Bài giảng Toán 7 - Tiết: Bài luyện tập chung (Trang 92)

pptx 29 trang Kim Kim 13/03/2026 20
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán 7 - Tiết: Bài luyện tập chung (Trang 92)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pptxbai_giang_toan_7_tiet_bai_luyen_tap_chung_trang_92.pptx

Nội dung text: Bài giảng Toán 7 - Tiết: Bài luyện tập chung (Trang 92)

  1. CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI TIẾT HỌC!
  2. KHỞI ĐỘNG Câu 1: Em hãy nêu các yếu tố của hình hộp chữ nhật ABCD. A’B’C’D’
  3. Kết quả: Hình hộp chữ nhật ABCD. A'B'C'D' có: § 8 đỉnh : A, B, C, D, A', B, C', D'. § 12 cạnh : AB, AD, DC, BC, A'B', A'D', D'C', B'C', BB', CC', AA', DD'. § 4 đường chéo :AC', A'C, BD', B'D. § 6 mặt: • Các mặt bên của hình hộp chữ nhật ABCD. A'B'C'D' là: ABB'A', ADD'A', BCC'B', CDD'C'. • Các mặt đáy của hình hộp chữ nhật ABCD. A'B'C'D' là : ABCD, A'B'C'D'.
  4. Câu 2: Em hãy nêu các yếu tố của hình lập phương ABCD.MNPQ
  5. Kết quả: Hình lập phương ABCD.MNPQ có: • 8 đỉnh : A, B, C, D, M, N, Q, P. • 12 cạnh : AB, AD, BC, CD, MN, MQ, QP, PN, AM, BN, CP, DQ. • 4 đường chéo: ND, QB, MC, PA. • 4 mặt bên : AMNB, MQDA, PQDC, NPCB. • 2 mặt đáy: ABCD, MNPQ.
  6. Câu 3: Em hãy nêu công thức tính diện tích xung quanh và công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật? “Muốn tính diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật, ta làm thế nào?”
  7. Kết quả:
  8. Câu 4. Công thức tính diện tích xung quanh và công thức tính thể tích của hình lập phương? “Muốn tính diện tích toàn phần của hình lập phương, ta làm thế nào?”
  9. BÀ I LUYÊṆ TẬP CHUNG TRANG 92
  10. Kết quả:
  11. NỘI DUNG BÀ I HỌC Các dạng toán: Dạng 1: Xác định các yếu tố của hình hộp chữ nhật, hình lập phương. Dạng 2: Tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật, hình lập phương. Dạng 3: Tính thể tích của hình hộp chữ nhật, hình lập phương.
  12. Ví dụ 1 (SGK-tr92): Quan sát hình 10.13 và kể tên các đỉnh, cạnh, đường chéo của hình hộp chữ nhật MNPQ. M'N'P'Q'. Giải: • Các đỉnh M, N, P, Q, M', N', P', Q'. • Các cạnh là: MN, NP, PQ, QM, M'N', N'P', P'Q', Q'M', MM', NN', PP', QQ'. • Các đường chéo: MP', NQ', PM', QN'.
  13. Ví dụ 2. Một chiếc thùng rác làm bằng inox có kích thước như Hình 10.14. Hỏi thể tích của thùng là bao nhiêu? (coi độ dày của tấm inox không đáng kể). Giải: Thể tích của thùng rác là: V = 30.24.61 = 43 920 (cm3)
  14. Ví dụ 3. Bạn Thanh làm một chiếc hộp đựng đò hình lập phương cạnh 30 cm với khung bằng thép, đáy và các mặt xung quanh bọc vải (H.10.15). Hỏi diện tích vải dùng để làm chiếc hộp đó là bao nhiêu (coi phần các mép vải khâu nối không đang kể)? Gợi ý: Người ta bọc vải những mặt nào của chiếc hộp đựng đồ? Tính diện tích vải dùng để làm chiếc hộp là tính diện tích của mấy mặt? Chúng ta sử dụng các công thức nào để tính?
  15. Giải: Diện tích xung quanh của hình lập phương là: 2 2 Sxq = 4. 30 = 3600 (cm ) Diện tích đáy của hình lập phương là: 2 2 Sđáy =30 = 900 (cm ) Diện tích vải bạn Thanh cần dùng để làm chiếc hộp đó là: 3600 + 900 = 4500 (cm2)
  16. LUYỆN TẬP
  17. TRÒ CHƠI TRẮC NGHIỆM Câu 1. Điền số thích hợp vào chỗ chấm “Hình hộp chữ nhật có 6 mặt, 8 đỉnh và .cạnh”: A. 6 C. 12 B. 8 D. 20
  18. TRÒ CHƠI TRẮC NGHIỆM Câu 2. Phát biểu nào sau đây là sai: A. Hình lập phương là hình gồm B. Hình lập phương là hình gồm 6 mặt, 8 cạnh và 12 đỉnh 6 mặt, 12 cạnh và 8 đỉnh C. Hình lập phương có 6 mặt là D. Hình lập phương và hình chữ các hình vuông bằng nhau nhật đều có 6 mặt.
  19. TRÒ CHƠI TRẮC NGHIỆM Câu 3. Cho hình hộp chữ nhật như hình vẽ: Diện tích mặt đáy ABCD là: A. 1,2m2 B. 1,3m2 C. 2,4m2 D. 2,6m2
  20. TRÒ CHƠI TRẮC NGHIỆM Câu 4. Cho hình hộp chữ nhật có kích thước như hình vẽ: Tổng diện tích của mặt bên ADHE và mặt đáy ABCD là: A. 140dm2 B. 516dm2 C. 600dm2 D. 5040dm2