Bài giảng Địa lí Lớp 5 - Bài 8: Dân số nước ta - Năm học 2022-2023

ppt 40 trang Thủy Bình 12/09/2025 210
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Địa lí Lớp 5 - Bài 8: Dân số nước ta - Năm học 2022-2023", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pptbai_giang_dia_li_lop_5_bai_8_dan_so_nuoc_ta_nam_hoc_2022_202.ppt

Nội dung text: Bài giảng Địa lí Lớp 5 - Bài 8: Dân số nước ta - Năm học 2022-2023

  1. TRƯỜNG TH XUÂN THÀNH
  2. ĐỊA LÝ Dân số nước ta Dân số là gì? Dân số là tập hợp những con người đang sống ở một vùng địa lí hoặc một không gian nhất định, là nguồn lao động quý báu cho sự phát triển kinh tế - xã hội, thường được đo bằng một cuộc điều tra dân số và biểu hiện bằng tháp dân số.
  3. Địa lí: Bài 8: Dân số nước ta 1. Dân số Bảng số liệu số dân các nước Đông Nam Á năm 2004 - Đây là bảng số liệu gì? Theo em, bảng số liệu này có tác dụng gì? - Các số liệu trong bảng được thống kê vào thời gian nào? - Số dân được nêu trong bảng thống kê tính theo đơn vị nào?
  4. Địa lí: Bài 8: Dân số nước ta 1. Dân số 3 Bảng số liệu số dân các nước Đông Nam Á năm 2004 - Năm 2004, dân số nước ta là bao nhiêu người? - Nước ta có số dân đứng thứ mấy trong các nước Đông Nam Á?
  5. DiệnDi êṇtích tić h phầnphầ n llãnhãnh thổt hônước̉ củ a ntaươ ́ clà t a baolà nhiêu?330000 Nêu km2 nhận . Diện xét về tíchdiện vào tích loại của trung nước ta bình.so với các nước khác trong khu vực Đông Nam Á? Lược đồ các nước Đông Nam Á
  6. STT Tên nước Diện tích Số dân (km2) (triệu người) 1 Nga 17.098.670 142,0 2 Canada 9.984.670 34,8 3 Trung Quốc 9.572.900 1,3 tỉ 4 Việt Nam 330.000 93,4 Bả ng thố ng kê số liêụ năm 2014
  7. Dân số nước ta theo điều tra vào tháng 7/2014 khoảng 93.421.835 người, đứng thứ 3 trong khu vực và thứ 14 trên thế giới.
  8. Địa lí: Bài 8: Dân số nước ta 1. Dân số 3 TừBảng kết số quả liệu nhận số dân xét các trên, nước em Đông rút ra Nam đặc Áđiểm năm 2004 gì về dân số Việt Nam? Nước ta có số dân đông
  9. Địa lí: Dân số nước ta 1. Dân số Nước ta có diện tích vào loại trung bình nhưng dân số lại thuộc hàng các nước đông dân trên thế giới. 2. Gia tăng dân số
  10. Địa lí: Bài 8: Dân số nước ta TriÖu ng­ưêi 1. Đây là biểu đồ gì, có tác dụng gì? - Đây là biểu đồ dân số Việt Nam qua các năm, có 80 76,3 tác dụng là dựa vào biểu đồ có thể thấy được sự 64,4 phát triển của dân số Việt Nam qua các năm. 60 52,7 2. Nêu giá trị được biểu hiện ở trục ngang và trục dọc của biểu đồ. 40 - Trục ngang thể hiện các năm, trục dọc biểu hiện số dân tính bằng đơn vị triệu người. 20 3. Số ghi trên đầu của mỗi cột biểu hiện cho giá trị nào? - Số ghi trên đầu của mỗi cột biểu hiện số 1979 1989 1999 N¨m dân của một năm. BiÓu ®å d©n sè ViÖt Nam qua c¸c n¨m
