Bài giảng môn Toán Lớp 5 - Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng (Tiếp theo) - Năm học 2022-2023

ppt 12 trang Thủy Bình 12/09/2025 250
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng môn Toán Lớp 5 - Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng (Tiếp theo) - Năm học 2022-2023", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pptbai_giang_mon_toan_lop_5_on_tap_ve_do_do_dai_va_do_khoi_luon.ppt

Nội dung text: Bài giảng môn Toán Lớp 5 - Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng (Tiếp theo) - Năm học 2022-2023

  1. Thứ hai ngày 10 tháng 4 năm 2023 Toán Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng (tiếp)
  2. Bài 1: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân : a) Có đơn vị đo là ki-lô-mét: 4km 382m ; 2km 79m ; 700m 4km 382m = 4,382km 2km 79m = 2,079km 700m = 0,7km b) Có đơn vị đo là mét: 7m 4dm ; 5m 9cm ; 5m 75mm 7m 4dm = 7,4m 5m 9cm = 5,09m 5m 75mm = 5,075m
  3. Bài 2: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân : a) Có đơn vị đo là ki-lô-gam : 2kg 350g ; 1kg 65g 2kg 350g = 2,35kg ; 1kg 65g = 1,065kg b) Có đơn vị đo là tấn : 8 tấn 760kg ; 2 tấn 77kg 8 tấn 760kg = 8,76 tấn ; 2 tấn 77kg = 2,077 tấn
  4. Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm : a) 0,5m = .. cm b) 0,075km = m c) 0,064kg = . g d) 0,08tấn = . kg
  5. Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm : a) 0,5m = .. cm b) 0,075km = m c) 0,064kg = . g d) 0,08tấn = . kg Đáp án a) 0,5m = 50cm ; b) 0,075km = 75 m ; c) 0,064kg = 64g ; d) 0,08tấn = 80 kg .
  6. Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng: 7m 4dm = m A. 0, 74m B. 7, 04m C. 7,4m
  7. Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng: 5m 9cm = m A. 0,59m B. 5,09m C. 5,9m
  8. Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng: 5m 75mm = ... m A. 5,075m B. 5,75m C. 5,0075m
  9. Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng: 3576m = km A. 35,76km B. 357,6km C. 3,576km
  10. Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng: 53cm = ... m A. 0,53m B. 0,053m C. 5,3m
  11. Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng: 5360kg = tấn A. 53,6 tấn B. 5,36 tấn C. 0,536 tấn
  12. Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng: 657g = kg A. 65,7kg B. 6,57kg C. 0,657kg