 2 3 2 = . 0.25 đ 3 5 5 3 14 3 14 3 14 b) (4,5 ) = 4,5 =( ) 4,5 17 17 17 17 17 17 0.25 đ 3 14 17 = 4,5 = 4,5 1 4,5 3,5 0.25 đ 17 17 1 4 7 1 8 1 4 7 8 c)( )2 . .( )2 + = ( )2 .( )+ 3 11 11 3 9 3 11 11 9 0.25 đ 1 8 1 8 = .1 = 1 0.25 đ 9 9 9 9 9 a) (1,0 2 4 x + = điểm) 3 5 4 2 x = - 0,25 đ 5 3 12 10 x = 15 15 2 x = 0,25 đ 15 KẾ HOẠCH BÀI DẠY - ĐẠI SỐ 7
  8. 8 Câu Đáp án Điểm 1 b) 1 x 32 ( 2022)0 2 3 x 9 1 2 0,25 đ 3 x 1 9 10 2 3 20 2 x 10: 6 0,25 đ 2 3 3 10 a) (2,5 -Đáy dưới là ABC, đáy trên là A’B’C’ 0.25đ điểm) -Các mặt bên: AA’B’B; BB’C’C; CC’A’A 0.5đ b) -Cạnh đáy: AB; BC; CA; A’B’; B’C’; C’A’ 0.25đ -Cạnh bên: AA’; BB’; CC’ 0.25đ -Đỉnh của hình lăng trụ: A; B; C; A’; B’; C’ 0.25đ c) -Thể tích của hình lăng trụ đứng tam giác là: 1 0.5đ V = (30.40).60 = 36 000 (cm3) 2 Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng tam giác là: 2 Sxq = (30 + 40 + 50).60 = 7 200 (cm ) 0.5đ Câu 11 a) Chi phí test Covid của lớp 7A khi chưa được giảm giá là: (1,0 13 . 40 000 + 22 . 100 000 = 2 720 000 (đồng) 0,25 điểm) Chi phí test Covid của lớp 7A sau khi được giảm giá là: 2 720 000 . 30% = 1 904 000 (đồng) 0,25 b) Giả sử tất cả 35 em được test mẫu đơn thì chi phí là: 35 . 100 000 . 0,7 = 2 450 000 (đồng) Khi đó chi phí test mẫu gộp nhiều hơn so với thực tế là: 2 450 000 – 2 030 000 = 420 000 (đồng) Số tiền test 1 mẫu đơn nhiều hơn test 1 mẫu gộp là: 100 000 . 0,7 – 40 000 . 0,7 = 42 000 (đồng). 0,25 Vậy số học sinh test mẫu gộp là: 420 000 : 42 000 = 10 (học sinh), số học sinh test mẫu đơn là: 35 – 10 = 25 (học sinh). 0,25 Hết Khánh Mậu, ngày tháng năm 2022 NGƯỜI DUYỆT KẾ HOẠCH BÀI DẠY - ĐẠI SỐ 7
  9. 9 KẾ HOẠCH BÀI DẠY - ĐẠI SỐ 7