Bài giảng Toán 6 - Bài 4: Lũy thừa với số mũ tự nhiên

pptx 26 trang Kim Kim 12/03/2026 30
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán 6 - Bài 4: Lũy thừa với số mũ tự nhiên", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pptxbai_giang_toan_6_bai_4_luy_thua_voi_so_mu_tu_nhien.pptx

Nội dung text: Bài giảng Toán 6 - Bài 4: Lũy thừa với số mũ tự nhiên

  1. PHÒNGTOÁN GIÁO 6: DỤC CHÂN VÀ ĐÀO TRỜI TẠO HUYỆN SÁNG CHÂU TẠO ĐỨC TRƯỜNG THCS QUANG TRUNG
  2. Bạn còn nhớ công thức tính diện tích hình vuông nữa Diện tích hình vuông: S = a.a2 không? S = a. a = a (với a là độ dài cạnh hình vuông) Lũy thừa
  3. BÀI 4: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN 1. Lũy thừa 4 + 4 + 4 + 4 + 4 = 4.5 4.4.4.4.4 = 45 Ta gọi 45 là một lũy thừa. Viết gọn các tích sau thành một lũy thừa. a) 5.5.5 4 mũ 5 b) 7.7.7.7.7.7 45 đọc là: 4 lũy thừa 5 a) 5.5.5 = 53 6 Lũyb) thừa 7.7.7.7.7.7 bậc 5 của = 4 7
  4. BÀI 4: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN 1. Lũy thừa Lũy thừa bậc n của a, kí hiệu an, là tích của n thừa số a. Số mũ Cơ số n a Lũy thừa Chú ý: a2 còn được đọc là a bình phương. a3 còn được đọc là a lập phương Quy ước: a1 = a
  5. BÀI 4: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN 1. Lũy thừa ? Hãy đọc các lũy thừa sau và chỉ rõ cơ số, số mũ: a) 33 b) 64 c) 92 d) 105
  6. BÀI 4: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN 1. Lũy thừa Điền số vào ô trống cho đúng: Lũy thừa Cơ số Số mũ Giá trị của lũy thừa 72 7 2 7.7 = 49 23 2 3 2.2.2 = 8 34 3 4 3.3.3.3 = 81 Chú ý:
  7. BÀI 4: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN 2. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số Điền số vào ô trống cho đúng:
  8. BÀI 4: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN 2. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số Viết tích của 2 luỹ thừa thành một luỹ thừa 23.22; a4 . a3 a) 23.22 = (2.2.2) . (2.2) = 25 b) a4.a3 = (a.a.a.a). (a.a.a) = a7 Tổng quát: am . an = am+n - Chú ý: KhiEm nhân có nhậnhai lũy xét thừa gì về cùng cơ số cơ và số, số ta mũ giữ của nguyên kết cơ số và cộng cácquả số mũvới cơ số và số mũ của các luỹ thừa?
  9. BÀI 4: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN 2. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số Thực hành: Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một luỹ thừa: a) 33 . 34 = 3 3 + 4 = 3 7 d) x5 . x4 = x 5 + 4 = x 9 b) 52 . 57 = 5 2 + 7 = 5 9 e) a4 . a = a4 + 1 = a5 c) 75 . 7 = 7 5 .7 1 = 7 5 + 1 = 7 6 f) 106. 105. 10 = 1012
  10. BÀI 4: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN 3. Chia hai lũy thừa cùng cơ số Thực hành: Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một luỹ thừa: a) 33 . 34 = 3 3 + 4 = 3 7 d) x5 . x4 = x 5 + 4 = x 9 b) 52 . 57 = 5 2 + 7 = 5 9 e) a4 . a = a4 + 1 = a5 c) 75 . 7 = 7 5 .7 1 = 7 5 + 1 = 7 6 f) 106. 105. 10 = 1012
  11. BÀI 4: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN 3. Chia hai lũy thừa cùng cơ số Ta đã biết: 53 . 54 = 57 hãy suy ra: 5 7 : 53 = ? 57 : 54 = ? Giải Vì: 53 . 54 = 57 suy ra: 57 : 53 = 54 57 : 54 = 53
  12. BÀI 4: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN 3. Chia hai lũy thừa cùng cơ số Tổng quát: a m : a n = a m-n (a ≠ 0, m ≥ n) Quy ước a0 = 1 (a ≠ 0) Thực hành: Viết thương của hai lũy thừa sau dưới dạng một lũy thừa a) 712 : 74 = 712 – 4 = 7 8 b) 117 : 117 = 117 – 7 = 110 = 1 c) 82 . 84: 83 = 86 : 83 = 83
  13. LUYỆN TẬP Bài 1: Ghép mỗi phép tính ở cột A với lũy thừa tương ứng của nó với cột B Cột A Cột B 37 . 33 517 59 : 57 23 211 : 28 310 512 . 55 52
  14. LUYỆN TẬP Bài 2: TRÒ CHƠI “AI NHANH HƠN”
  15. AI NHANH HƠN
  16. am . an = am + n Công Thức: am . an = ?
  17. 23 . 22 = ( 2.2.2 ) . ( 2.2 ) = 25 = 32 Tính nhẩm phép tính sau: 23 . 22 = ?
  18. 5.5.5.5.5.5.5.5.5.5 = 510 Viết gọn thành tích: 5.5.5.5.5.5.5.5.5.5
  19. 220 : 210 = 210 Tính: 220 : 210 = ?