2 Đề kiểm tra giữa học kì II Toán 7 - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Dĩnh Trì (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "2 Đề kiểm tra giữa học kì II Toán 7 - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Dĩnh Trì (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
2_de_kiem_tra_giua_hoc_ki_ii_toan_7_nam_hoc_2024_2025_truong.docx
Nội dung text: 2 Đề kiểm tra giữa học kì II Toán 7 - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Dĩnh Trì (Có đáp án + Ma trận)
- 1. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ Tỉ Mức độ đánh giá Tổng lệ % TNKQ (mỗi câu 0,25đ) Tự luận TT Chủ điể đề/Chương Nhiều lựa chọn “Đúng – Sai”2 Trả lời ngắn3 m Hiểu Vận Hiểu Vận Vận Vận Vận Biết Biết Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu dụng dụng dụng dụng dụng 1 Chủ đề 1: Biểu 3 0 0 0 0 0 2 1 0 1 1 ý 1 ý 0,5 1,5 0,5 2 40 thức đại số, Đa ý 0,25 Tính gt thức một biến 0, 2 (bậc 1 ý 0,5 5 cộng đ 1c 0,5 nghiệm 2 Chủ đề 2: Tam 2 1 1 2 1 0 2 1 0 0 1 ý 1 ý= 0,5đ 1,5 1,75 0,75 40 giác bằng nhau 1đ 1c(b) 0,5 (a) nâng cao 3 Chủ đề 3: Thu 1 0 0 2 1 0 0 0 0 1 ý 1 ý = 1 ý = 1 0,75 0,25 20 thập và biểu =0,2 0,5đ 0,25đ diễn dữ liệu 5đ b) c) Tổng số câu 6 1 1 4 2 0 4 2 0 a) Tổng số điểm 2,0 1,5 1,5 5,0 4,0 3,0 3,0 Tỉ lệ % 20 15 15 50 40 30 30
- 2. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá TNKQ Tự luận TT Chủ Yêu cầu cần đạt đề/Chươn Nhiều lựa chọn “Đúng – Sai” Trả lời ngắn Vận Vận Vận Vận g Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu dụng dụng dụng dụng 1 Chủ đề 1: -Biết được biểu thức số. C1, C1 C1 Biểu thức Biết được biểu thức đại 2,3 1,1 8 ý đại số, Đa số. Biết được định nghĩa 2 1a đa thức một biến. thức một biến -Hiểu xác định được bậc, C13 C18 hệ số cao nhất, hệ số tự ý1a do của đa thức một biến. Tính được giá trị của đa C18 ý thức khi biết giá trị của 1b, ý biến. 2a,b – Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, pháp nhân đa thức một biến 2 Chủ đề 2: - Biết được khái niệm C4, C10 C14, Tam giác hai tam giác bằng nhau, 5 a,b C16 bằng nhau 2 cạnh tương ứng, 2 góc tương ứng – Biết được đường trung trực của một đoạn thẳng và tính chất cơ bản của đường trung trực.
- - Hiểu giải thích được C6 C10 c C15 C19 ý định lí về tổng các góc trong một tam giác bằng a 180o. Giải thích được các trường hợp bằng nhau của hai tam giác, của hai tam giác vuông. - Mô tả được tam giác cân và giải thích được tính chất của tam giác cân (ví dụ: hai cạnh bên bằng nhau; hai góc đáy bằng nhau). C7 C19 ý - VD Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình b học trong những trường hợp đơn giản (ví dụ: lập luận và chứng minh được các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau từ các điều kiện ban đầu liên quan đến tam giác). -Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) liên quan đến ứng dụng của hình học nhưtạo dựng các hình đã học. Chủ đề 3: C8 C9a, C17 ý 3 - Biết các cách thu thập Thu thập b dữ liệu và phân loại dữ a và biểu liệu. Nhận biết được diễn dữ những dạng biểu diễn liệu khác nhau cho một tập dữ liệu.
