2 Đề kiểm tra giữa học kì II Khoa học tự nhiên 7 - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Dĩnh Trì (Có đáp án + Ma trận)

docx 12 trang Kim Kim 11/03/2026 50
Bạn đang xem tài liệu "2 Đề kiểm tra giữa học kì II Khoa học tự nhiên 7 - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Dĩnh Trì (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docx2_de_kiem_tra_giua_hoc_ki_ii_khoa_hoc_tu_nhien_7_nam_hoc_202.docx

Nội dung text: 2 Đề kiểm tra giữa học kì II Khoa học tự nhiên 7 - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Dĩnh Trì (Có đáp án + Ma trận)

  1. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2024-2025 MÔN : KHTN 7 Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá Tỉ lệ Tổng Nội dung/ TNKQ Tự luận % Chủ đề/ TT đơn vị Nhiều lựa chọn “Đúng- Sai” Trả lời ngắn điểm Chương kiến thức Vận Vận Vận Vận Vận Biết Biết Biết Biết Hiểu Biết Hiểu dụng dụng dụng dụng dụng 1 Chương 3 1 10% II: Phân Phân tử - tử - Liên Liên kết kết hóa hóa học học 2 Chương Bài 21. 1 1 5% VII: Khái quát Trao đổi về trao đổi chất và chất và chuyển chuyển hóa hóa năng năng lượng. lượng ở Bài 22: 2 1 1 1 1 35% sinh vật Quang hợp ở thực vật. Bài 23: 1 10 Một số yếu tố ảnh hưởng đến quang hợp. Bài 25: Hô 1 1 1 7,5%
  2. hấp tế bào Bài 26: 1 2,5% Một số yếu tố ảnh hưởng đến hô hấp tế bào. Bài 28: 1 3/4 1/4 2 17,5% Trao đổi khí ở sinh vật. Bài 29: Vai 1 2,5% trò của nước và chất dinh dưỡng đối với sinh vật 3 Chương Bài 18: 3/4 1/4 10% VI: Từ Nam châm Tổng số câu 8 4 3/2 2/4 5 1 1 1 Tổng số diểm 2 1 1,5 0,5 2 1 1 1 Tỉ lệ % 20 10 15 5 10 10 10 10 100%
  3. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2024-2025 MÔN : KHTN 7 Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá TNKH Tự luận Nhiều lựa TT Chủ đề Nội dung Yêu cầu cần đạt “Đúng- Sai” Trả lời ngắn chọn Vận Vận Vận Vận Biết Biết Biết Biết Hiểu dụng dụng dụng dụng 1 - Biết được khái niệm phân tử, 3 1 đơn chất, hợp chất. - Biết được khái niệm về hoá trị Cách viết công thức hoá học. - Hiểu được mô hình sắp xếp electron trong vỏ nguyên tử của một số nguyên tố khí hiếm; sự hình thành liên kết cộng hoá trị Chương II: theo nguyên tắc dùng chung Phân tử - Phân tử - electron để tạo ra lớp vỏ Liên kết Liên kết electron của nguyên tố khí hiếm hóa học hóa học - Chỉ ra được sự khác nhau về một số tính chất của chất ion và chất cộng hoá trị. - Vận dụng: Xác định được công thức hoá học của hợp chất dựa vào phần trăm (%) nguyên tố và khối lượng phân tử. Mô tả được kiểu liên kết trong
  4. phân tử 2 Chương - Biết được khái niệm trao 1 1 VII: Trao Bài 21. đổi chất và chuyển hoá năng đổi chất Khái quát lượng; và chuyển về trao đổi - Biết được vai trò trao đổi hóa năng chất và chất và chuyển hoá năng lượng ở chuyển lượng trong cơ thể. sinh vật hóa năng - Biết được quan hệ giữa trao lượng. đổi chất và chuyển hoá năng lượng. - Biết được khái niệm, 2 1 1 1 nguyên liệu, sản phẩm của quang hợp. Viết được phương Bài 22: trình quang hợp (dạng chữ). Quang - Hiểu được đặc điểm của lá hợp ở cây với chức năng quang hợp. thực vật. – Mô tả được một cách tổng quát quá trình quang hợp ở tế bào lá cây - Vẽ được sơ đồ diễn tả quang hợp diễn ra ở lá cây Bài 23: - Biết được một số yếu tố chủ 1 Một số yếu ảnh hưởng đến quang yếu tố ảnh hợp. hưởng đến - Giải thích được ảnh hưởng của quang ánh sáng đến một số loại cây hợp. trồng trong nhà – Hiểu được một cách tổng 1 1 1 Bài 25: quát quá trình hô hấp ở tế bào Hô hấp tế (ở thực vật và động vật) bào - Hiểu được khái niệm; viết được phương trình hô hấp
