Giáo án Lịch sử và Địa lí 9 - Tiết 45: Địa lí tỉnh Bắc Giang - Năm học 2022-2023 - Trần Thị Thu Hương
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Lịch sử và Địa lí 9 - Tiết 45: Địa lí tỉnh Bắc Giang - Năm học 2022-2023 - Trần Thị Thu Hương", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
giao_an_lich_su_va_dia_li_9_tiet_45_dia_li_tinh_bac_giang_na.pdf
Nội dung text: Giáo án Lịch sử và Địa lí 9 - Tiết 45: Địa lí tỉnh Bắc Giang - Năm học 2022-2023 - Trần Thị Thu Hương
- 1 Ngày soạn : 1/4/2023 Ngày dạy: 24/4/2023 TIẾT 45: ĐỊA LÍ TỈNH BẮC GIANG I. MỤC TIÊU BÀI HỌC 1. Về kiến thức: - HS hiểu được đặc điểm vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ và sự phân chia hành chính của tỉnh BG. - Hiểu được điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của tỉnh 2. Về kĩ năng: - Rèn kĩ năng tìm hiểu và thu thập, đánh giá kiến thức địa lí qua quá trình quan sát, tìm hiểu thực tế. 3. Về tư tưởng: Giáo dục lòng yêu thiên nhiên, có ý thức bảo vệ tài nguyên và môi trường của địa phương 4. Định hướng phát triển năng lực: NLC: tự học, tự giải quyết vấn đề. NLR: Năng lực làm việc với bản đồ, trảnh ảnh địa lí. II. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS GV - Bản đồ tự nhiên , bản đồ hành chính tỉnh HS - HS: Chuẩn bị các tư liệu sưu tầm về nội dung bài học III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 1.Ổn định 1P 2 Kiểm tra: không 3. Bài mới 33P Hoạt động của GV và HS Nội dung chính HĐ1.Tìm hiểu vị trí tỉnh BG, cá nhân . I.VỊ TRÍ ĐỊA LÍ, PHẠM VI LÃNH ? Dựa vào vốn hiểu biết của em và các tài THỔ VÀ SỰ PHÂN CHIA HÀNH liệu sưu tầm được, hãy nêu đặc điểm vị trí CHÍNH . địa lí và phạm vi lãnh thổ của tỉnh nhà? 1. Vị trí và lãnh thổ - HS trình bày , bổ sung -Là tỉnh miền núi, thuộc đông bắc bắc - GV: Chuẩn xác kiến thức bộ - Tiếp Giáp 2. Sự phân chia hành chính - Gồm 9 huyện và một thành phố: HĐ2.Tìm hiểu điểu kiện tự nhiên và tài II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên GV Trần Thị Thu Hương - Trường THCS Lê Lợi Năm học 2022-2023
- 2 Hoạt động của GV và HS Nội dung chính nguyên thiên nhiên thiên nhiên. ? Quan sát lược đồ kể tên và xác định vị trí 1. Địa hình của các huyện thị thuộc tỉnh NĐ? đồi núi thấp chỉ chiếm diện tích lớn. - HS xác đinh trên bản đồ, nhận xét Chia làm hai vùng chính: - GV : nhận xét a) Vùng núi : LN, LN, SĐ, YT. ? Nêu ý nghĩa của vị trí địa lí đối với sự b)Vùng trung du: TPBG, HH , Việt phát triển KTXH của tỉnh Yên. 2. Khí hậu - Nhiệt đới gió mùa, mùa đông lạnh, GV: treo lược dồ tự nhiên của BG mùa hạ ẩm ướt , mưa nhiều. ? Dựa vào lược đồ em háy nhận xét đăc -Nhiệt độ TB 23,70C, lượng mưa 1200- điểm địa hình của BG? 2000mm, độ ẩm 84%. ? Xác định trên lược đồ hai miền địa hình 3. Thuỷ văn chính của BG - Mạng lưới sông ngòi dày đặc: Các ? Địa hình đồi núi thấp phân bố ở đâu? sông lớn: Sông Thương, Sông Cầu, S.Lục Nam. - Hồ: Cấm , khuôn Thần. 4. Thổ nhưỡng ? Dựa vào vị trí địa lí và thực tế k/h hàng - Chủ yếu là đất Fe ra lit - , cây công năm hãy cho biết kiểu khí hậu chính của nghiệp ngắn , dài ngày. tỉnh 5. Tài nguyên sinh vật - Khí hậu nhiệt đới gió mùa - Thảm thực vật tự nhiên khá phong - GV chuẩn xác phú, là rừng, khu bảo tồn thiên nhiên có ? Dựa vào lược đồ xác đinh các sông lớn, nhiều loài chim quý. hồ lớn của BG - Động vật cá tôm phong phú về giống ? Nhận xét về đặc điểm thuỷ văn của BG loài nhưng ít về mật độ và trữ lượng. 