- - Hiểu c9 c C17 ý đọc và b mô tả các dữ liệu trong C17 ý - VD thực hiện và lí giải biểu c đồđược việc thu thập, phân loại dữ liệu theo các tiêu chí cho trước từ những nguồn: văn bản, bảng biểu, kiến thức trong các môn học khác và trong thực tiễn. - Giải quyết được vấn đề đơn giản liên quan đến các số liệu thu được ở dạng Tổng số câu 6 1 1 4 2 0 4 2 0 Tổng số điểm 2,0 1,5 1,5 5,0 Tỉ lệ % 20 15 15 50
- UBND TP BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II TRƯỜNG THCS DĨNH TRÌ NĂM HỌC 2024-2025 MÔN THI: TOÁN 7 ĐỀ 1 Ngày kiểm tra: 20/03/2025 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề I. Trắc nghiệm (5 điểm) 1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn Câu 1. Trong các đa thức sau, đa thức nào không phải đa thức một biến ? A. 3y2 5y 7 . B. 6y 3x 2. C. 2x . D. 2025 Câu 2. Cho các biểu thức: 3x; 5y-1; 0; 2x2; số các đơn thức là: A. 1. B. 2. C. 3. D. 4 Câu 3. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là biểu thức số? A. 5y 7 . B. 2x y . C. x . D. 2024 20252026 Câu 4. Đáp án nào không phải trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông? A. Cạnh huyền – góc nhọn B. Cạnh huyền – cạnh góc vuông C. Cạnh huyền – góc vuông D. Hai cạnh góc vuông Câu 5. Cho ABC GHI . Các cạnh bằng nhau giữa hai tam giác? A. AB = GH; AC = HI; BC = IG. B. AB = HI; AC = IG; BC = GH. C. AB = GH; AC = GI; BC = HI D. AC = IG; AC = GH; BC = HI. Câu 6 (Hiểu). Cho ABC có Aµ 1000;Bµ 400 . Ta có : A. ABC cân tại A B. ABC cân tại B C. ABC cân tại C D. ABC vuông. Câu 7 (VD). Câu 15. Cho ∆ ABC = ∆ MNP có Bµ = 45 , Cµ = 600 , Số đo của góc M là : 0 0 0 0 A. 75 . B. 45 C. 90 . D. 60 . Câu 8 (Biết). Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào không là số liệu? A. Các mức độ đánh giá của khách hàng đánh giá cho chú giao hàng: tốt, bình thường, tệ. B. Số học sinh các lớp của trường THCS Dĩnh Trì năm học 2024-2025. C. Chiều cao của từng học sinh khối 7. D. Điểm trung bình các môn học của em. 2. Trắc nghiệm Đúng/Sai Câu 9: Xem biểu đồ sau, hãy cho biết các phát biểu sau Đúng hay Sai? a) Biểu đồ trên cho biết “Số trận đấu của Quang Hải trong giải vô địch quốc gia (2016-2022) b) Dữ liệu trên biểu đồ trên là dữ liệu không là số. c) Số trận đấu của Quang Hải ở giải vô địch quốc gia giảm liên tục trong giai đoạn 2016 - 2022 Câu 10: Cho tam giác ABC cân tại A. Lấy điểm M thuộc cạnh AB, điểm N thuộc cạnh AC sao cho AM = AN. Gọi I là giao điểm của BN và CM. Hãy cho biết các phát biểu sau Đúng hay Sai ? a) ∆ANB = ∆AMC. b) BN = CM. c) ∆BIC là tam giác vuông cân.