  5. dạng chữ; sản phẩm của hô hấp; thể hiện được hai chiều tổng hợp và phân giải. - Giải thích các biện pháp bảo quản hạt giống và lợi ích của làm đất tơi xốp trong trồng trọt. - vận dụng hiểu biết về hô hấp tế bào trong thực tiễn ( bảo quản hạt ,,...). Bài 26: - Biết được một số yếu tố chủ 1 Một số yếu ảnh hưởng đến hô hấp tế yếu tố ảnh bào hưởng đến - Vận dụng hiểu biết về hô hô hấp tế hấp tế bào để giải thích một bào. số hiện tượng trong thực tiễn – Biết được khái niệm trao 1 3/4 2/4 2 đổi khí. - Hiểu được quá trình trao đổi Bài 28: khí ở động vật Trao đổi - Giải thích được cơ chế trao khí ở sinh đổi khí giữa cơ thể và môi vật. trường - Vận dụng hiểu biết giải thích ý nghĩa của thoát hơi nước ở cây xanh qua khí khổng.
  6. Bài 29: - Hiểu được vai trò của nước 1 Vai trò và các chất dinh dưỡng đối của nước với sinh vật và chất dinh dưỡng đối với sinh vật 3 Chương - Xác định được cực Bắc và Câu Câu VI: Từ cực Nam của một thanh nam 3/4 2/4 châm Bài 18: + Tác dụng của nam châm Nam châm đến các vật liệu khác nhau; + Sự định hướng của thanh nam châm (kim nam châm). Tổng số câu 8 4 3/2 2/4 5 1 1 1 Tổng số điểm 2 1 1,5 0,5 2 1 1 1 Tỉ lệ % 20 10 15 5 20 10 10 10
  7. UBND TP BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TRƯỜNG THCS DĨNH TRÌ NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: KHTN 7 (Đề gồm có 02 trang) Thời gian làm bài 60 phút, không kể thời gian giao đề Mã 701 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm). Hãy chọn đáp án đúng trong các câu sau: Câu 1: Hoá trị của01 nitrogen trong hợp chất N2O5 là A. V. B. IV. C. III. D. II. Câu 2: Cho potassium (K) có hoá trị I, Oxygen (O) hoá trị II. Công hoá hoá học potassium oxide là A. KO B. K2O C. K2O2 D. KO2 Câu 3: Dãy chỉ gồm toàn hợp chất là A. FeO, NO, C, S. B. Mg, K, S,C. C. Fe, NO2, H2O, CuO. D. CuO, KCl, HCl, CO2 Câu 4: Hình bên mô tả cấu tạo nguyên tử oxygen. Số hiệu nguyên tử (số proton) của nguyên tố oxygen là: A. 6. B. 7. C. 8. D. 9. Câu 5: Sinh vật có thể tồn tại, sinh trưởng, phát triển và thích nghi với môi trường sống là nhờ có quá trình nào? A. Quá trình trao đổi chất và sinh sản. B. Quá trình chuyển hoá năng lượng. C. Quá trình trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng. D. Quá trình trao đổi chất và cảm ứng. Câu 6: So với trạng thái đang nghỉ ngơi, tốc độ trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở trạng thái đang thi đấu của một vận động viên sẽ A. cao hơn. B. thấp hơn. C. gần ngang bằng. D. không thay đổi. Câu 7: Trao đổi khí ở thực vật diễn ra thông qua quá trình nào? A. Quang hợp và thoát hơi nước. C. Thoát hơi nước B. Hô hấp D. Quang hợp và hô hấp Câu 8: Loài thực vật nào sau đây thích nghi với môi trường khô hạn, thiếu nước kéo dài? A. Sen B. Hoa hồng C. Ngô D. Xương rồng Câu 9: Khi trồng trọt cần xới tơi đất giúp A. nước mưa dễ thấm vào đất, cây không bị mất nước. B. cây hấp thu tốt phân bón. C. đất thoáng khí, tăng