Bài giảng môn Toán Lớp 5 - Ôn tập về các phép tính với số đo thời gian - Năm học 2022-2023

ppt 21 trang Thủy Bình 12/09/2025 240
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng môn Toán Lớp 5 - Ôn tập về các phép tính với số đo thời gian - Năm học 2022-2023", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pptbai_giang_mon_toan_lop_5_on_tap_ve_cac_phep_tinh_voi_so_do_t.ppt

Nội dung text: Bài giảng môn Toán Lớp 5 - Ôn tập về các phép tính với số đo thời gian - Năm học 2022-2023

  1. KHỞI ĐỘNG
  2. Muốn cộng số đo thời gian ta làm như sauthế nào: ? - Đặt tính sao cho các số cùng một loại đơn vị đo thẳng cột với nhau. - Cộng như cộng các số tự nhiên theo từng loại đơn vị và giữ nguyên tên đơn vị ở từng cột - Nếu kết quả có số đo ở đơn vị nhỏ lớn hơn hoặc bằng một đơn vị lớn hơn liền kề, ta cần đổi sang hàng đơn vị lớn hơn đó.
  3. MuốnMuốn trừtrừ sốsố đođo thờithời giangian tata làmlàm nhưnhư sauthế :nào ? - Viết số trừ dưới số bị trừ sao cho các số có cùng một loại đơn vị đo thẳng cột với nhau. - Thực hiện trừ các số đo theo theo từng loại đơn vị đo. Lưu ý : Trong trường hợp số đo theo đơn vị nào đó ở số bị trừ bé hơn số đo tương ứng của số trừ thì ta cần đổi một đơn vị ở hàng lớn hơn liền kề sang đơn vị nhỏ hơn rồi thực hiện phép trừ như bình thường.
  4. BÀI ÔN
  5. Toán Ôn tập về các phép tính với số đo thời gian
  6. Bài 1. Tính : a) 12 giờ 24 phút – 3 giờ 18 phút ; 14 giờ 26 phút – 5 giờ 42 phút 12 giờ 24 phút 14 giờ 26 phút 13 giờ 86 phút + - - 3 giờ 18 phút 5 giờ 42 phút 5 giờ 42 phút 15 giờ 42 phút 8 giờ 44 phút b) 5,4 giờ + 11,2 giờ 20,4 giờ - 12,8 giờ 5,4 giờ 20,4 giờ + - 11,2 giờ 12,8 giờ 16,6 giờ 7,6 giờ
  7. Muốn nhân số đo thời gian với Muốn nhân số đo thời một số, ta làm như sau : gian với một số ta - Đặt tính. làm thế nào ? - Nhân từng loại đơn vị. - Đổi sang đơn vị lớn hơn liền kề (nếu có).
  8. Khi chia số đo thời gian cho một số, ta thực hiện phép chia từng số đo theo từng đơn vị cho số chia. Nếu phần dư khác không thì ta chuyển đổi sang đơn vị hàng nhỏ hơn liền kề rồi chia tiếp.
  9. Bài 2. Tính : a) 8 phút 54 giây × 2 = 17 phút 48 giây 38 phút 18 giây : 6= 6 phút 23 giây 8 phút 54 giây 38 phút 18 giây 6 × 2 2 phút = 120 giây 6 phút 23 giây 16 phút 108 giây 138 giây Hay 17 phút 48 giây 18 0 b) 4,2 giờ × 2 = 8,4 giờ 37,2 phút : 3 = 12,4 phút 37,2 phút 3 4,2 giờ × 7 2 0 12,4 phút 1 2 8,4 giờ 0
  10. Bài 3. Một người đi xe đạp đi được một quãng đường 18km với vận tốc 10 km/giờ. Hỏi người đi xe đạp đó đã đi hết bao nhiêu thời gian ? Tóm tắt v : 10 km/giờ t = ? giờ A B 18km
  11. Bài 3. Tóm tắt v : 10 km/giờ t = ? giờ t = s : v A B 18km Bài giải Thời gian người đi xe đạp đã đi là : 18 : 10 = 1,8 (giờ) Đổi : 1,8 giờ = 1 giờ 48 phút Đáp số : 1 giờ 48 phút
  12. Bài 4. Một ô tô đi từ Hà Nội lúc 6 giờ 15 phút và đến Hải Phòng lúc 8 giờ 56 phút. Giữa đường ô tô nghỉ 25 phút. Vận tốc của ô tô là 45 km/giờ. Tính quãng đường từ Hà Nội đến Hải Phòng. Tóm tắt Hà Nội ? km Hải Phòng 45 km/ giờ 6 giờ 15 phút Nghỉ : 25 phút 8 giờ 56 phút s = v × t
  13. Tóm tắt Hà Nội ? km Hải Phòng 45 km/ giờ s = v × t 6 giờ 15 phút Nghỉ : 25 phút 8 giờ 56 phút Bài giải Thời gian ô tô đi trên đường là : 8 giờ 56 phút – 6 giờ 15 phút – 25 phút = 2 giờ 16 phút Đổi : 2 giờ 16 phút = giờ = giờ Quãng đường từ Hà Nội đến Hải Phòng là : 45 × = 102 (km) Đáp số : 102km
  14. VẬN DỤNG
  15. Luật chơi : Có 4 câu hỏi, sau khi nghe giáo viên đọc câu hỏi học sinh có 5 giây suy nghĩ để trả lời, hết 5 giây học sinh đưa ra đáp án bằng cách giơ thẻ ABC. Bạn nào có đáp án đúng là người chiến thắng. Môn: Địa lí
  16. Câu 1. Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm : 1 giờ 35 phút + 2 giờ 15 phút = ... ... A. 4 giờ 50 phút B. 3 phút 50 giây 325401 C.C 3 giờ 50 phút
  17. Câu 2. Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm : 12 giờ 10 phút - 1 giờ 30 phút = ... ... A.A 10 giờ 40 phút B. 11 giờ 40 phút 325401 C. 10 giờ 30 phút
  18. Câu 3. Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm : 5,2 giờ × 2 = ... ... A. 10 giờ B. 1,04 giờ 325401 C.C 10,4 giờ
  19. Câu 4. Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm : 12,6 phút : 3 = ... ... A. 2,4 phút B.B 4,2 phút 325401 C. 4,02 phút
  20. DẶN DÒ