6. Khoáng sản - K/s ít, trữ lượng thấp chủ yêu là đất ? Quan sát lược đồ kể tên các loại đất của sét, cát vàng, cát đen, khí đốt đang được BG? thăm dò. ? Đất phù sa có thuận lợi gì cho sự phát triển nông nghiệp GV Trần Thị Thu Hương - Trường THCS Lê Lợi Năm học 2022-2023
- 3 Hoạt động của GV và HS Nội dung chính ? Nhận xét đặc điểm tài nguyên sinh vật của tinh vè thực vật dộng vật ? Kể tên các khoáng sản chính của tỉnh, nêu nhận xét ? 4. Củng cố, đánh giá. 10P ? Đánh giá ý nghĩa của vị trí địa lí đối với việc phát triển kinh tế xã hội của tỉnh ? Theo em thành phần tự nhiên nào có tác động trực tiếp và mạnh mẽ nhất đến sự phát triển kinh té xã hội của tỉnh? ? Dựa vào bảng số liệu vẽ biểu đồ cơ cấu sử dụng đất và nêu nhận xét về hiện trạng sử dụng đất Đất tự nhiên 166936 Đất nông nghiệp 105437,1 Đất lâm nghiệp 3799 Các loại khác Còn lại 5.. Hướng dẫn về nhà ( 1’) - Trả lời câu hỏi cuối bài - Đọc trước bài tiếp theo - Chuẩn bị nội dung giờ sau: Chương trình địa lí địa phương --------------------------------------------------------------------------------------------------- Ngày soạn: 1/4/2023 Ngày dạy:11/5/2023 TIẾT 46: ĐỊA LÍ TỈNH BẮC GIANG (Tiếp) I. MỤC TIÊU BÀI HỌC 1. Về kiến thức: - HS hiểu được đặc điểm dân cư và lao động của tỉnh. - Hiểu được chung về kinh tế của tỉnh 2. Về kĩ năng: - Rèn kĩ năng tìm hiểu và thu thập, đánh giá kiến thức địa lí qua quá trình quan sát, tìm hiểu thực tế. 3. Về tư tưởng: Giáo dục lòng yêu thiên nhiên, có ý thức xây dựng kinh tế của địa phương II. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS GV- Bản đồ phân bố dân cư tỉnh BG ( nếu có ) GV Trần Thị Thu Hương - Trường THCS Lê Lợi Năm học 2022-2023
- 4 HS - HS: Chuẩn bị các tư liệu sưu tầm về nội dung bài học III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 1.Ổn định 1P 2. Kiểm tra.4P ? Trình bày đặc điểm vị trí địa lí tỉnh BG? Nêu y/n của vị trí địa lí với việc phát triển KTXH ? Trình bày đặc điểm tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của tỉnh. 3.Bài mới: 35P HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG HĐ1.Tìm hiểu về dân cư và lao động III. Dân cư và lao động. của tỉnh. 1. Gia tăng dân số Dựa vào những số liệu đã sưu tầm và - Số dân: Tính đến ngày 1/4/1999 là chuẩn bị cho biết dân số của tỉnh BG, tỉ lệ 1888,4 nghin người, đứng thứ tám trong gia tăng tự nhiên? toàn quốc ?Nhận xét về sự gia tăng so với cả nước? - Tỉ lệ gia tăng tự nhiên 1,2 % ? Sự gia tăng dân số có ảnh hưởng như thế 2. Kết cấu dân số nào tới đời sống và sản xuất? -Theo giới tính: Nữ 51,34 %, nam 48,66 GV: chuẩn xác kiến thức % GV: thuyết trình về kết cấu dân số của - Số người trong độ tuôỉ lao động 100.2 tỉnh nghin người chiếm 52,03 % dân số toàn ? Kết cấu DS như hiện nay có ảnh hưởng tỉnh như thế nào tới sự phát triển ktxh 3. Phân bố dân cư ? Quan sát lược đồ sự