khả năng hô hấp của cây trồng. D. tạo điều kiện thuận lợi giúp các loài động vật có lợi cho cây trồng phát triển. Câu 10: Vì sao muốn bảo quản hạt thì cần phải phơi khô hạt ? A. Vì khi hạt khô độ ẩm trong hạt thấp, cường độ hô hấp giảm. B. Vì khi hạt khô cường độ hô hấp bằng 0. C. Vì khi hạt khô không bị động vật ăn. D. Vì khi hạt khô dễ gieo trồng cho vụ sau. Câu 11: Trong quá trình quang hợp, bào quan lục lạp có vai trò nào sau đây? A. Chứa chất diệp lục giúp hấp thụ và chuyển hóa năng lượng ánh sáng. B. Vận chuyển nước cung cấp cho quá trình quang hợp. C. Vận chuyển các sản phẩm quang hợp đến các cơ quan khác. D. Vận chuyển hơi nước và các sản phẩm quang hợp đi ra khỏi lá. Câu 12: Phương trình tổng quát của quá trình hô hấp tế bào thể hiện như sau:
  8. Khí oxygen + ? → Khí carbon dioxiode + Nước + Năng lượng (ATP và nhiệt) Chất (?) trong phương trình trên là A. Glucose. B. Carbon dioxiode. C. Muối khoáng. D. Tinh bột. Câu 13. Xác định các phát biểu sau là Đúng hay Sai về trao đổi khí ở thực vật? a. Độ mở của khí khổng tăng dần từ sáng đến tối. b. Khi cây thiếu ánh sáng và nước, quá trình trao đổi khí sẽ bị hạn chế. c. Ở tất cả các loài thực vật, khí khổng tập trung chủ yếu ở mặt trên của lá cây. d. Lau bụi cho lá là một biện pháp giúp quá trình trao đổi khí ở thực vật diễn ra thuận lợi. Câu 14: Xác định các phát biểu sau là Đúng hay Sai khi nói về nam châm. a. Nam châm hút được tất cả các vật bằng kim loại. b. Nam châm nào cũng có 2 cực một cực gọi là cực Bắc, một cực gọi là cực Nam. c. Hai nam châm cứ để gần nhau là hút nhau. d. Kim la bàn là một kim nam châm. Đầu kim la bàn chỉ hướng Bắc là đầu cực Nam của kim nam châm. Câu 15. Dựa vào kiến thức về quang hợp để trả lời các câu hỏi sau: a. Quang hợp diễn ra chủ yếu ở đâu? b. Chất hữu cơ được tổng hợp trong quá trình quang hợp là gì? c. Chất thải ra ngoài môi trường trong quá trình quang hợp là gì? d. Quá trình quang hợp giúp chuyển hoá năng lượng như thế nào? Câu 16. Hình vẽ bên cho thấy khí khổng có mấy tế bào hình hạt đậu áp sát vào nhau? Câu 17. Nước chiến khoảng bao nhiêu % khối lượng cơ thể người? Câu 18: Ở người, trong quá trình trao đổi chất ở tế bào, khí carbon dioxide sẽ theo mạch máu tới cơ quan nào để thải ra ngoài? Câu 19: Bào quan nào thực hiện quá trình hô hấp tế bào? II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm): Câu 20: Cho các yếu tố: chất khoáng, năng lượng, oxygen, carbon dioxide, chất hữu cơ, nước. Xác định yếu tố lấy vào cơ thể, thải ra môi trường của thực vật? Câu 21: Trình bày quá trình trao đổi khí qua khí khổng trong quá trình quang hợp và hô hấp ở Thực vật? Câu 22: Kể tên các loại cây cảnh trồng trong nhà mà vẫn tươi tốt. Em hãy giải thích cơ sở khoa học của hiện tượng đó, trồng cây trong nhà có ý nghĩ gì ? ---------------Hết---------------