- 3. Trả lời ngắn Câu 11: Số hạng tử của đa thức y4 y3 y6 3 là: .. Câu 12: Cho đa thức = ―5 4 +3 3 +7 + 2025. Hệ số cao nhất của đa thức A là: .................. Câu 13: Giá trị của đa thức 푃( ) = 2024 2 +1 khi x 1 là: . Câu 14: Cho tam giác ABC cân tại A. Biết = 5 thì = Câu 15: Cho DEF MNP. Biết = 500 và = 70표. Số đo của푃 là: Câu 16: Cho PQR DEF , trong đó PQ 7cm, QR 6cm, PR 5cm. Chu vi DEF là: . II. Tự luận (5 điểm) Câu 17. (1 điểm): Cho biểu đồ a) Biểu đồ trên cho biết thông tin gì? Tỉ lệ nhóm máu của các học sinh khối 7 của trường b) Trong khối 7 của trường THCS THCS Sao Mai Sao Mai nhóm máu nào có tỉ lệ ít nhất, nhóm máu nào có tỉ lệ nhiều nhất? c) Biết số học sinh khối 7 của trường THCS Sao Mai là 200 học sinh, số hoc sinh nhóm máu B là bao nhiêu học sinh? Câu 18. (2 điểm): 1) Cho đa thức A(x) 4x4 2x3 4x2 7x 5 a) Xác định bậc, hệ số cao nhất, hệ số tự do của đa thức A(x) b) Tính A khi x = 2 2) Cho P x 5x3 – x2 7x +1 và Q x –5x3 + x2 3x 4. a) Tính M(x) = P(x) + Q(x). b) Tìm nghiệm của đa thức M(x). Câu 19. (1,5 điểm): Cho ABC có AB=AC, M là trung điểm của BC. Kẻ MH vuông góc với AB tại H, MK vuông góc với AC tại K. Chứng minh rằng: a, AMB AMC và AM là tia phân giác của góc BAC b, Chứng minh: AHM AKM và HK / /BC . Câu 20. (0,5 điểm): Quãng đường chuyển động của một vật rơi tự do được biểu diễn gần đúng bởi công thức S 5t 2 trong đó t là thời gian tính bằng giây, S tính bằng mét. Vận tốc của vật chuyển động rơi tự do được cho bởi công thức v 9,8.t với t là thời gian tính bằng giây từ lúc vật bắt đầu rơi. Một vân động viên nhảy dù dự định nhảy rơi tự do từ độ cao 3970m. Vận động viên tính bung dù khi cách mặt đất 845m. Hỏi theo cách tính của vận động viên nhảy dù thì sau bao lâu từ lúc bắt đầu nhảy khỏi máy bay vận động viên phải bật dù? Tại thời điểm cách mặt đất 845m vận tốc rơi của vận động viên là bao nhiêu? -------------------------------Hết---------------------------
- UBND TP BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II TRƯỜNG THCS DĨNH TRÌ NĂM HỌC 2024-2025 MÔN THI: TOÁN 7 ĐỀ 2 Ngày kiểm tra: 20/03/2025 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề I. Trắc nghiệm (5 điểm) 1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn Câu 1(Biết). Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là biểu thức số? A. 5y 7 . B. 2x y . C. x . D. 2024 20252026 Câu 2 (Hiểu). Cho ABC có Aµ 1000;Bµ 400 . Ta có : A. ABC cân tại A B. ABC cân tại B C. ABC cân tại C D. ABC vuông. Câu 3 (Biết). Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào không là số liệu? A. Các mức độ đánh giá của khách hàng đánh giá cho chú giao hàng: tốt, bình thường, tệ. B. Số học sinh các lớp của trường THCS Dĩnh Trì năm học 2024-2025. C. Chiều cao của từng học sinh khối 7. D. Điểm trung bình các môn học của em. Câu 4 (VD). Câu 15. Cho ∆ ABC = ∆ MNP có Bµ = 450 , Cµ = 600 , Số đo của góc M là : 0 0 0 0 A. 75 . B. 45 C. 90 . D. 60 . Câu 5 (Biết). Trong các đa thức sau, đa thức nào không phải đa thức một biến ? A. 3y2 5y 7 . B. 6y 3x 2. C. 2x . D. 2025 Câu 6 (Biết). Cho các biểu thức: 3x; 5y-1; 0; 2x2; số các đơn thức là: A. 1. B. 2. C. 3. D. 4 Câu 7 (Biết). Đáp án nào không phải trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông? A. Cạnh huyền – góc nhọn B. Cạnh huyền – cạnh góc vuông C. Cạnh huyền – góc vuông D. Hai cạnh góc vuông Câu 8 (Biết). Cho ABC GHI . Các cạnh bằng nhau giữa hai tam giác? A. AB = GH; AC = HI; BC = IG. B. AB = HI; AC = IG; BC = GH. C. AB = GH; AC = GI; BC = HI D. AC = IG; AC = GH; BC = HI. 2. Trắc nghiệm Đúng/Sai Câu 9: Cho tam giác ABC cân tại A. Lấy điểm M thuộc cạnh AB, điểm N thuộc cạnh AC sao cho AM = AN. Gọi I là giao điểm của BN và CM. Hãy cho biết các phát biểu sau Đúng hay Sai? a) ∆ANB = ∆AMC. b) BN = CM. c) ∆BIC là tam giác vuông cân. Câu 10: Xem biểu đồ sau, hãy cho biết các phát biểu sau Đúng hay Sai? a) Biểu đồ trên cho biết “Số trận đấu của Quang Hải trong giải vô địch quốc gia (2016-2022) b) Dữ liệu trên biểu đồ trên là dữ liệu không là số. c) Số trận đấu của Quang Hải ở giải vô địch quốc gia giảm liên tục trong giai đoạn 2016 - 2022
- 3. Trả lời ngắn Câu 11: Cho đa thức = ―5 4 +3 3 +7 + 2025. Hệ số cao nhất của đa thức A là: ................. Câu 12: Giá trị của đa thức 푃( ) = 2024 2 +1 khi x 1 là: . Câu 13: Số hạng tử của đa thức y4 y3 y6 3 là: .. Câu 14: Cho DEF MNP. Biết = 500 và = 70표. Số đo của푃 là: Câu 15: Cho tam giác ABC cân tại A. Biết = 5 thì = Câu 16: Cho PQR DEF , trong đó PQ 7cm, QR 6cm, PR 5cm. Chu vi DEF là: . II. Tự luận (5 điểm) Câu 17. (1 điểm): Cho biểu đồ a) Biểu đồ trên cho biết thông tin gì? Tỉ lệ nhóm máu của các học sinh khối 7 của trường b) Trong khối 7 của trường THCS THCS Sao Mai Sao Mai nhóm máu nào có tỉ lệ ít nhất, nhóm máu nào có tỉ lệ nhiều nhất? c) Biết số học sinh khối 7 của trường THCS Sao Mai là 200 học sinh, số hoc sinh nhóm máu B là bao nhiêu học sinh? Câu 18. (1,5 điểm): 4 3 2 1) Cho đa thức A(x) 4x 2x 4x 7x 5 a) Xác định bậc, hệ số cao nhất, hệ số tự do của đa thức A(x) b) Tính A khi x = 2 2) Cho P x 5x3 – x2 7x +1 và Q x –5x3 + x2 3x 4. a) Tính M(x) = P(x) + Q(x). b) Tìm nghiệm của đa thức M(x). Câu 19. (2 điểm): Cho ABC có AB=AC, M là trung điểm của BC. Kẻ MH vuông góc với AB tại H, MK vuông góc với AC tại K. Chứng minh rằng: a, AMB AMC và AM là tia phân giác của góc BAC b, Chứng minh: AHM AKM và HK / /BC . Câu 20. (0,5 điểm): Quãng đường chuyển động của một vật rơi tự do được biểu diễn gần đúng bởi công thức S 5t 2 trong đó t là thời gian tính bằng giây, S tính bằng mét. Vận tốc của vật chuyển động rơi tự do được cho bởi công thức v 9,8.t với t là thời gian tính bằng giây từ lúc vật bắt đầu rơi. Một vân động viên nhảy dù dự định nhảy rơi tự do từ độ cao 3970m. Vận động viên tính bung dù khi cách mặt đất 845m. Hỏi theo cách tính của vận động viên nhảy dù thì sau bao lâu từ lúc bắt đầu nhảy khỏi máy bay vận động viên phải bật dù? Tại thời điểm cách mặt đất 845m vận tốc rơi của vận động viên là bao nhiêu? -------------------------------Hết---------------------------