  11. Địa lí: Bài 8: Dân số nước ta TriÖu ng­ưêi 80 76,3 ­ Quan sát biểu đồ 64,4 dân số Việt Nam 60 52,7 qua các năm, thảo luận và trả lời câu 40 hỏi sau? 20 1979 1989 1999 N¨m BiÓu ®å d©n sè ViÖt Nam qua c¸c n¨m
  12. Địa lí: Bài 8: Dân số nước ta Thảo luận nhóm đôi, trong 4 phút 1: Biểu đồ thể hiện dân số của nước ta những năm nào? Cho biết số dân của mỗi năm? 2: Từ năm 1979 đến năm 1989 dân số nước ta tăng bao nhiêu người? - Từ năm 1989 đến năm1999 dân số nước ta tăng bao nhiêu người? - Ước tính trong vòng 20 năm qua, mỗi năm dân số nước ta tăng thêm bao nhiêu người?
  13. Địa lí: Bài 8: Dân số nước ta TriÖu ngư­êi Dân số nước ta qua các năm: 80 76,3 64,4 - Năm 1979 là 52,7 triệu người 60 - Năm 1989 là 64,4 triệu người 52,7 - Năm 1999 là 76,3 triệu người 40 20 1979 1989 1999 N¨m BiÓu ®å d©n sè ViÖt Nam qua c¸c n¨m
  14. Địa lí: Bài 8: Dân số nước ta TriÖu - Từ năm 1979 đến năm 1989 dân số ng­ưêi nước ta tăng khoảng 11,7 triệu người 80 76,3 64,4 - Từ năm 1989 đến năm 1999 dân số 60 nước ta tăng khoảng 11,9 triệu người 52,7 - Ước tính trong vòng 20 năm qua, 40 mỗi năm số dân tăng thêm hơn 1 triệu người 20 1979 1989 1999 N¨m BiÓu ®å d©n sè ViÖt Nam qua c¸c n¨m
  15. Địa lí: Bài 8: Dân số nước ta TriÖu ng­êi Qua bảng thống kê số 80 76,3 liệu trên, em rút ra 64,4 điều gì về tốc độ gia 60 52,7 tăng dân số của nước ta? 40 DânDân sốsố nướcnước tata tăngtăng nhanhnhanh 20 1979 1989 1999 N¨m BiÓu ®å d©n sè ViÖt Nam qua c¸c n¨m
  16. Địa lí: Bài 8: Dân số nước ta Tốc độ gia tăng dân số của nước ta là rất nhanh. Theo ước tính thì mỗi năm nước ta tăng thêm hơn 1 triệu người. Số người này bằng số dân của một tỉnh có số dân trung bình như: Hưng Yên, Vĩnh Phúc, Bình Thuận, Vĩnh Long,...; gần gấp đôi số dân của một tỉnh như Cao Bằng, Ninh Thuận,... gấp 3 lần số dân ở một tỉnh miền núi như Lai Châu, Đắk Lăk,...
  17. Địa lí: Bài 8: Dân số nước ta 1. Dân số Nước ta có diện tích vào loại trung bình nhưng dân số lại thuộc hàng các nước đông dân trên thế giới. 2. Gia tăng dân số Dân số nước ta tăng nhanh, bình quân mỗi năm tăng thêm khoảng trên một triệu người.
  18. Địa lí: Bài 8: Dân số nước ta 1. Dân số Nước ta có diện tích vào loại trung bình nhưng dân số lại thuộc hàng các nước đông dân trên thế giới. 2. Gia tăng dân số Dân số nước ta tăng nhanh, bình quân mỗi năm tăng thêm khoảng trên một triệu người. 3. Hậu quả của gia tăng dân số
  19. Địa lí: Bài 8: Dân số nước ta Quan sát các hình sau và dựa vào vốn hiểu biết của em hãy thảo luận nhóm bàn để nêu về các hậu quả do dân số tăng nhanh ?