  9. UBND TP BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TRƯỜNG THCS DĨNH TRÌ NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: KHTN 7 (Đề gồm có 02 trang) Thời gian làm bài 60 phút, không kể thời gian giao đề Mã 702 I. PHẦN TRẮC 01NGHIỆM (7,0 điểm). Hãy chọn đáp án đúng trong các câu sau: Câu 1: Loài thực vật nào sau đây thích nghi với môi trường khô hạn, thiếu nước kéo dài? A. Sen B. Hoa hồng C. Ngô D. Xương rồng Câu 2: Khi trồng trọt cần xới tơi đất giúp A. nước mưa dễ thấm vào đất, cây không bị mất nước. B. cây hấp thu tốt phân bón. C. đất thoáng khí, tăng khả năng hô hấp của cây trồng. D. tạo điều kiện thuận lợi giúp các loài động vật có lợi cho cây trồng phát triển. Câu 3: Vì sao muốn bảo quản hạt thì cần phải phơi khô hạt ? A. Vì khi hạt khô độ ẩm trong hạt thấp, cường độ hô hấp giảm. B. Vì khi hạt khô cường độ hô hấp bằng 0. C. Vì khi hạt khô không bị động vật ăn. D. Vì khi hạt khô dễ gieo trồng cho vụ sau. Câu 4: Trong quá trình quang hợp, bào quan lục lạp có vai trò nào sau đây? A. Chứa chất diệp lục giúp hấp thụ và chuyển hóa năng lượng ánh sáng. B. Vận chuyển nước cung cấp cho quá trình quang hợp. C. Vận chuyển các sản phẩm quang hợp đến các cơ quan khác. D. Vận chuyển hơi nước và các sản phẩm quang hợp đi ra khỏi lá. Câu 5: Sinh vật có thể tồn tại, sinh trưởng, phát triển và thích nghi với môi trường sống là nhờ có quá trình nào? A. Quá trình trao đổi chất và sinh sản. B. Quá trình chuyển hoá năng lượng. C. Quá trình trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng. D. Quá trình trao đổi chất và cảm ứng. Câu 6: So với trạng thái đang nghỉ ngơi, tốc độ trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở trạng thái đang thi đấu của một vận động viên sẽ A. cao hơn. B. thấp hơn. C. gần ngang bằng. D. không thay đổi. Câu 7: Trao đổi khí ở thực vật diễn ra thông qua quá trình nào? A. Quang hợp và thoát hơi nước. C. Thoát hơi nước B. Hô hấp D. Quang hợp và hô hấp Câu 8: Phương trình tổng quát của quá trình hô hấp tế bào thể hiện như sau: Khí oxygen + ? → Khí carbon dioxiode + Nước + Năng lượng (ATP và nhiệt) Chất (?) trong phương trình trên là A. Glucose. B. Carbon dioxiode. C. Muối khoáng. D. Tinh bột. Câu 9: Hoá trị của nitrogen trong hợp chất N2O5 là A. V. B. IV. C. III. D. II. Câu 10: Cho potassium (K) có hoá trị I, Oxygen (O) hoá trị II. Công hoá hoá học potassium oxide là A. KO B. K2O C. K2O2 D. KO2 Câu 11: Dãy chỉ gồm toàn hợp chất là A. FeO, NO, C, S. B. Mg, K, S,C. C. Fe, NO2, H2O, CuO. D. CuO, KCl, HCl, CO2
  10. Câu 12: Hình bên mô tả cấu tạo nguyên tử oxygen. Số hiệu nguyên tử (số proton) của nguyên tố oxygen là: A. 6. B. 7. C. 8. D. 9. Câu 13: Xác định các phát biểu sau là Đúng hay Sai khi nói về nam châm. a. Nam châm hút được tất cả các vật bằng kim loại. b. Nam châm nào cũng có 2 cực một cực gọi là cực Bắc, một cực gọi là cực Nam. c. Hai nam châm cứ để gần nhau là hút nhau. d. Kim la bàn là một kim nam châm. Đầu kim la bàn chỉ hướng Bắc là đầu cực Nam của kim nam châm. Câu 14. Xác định các phát biểu sau là Đúng hay Sai về trao đổi khí ở thực vật? a. Độ mở của khí khổng tăng dần từ sáng đến tối. b. Khi cây thiếu ánh sáng và nước, quá trình trao đổi khí sẽ bị hạn chế. c. Ở tất cả các loài thực vật, khí khổng tập trung chủ yếu ở mặt trên của lá cây. d. Lau bụi cho lá là một biện pháp giúp quá trình trao đổi khí ở thực vật diễn ra thuận lợi. Câu 15. Nước chiến khoảng bao nhiêu % khối lượng cơ thể người? Câu 16: Ở người, trong quá trình trao đổi chất ở tế bào, khí carbon dioxide sẽ theo mạch máu tới cơ quan nào để thải ra ngoài? Câu 17: Bào quan nào thực hiện quá trình hô hấp tế