phân bố dân cư - Mật độ dân số: 141 ng/km2 nhận xét về MDDSvà sự phân bố dân cư - Dân cư tập trung đông ở TP BG . Thưa của tỉnh? nhất là Sơn Động, GV chuẩn xác 4. Tình hình phát triển văn hoá, y tế, ? Sự phân bố đó có ảnh hưởng gì tới sự giáo dục phát triển KTXH? - Là vùng có truyền thống văn hoá từ lâu ? Dựa vào thực tê ở địa phương nhận xét với nhiều loại hình văn hoá dân gian, lễ tình hình phát triển văn hoá y tế giáo dục hội , các danh nhân văn hoá lớn. của tỉnh? - Giáo dục luôn dẫn đầu toàn quốc về - GV: chuẩn xác kiến thức chất lượng dạy và học. Năm1991 đạt chuẩn quốc gia vè xoa mù chữ, 1999 đạt chuẩn về phổ cập tiểu học đúng độ tuổi, GV Trần Thị Thu Hương - Trường THCS Lê Lợi Năm học 2022-2023
- 5 HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG 2001 đạt chuẩn về phổ cạp THCS, Đến thang 10/12004 có 18 trường mầm non, 256 trường tiểu học, 16 trường THCS, 2 THPT đạt chuẩn quốc gia - Y tế có bước phát triển mới: 10% số xã có tram y tế, cứ một vạn dân có khoảng 10 y bác sĩ, 18 giường bệnh, công tac skế hoạch hoa gia đìng đạt kết quả tôt. IV.Kinh tế . HĐ2 Tìm hiểu đặc điểm kinh tế . 1. Đăc điểm chung - GV: Thuyết trình về đặc điểm chung - Nền kt phát triển tương đối sớm đã kinh tế của tỉnh từng là một trong ba trung tâ kt thương ? Dựa vào bảng số liệu nhận xét về sự mại của khu vực Bắc Bộ. Sau hơn 10 phát triển kinh tế của tỉnh tứ năm 1996 năm thực hiện đổi mới, kinh tế dã có sự đén năm 2004? chuyển biến tích cực ? Nhận định chung về trình độ phát triển + Tốc độ phát triển kt chưa đông đều kinh tế của tỉnh so với cả nườc? nhưng ngày càng ổn định 1996 1997 2002 2003 2004 7,2 8,2 7,03 7,7 8,24 + Cơ cấu kinh tế: Có sự chuyển dịch theo xu hướng chung của cả nước: Giảm tỉ trọng của cá nghành sản xuất vật chất, tăng tỉ trọng các nghành sản xuất phi vật chất. Trong khu vực sản xuất vật chất thì giảm tỉ trọng của khu vực nông , lâm ngư ngiệp, tăng tỉ trọng của khu vực ? Nhận xét về cơ cấu kinh tế của tỉnh? công nghiệp xây dựng. + Cơ cấu kt năm 1997: nông lâm ngư nghiệp 43,1: Công nghiệp xây dựng18, 8: Dịch vụ 38,1. 2.Các ngành kinh tế. a) Công nghiệp GV Trần Thị Thu Hương - Trường THCS Lê Lợi Năm học 2022-2023
- 6 HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG - Cơ cấu CN: Ngày càng đa dạng, các ? Ở địa phương em có các ngành kinh té nghành công nghiệp chủ yếu: Hóa chất , nào? Kể tên và nêu những đặc điểm cơ chế biến thực phẩm, vật liệu xây dựng, bản về sự phát triển của ngành kinh tế đó? cơ khí điện tử, các ngành sản xuất hàng - Công nghiệp, nông nghiệp , dịch vụ. thủ công mĩ nghệ, ngành nghề truyền HS: Thảo luận nhóm về đặc điểm của thống. từng nghành KT(3 nhóm) - Các ngành công nghiệp chủ yếu tập - HS: Trình bày kết quả thảo luận, nhận trung ở thành phố BG với 2 ngành chủ xét , bổ sung. chốt là dệt may và chế biến lương thực - GV: Chuẩn xác kiến thức thực phẩm. b) Nông nghiệp - Vị trí: Nông nghiệp là ngành kinh tế quan trọng nhất của tỉnh BG, - Cơ cấu ngành nông nghiệp + Ngành trồng trọt: Giữ vai trò chủ chốt, quan trọng nhất là sản xuát lương thực mà cây lúa giữ vai trò chủ chốt ( Chiểm 88% S cây trồng, sản lượng đạt 