- UBND TP BẮC GIANG HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TRƯỜNG THCS DĨNH TRÌ NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: TOÁN 7 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề I. Trắc nghiệm (5 điểm) Đề 1 1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án B C D C C A A A 2. Trắc nghiệm Đúng/Sai Câu 9: a) Đ b) S c) S Câu 10: a) Đ b) Đ c) S 3. Trả lời ngắn (1,5 đ) Câu Trả lời 11 4 12 ―5 13 2025 14 5cm 표 15 60 16 18cm Đề 2 1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án D A A A B C C C 2. Trắc nghiệm Đúng/Sai Câu 9: a) Đ b) Đ c) S Câu 10: a) Đ b) S c) S 3. Trả lời ngắn (1,5 đ) Câu Trả lời 11 -5 12 2025
- 13 4 표 14 60 15 5cm 16 18cm II. Phần tự luận Câu Ý Nội dung Điểm Câu 17 a Biểu đồ cho biết: (1 điểm) Tỉ lệ của các học sinh khối 7 của trường THCS Sao Mai 0,25 điểm b + Nhóm máu O chiểm tỉ lệ ít nhất với tỉ lệ 10%. + Nhóm máu A chiểm tỉ lệ nhiều nhất với tỉ lệ 45%. 0,25 điểm 0,25 điểm c Số học sinh có nhóm máu B của khối 7 là: 200.30%=60 (học sinh) 0,25 điểm Vậy số học sinh có nhóm máu B của khối 7 là 60 học sinh A(x) 4x4 2x3 4x2 7x 5 Câu 18 0,25 điểm 1a Có bậc là 4; hệ số cao nhất là 4; hệ số tự do là 5. (1,5 điểm) A(1) 4.24 2.23 4.22 7.2 5 1b 64 16 16 14 5 55 0,5 điểm Vậy A(1) = 62 2a M x P x Q x 5x3 – x2 7x +1 –5x3 + x2 3x 4 0,25 điểm 5x3 – x2 7x +1– 4x3 + x2 3x 4 5x3 5x3 x2 x2 (7x 3x) 1 4 0,25 điểm 10x 5 Vậy M(x) = 10x+5 2b Xét M(x) = 0 Hay 10x + 5 = 0 0,25 điểm 10x = -5 x = -5 : 10 1 x = 0,25 điểm 2 Vậy đa thức M(x) có nghiệm là 1 x 2 Câu 19 Vẽ hình đúng 0,25 điểm
- (2 điểm) A H K B M C 1 Vì M là trung điểm của BC (GT) = > MB = MC Xét AMB và AMC AB = AC (gt) MB = MC (cmt) 0,5 điểm AM là cạnh chung. = > AMB AMC(c c c) Vậy .. Vì AMB AMC (theo phần a) · · 0,25 điểm = > MAB MAC ( 2 góc tương ứng) = > AM là tia phân giác của góc BAC. Vậy + Vì MH vuông góc với AB tại H nên tam giác AHM vuông tại H. Vì MK vuông góc với AC tại K nên tam giác AKM vuông tại K. Vì M· AB M· AC M· AH M· AK 0,25 điểm Xét AHM vuông tại H và AKM vuông tại K, có: AM là cạnh huyền chung. M· AH M· AK AHM AKM(ch gn) + Vì AHM AKM (chứng minh trên) 0,25 điểm = > HA = KA và HM = KM ( các cạnh tương ứng) = > AM là đường trung trực của HK = > AM vuông góc với HK + Vì AMB = AMC Nên A· MB A· MC (2 góc tương ứng) Mà A· MB A· MC 180o (Hai góc kề bù) 180o A· MB A· MC 90o Suy ra 2 AM BC Suy ra HK // BC (cùng vuông góc với AM) Vậy .
- Quãng đường rơi của vận động viên từ lúc nhảy đến khi cách mặt đất Câu 20 845m là 3970 – 845 = 3125 m (0,5 điểm) Khi đó ta có 5t 2 3125 t 2 252 t 25(t 0) 0,25 điểm Tại thời điểm cách mặt đất 845m vận tốc của vận động viên là v 9,8.t 9,8.25 245(m / s) KL 0,25 điểm Tổng 10 điểm TỔ CHUYÊN MÔN DUYỆT NGƯỜI RA ĐỀ NGUYỄN NGỌC SANG