bào? Câu 18. Dựa vào kiến thức về quang hợp để trả lời các câu hỏi sau: a. Quang hợp diễn ra chủ yếu ở đâu? b. Chất hữu cơ được tổng hợp trong quá trình quang hợp là gì? c. Chất thải ra ngoài môi trường trong quá trình quang hợp là gì? d. Quá trình quang hợp giúp chuyển hoá năng lượng như thế nào? Câu 19. Hình vẽ bên cho thấy khí khổng có mấy tế bào hình hạt đậu áp sát vào nhau? II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm): Câu 20: Cho các yếu tố: chất khoáng, năng lượng, oxygen, carbon dioxide, chất hữu cơ, nước. Xác định yếu tố lấy vào cơ thể, thải ra môi trường của thực vật? Câu 21: Trình bày quá trình trao đổi khí qua khí khổng trong quá trình quang hợp và hô hấp ở Thực vật? Câu 22: Kể tên các loại cây cảnh trồng trong nhà mà vẫn tươi tốt. Em hãy giải thích cơ sở khoa học của hiện tượng đó, trồng cây trong nhà có ý nghĩ gì ? ---------------Hết---------------
  11. UBND TP BẮC GIANG HƯỚNG DẪN CHẤM GIỮA HỌC KỲ II TRƯỜNG THCS DĨNH TRÌ ĐỀ KIỂM TRA MÔN: KHTN 7 NĂM HỌC 2024-2025 NGÀY KIỂM TRA: 22 /3/2025 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm): ĐỀ 701 1, Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn: Từ câu 1 đến câu 12( Mỗi câu trả lời đúng được 0,25đ) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 ĐA A B D C C D D D D A A A 2, Trắc nghiệm đúng sai: từ câu 13 đến 14( Mỗi ý làm đúng được 0,25đ) Câu 13 (1 điểm) Câu 14 (1 điểm) a)S a)S b)S b)Đ c)S c)S d)Đ d)Đ 3,Trắc nghiệm trả lời ngắn: Từ câu 11 đến 15(Mỗi ý đúng được 0,25đ) Câu 15: a. Lá cây. b. Glucose. c. Oxygen. d. Quang năng thành hoá năng. Câu 16: 2 Câu 17: 70% Câu 18: Phổi Câu 19: Ti thể ĐỀ 702: 1, Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn: Từ câu 1 đến câu 12( Mỗi câu trả lời đúng được 0,25đ) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 ĐA D D A A C D D A A B D C 2, Trắc nghiệm đúng sai: Từ câu 13 đến 14( Mỗi ý làm đúng được 0,25đ) Câu 13 (1 điểm) Câu 14 (1 điểm) a)S a)S b)Đ b)S c)S c)S d)Đ d)Đ 3,Trắc nghiệm trả lời ngắn: từ câu 15 đến 19(Mỗi ý đúng được 0,25đ) Câu 15: 70% Câu 16: Phổi Câu 17: Ti thể Câu 18: a. Lá cây. b. Glucose. c. Oxygen. d. Quang năng thành hoá năng. Câu 19: 2
  12. II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm): Câu Nội dung - Yếu tố lấy vào cơ thể: : chất khoáng, năng lượng, oxygen, carbon dioxide, 0,5đ 20 nước - Yếu tố thải ra môi trường: : oxygen, carbon dioxide, nước 0,5đ Trong quá trình quang hợp, khí khổng mở cho khí CO2 từ môi trường 0,5đ 21 khuếch tán vào lá và khí O2 từ lá ra môi trường. Trong hô hấp, khí O2 khuếch tán vào lá và khí CO2 khuếch tán ra ngoài môi 0,5đ trường qua khí khổng. - Một số loại cây cảnh trồng trong nhà mà vẫn tươi tốt như: cây lan ý, cây 0,5đ lưỡi hổ, cây vạn niên thanh, cây kim tiền, cây trầu bà, 22 - Giải thích: 0,5đ + những cây này có khả năng quang hợp trong điều kiện ánh sáng yếu ở trong nhà. + Cây vẫn có đủ nguồn chất hữu cơ, năng lượng để cây vẫn tươi tốt. Tổng Hướng dẫn chấm bài: Học sinh trả lời theo cách khác nhưng đúng bản chất vẫn cho điểm./. BAN GIÁM HIỆU PHÊ TỔ CHUYÊN MÔN NHỮNG NGƯỜI RA ĐỀ DUYỆT PHÊ DUYỆT (Kí, ghi rõ họ tên) (Kí, ghi rõ họ tên) (Kí, ghi rõ họ tên) Nguyễn Thị Thanh Nga Nguyễn Văn Toàn Nguyễn Hữu Rích Nguyễn Thị Mai Thanh