1001,5 nghìn tấn, bình quân lương thực đạt 500kg/ng/năm) Lúa được trồng rộng khắp các địa phương trong tỉnh, Chiếm 91,5 % S và 96,4% sản lượng trong cơ cấu cây lương thực. Ngoài ra còn có cá cây màu lương thực nhngô, khoai sắn, các cây công nghiệp như đay, mía, lạc , cói... + Nghành chăn nuôi: Chủ yếu là nuôi lợn(là một trong 7 tỉnh có đàn lợn trên 500 con) và gia cầm, ngoài ra có bò, trâu. Ngành chăn nuôi phát triển chậm, tỉ trọng còn thấp + Ngành thuỷ sản: Phát triển khá nhanh cả về đánh bắt và nuôi trồng. Sản lượng GV Trần Thị Thu Hương - Trường THCS Lê Lợi Năm học 2022-2023
- 7 HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG và giá trị sản xuất thuỷ sản ngày càng tăng. Thuỷ sản đông lạnh là một mặt hàng xuất khấu quan trọng của BG. Năm 1998 sản lượng ts đạt 28976 tấn, giá trị sản xuất đạt 227,5 tỉ đồng. Phân bố chủ yếu ở các huyện ven biển: Hải Hậu, Giao Thuỷ, Nghĩa Hưng. +Ngành lâm nghiệp: Đang chú trọng phát triển trồng rừng ngập mặn ven biển, rừng phòng hộ. -Phương hướng phát triển nông nghiệp: Két hợp trồng lúa vời chăn nuôi lợn và gia cầm, phát triển và hiện đại hoá nuôi trồng, đánh bắt và chế biến thuỷ sản. Chú trọng nâng cao giá trị của các mặt ? Các nghành kinh tế nói trên được phân hàng xuất khẩu. bố như thế nào? c) Dịch vụ - Công nghiệp, dịch vụ tập trung ở thành - Vị trí: Có vai trò khiêm tốn trong cơ phố BG cấu kinh tế, chưa đáp ứng được nhu cầu - Nông nghiệp: Chủ yếu ở các huyện phát triển kt-xh đặc biệt ở nông thôn - Giao thông vận tải: + Đường bộ 5460 km trong đó khoảng 50% là đường nhựa tốt, các tuyến quan trọng là QL 10, 21. 55, 38... ? Em có nhận xét gì về thực trạng tài 3. Sự phân hoá kinh tế theo lãnh thổ nguyên môi trường của địa phương hiên V. bảo về tài nguyên môi trường. nay? a) Thực trạng: Ô nhiễm môi trường nước, không khí HS: Trình bày, nhận xét đặc biệt là ở thành phố, suy giảm tài ? để khắc phục hiện trạng trên cần có biẹn nguyên thuỷ sản do khai thác đánh bắt pháp gì? quá mức. HS trình bày b) Biện pháp: ? Nêu phương hướng phát triển kinh tế Tuyên truyền bảo vệ môi trường, tổ chức GV Trần Thị Thu Hương - Trường THCS Lê Lợi Năm học 2022-2023
- 8 HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG của tỉnh các hoạt động thi tìm hiểu và bảo vệ môi - HS Nêu, GV bổ sung , chuẩn xác. trường, thực hiện nạo vét kênh mương khơi thông dòng chảy, xây dựng các khu chứa rác tập trung... VI. Phương hướng phát triểûn kinh tế 1. Vùng kinh tế -Tiếp tục đầu tư cho sản xuất nông nghiệp, quy hoạch lại các vùng sản xuất theo hướng chuyên canh. Sản xuất theo hướng công nghiệp , xuất khẩu 2. Trung tâm công nghiệp dịch vụ thành phố BG: - Cải tạo phát triển các khu công nghiệp cũ, hình thành và phát triển các khu công nghiệp mới. 4. Củng cố, đánh giá.4P ? Em hãy cho biết các sản phẩm công nghiệp, nông nghiệp chính của tỉnh ? Các sản phẩm đó được phân bố ở đâu ? Vẽ trên lược đồ các con sông, các tuyến đường ôtô, đường sắt của tỉnh ( Phiếu học tập) 5. Hướng dẫn về nhà 1P - Học bài và ôn bài Ngày duyệt: 28/3/2023 Người duyệt: Nguyễn Thị Hồng Hạnh GV Trần Thị Thu Hương - Trường THCS Lê Lợi Năm học 2022-2023



