Giáo án Tin học 6 - Tiết: Ôn tập giữa học kì II

docx 10 trang Kim Kim 12/03/2026 30
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Tin học 6 - Tiết: Ôn tập giữa học kì II", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docxgiao_an_tin_hoc_6_tiet_on_tap_giua_hoc_ki_ii.docx

Nội dung text: Giáo án Tin học 6 - Tiết: Ôn tập giữa học kì II

  1. Ngày soạn: ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: Củng cố các kiến thức đã học, giúp học sinh hệ thống lại kiến thức đã học từ bài 9 đến bài 14. 2. Năng lực hình thành: - Phát triển năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề: + Biết cách nghiên cứu các tình huống gợi vấn đề, từ đó học sinh phát hiện vấn đề, tìm cách giải quyết vấn đề. Khi giáo viên đưa ra một câu hỏi, học sinh cần xác định rõ nội dung yêu cầu và giải quyết vấn đề đó. - Năng lực sử dụng công nghệ thông tin: + Rèn kỹ năng nhận dạng các định dạng văn bản đã sử dụng trong một đoạn văn bản có sẵn, tạo bảng liệt kê đồ dùng sử dụng trong thực tế(buổi dã ngoại), biết cách tìm kiếm thông tin trên Internet. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: Biết sử dụng ngôn ngữ tin học, ngôn ngữ mạng để trao đổi nhóm tìm ra đáp án các câu hỏi mà giáo viên đưa ra. 3. Về phẩm chất: - Chăm chỉ: miệt mài, chú ý lắng nghe, đọc, làm bài tập, vận dụng kiến thức vào thực tiễn. - Trung thực: Sẵn sàng chia sẻ sản phẩm của mình cho các bạn góp ý, đánh giá. - Trách nhiệm: trách nhiệm của học sinh khi thực hiện hoạt động nhóm, báo cáo kết quả hoạt động nhóm. II.Thiết bị dạy học và học liệu: -Thiết bị dạy học: SGK, máy tính, bảng nhóm, phiếu học tập. - Học liệu: Sách giáo khoa III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC: A. HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU a. Mục tiêu hoạt động: Vẽ được sơ đồ tư duy tóm tắt kiến thức đã học trong chủ đề 5. b. Nội dung: Em hãy vẽ sơ đồ tư duy trình bày tóm tắt các nội dung kiến thức chính đã học trong chủ đề 5 ứng dụng tin học ? c. Sản phẩm: sơ đồ tư duy tóm tắt kiến thức đã học trong chủ đề 5 d. Tổ chức thực hiện: Giao nhiệm vụ, học sinh báo cáo, đánh giá và nhận xét Hoạt động của GV VÀ HS Tiến trình nội dung GV giao nhiệm vụ : Thảo luận nhóm hoàn thành câu hỏi sau: Câu hỏi: Em hãy vẽ sơ đồ tư duy trình bày tóm tắt các nội dung kiến thức chính đã học trong chủ đề 5 ứng dụng tin học ? - HS thực hiện nhiệm vụ : Hoàn thành câu hỏi trên – Phương thức hoạt động: Nhóm – Sản phẩm học tập: Sơ đồ tư duy
  2. – Báo cáo: đại diện nhóm báo cáo B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC Hoạt động: ÔN TẬP LÝ THUYẾT a. Mục tiêu hoạt động: Hệ thống lại kiến thức từ bài 9 đến bài 14 b. Nội dung: ÔN TẬP LÝ THUYẾT c. Sản phẩm: kiến thức từ bài 9 đến bài 14 d.Tổ chức thực hiện: Giao nhiệm vụ, học sinh báo cáo, đánh giá và nhận xét Hoạt động của GV VÀ HS Tiến trình nội dung - Chuyển giao nhiệm vụ học tập : ÔN TẬP LÝ THUYẾT: Thảo luận nhóm và đại diện nhóm trả lời, hoàn thành các câu hỏi sau: Câu 1: Em hãy nêu tác hại và nguy cơ khi sử dụng Câu 1: internet? Em nêu ví dụ về những nguy hại mà em hoặc Tác hại và nguy cơ khi sử bạn bè, người thân từng gặp phải khi sử dụng internet? dụng internet: Câu 2: Em hãy nêu các quy tắc an toàn khi sử dụng - Thông tin cá nhân bị lộ hoặc internet? đánh cắp. Câu 3: Em hãy nêu một số biện pháp bảo vệ thông tin, - Máy tính bị nhiễm virut hay tài khoản cá nhân và chia sẻ thông tin an toàn? mã độc. Câu 4: Sơ đồ tư duy là gì? Em hãy các thành phần và - Bị lừa đảo, dụ dỗ, đe dọa, bắt cách tổ chức thông tin cúa sơ đồ tư duy? nạt trên mạng. Câu 5: Em hãy liệt kê các lệnh định dạng đoạn văn - Tiếp nhận thông tin không bản trong thẻ Home, ở nhóm lệnh Paragraph? chính xác. Câu 6: Em hãy nêu các yêu cầu cơ bản khi trình bày - Nghiện internet, trò chơi trang văn bản? trên mạng. Câu 7: Em hãy nêu cách tạo bảng trong phần mềm * Ví dụ: soạn thảo? - Nhiều bạn bè mê chơi game, Câu 8: Em hãy nêu các nhóm lệnh chính dùng để nghiện game, facebook chỉnh sửa bảng? - Em bị mất tài khoản zalo, Câu 9: Em hãy nêu các bước tìm kiếm, thay thế một facebook từ hoặc cụm từ trong văn bản? Câu 2: - Thực hiện nhiệm vụ học tập Các quy tắc an toàn khi sử GV: Quan sát các nhóm hoạt động, hỗ trợ các các nhân dụng internet: hoặc nhóm gặp khó khăn. Có thể cho phép các em HS - Kiểm tra độ tin cậy của khá, giỏi hỗ trợ các bạn trong nhóm để hoàn thành thông tin. nhiệm vụ nhanh hơn. - Không chấp nhận thư điện HS: Các nhóm thảo luận, thống nhất kết quả bàn luận tử, tin nhắn của người lạ. ghi vào bảng nhóm, phân công thành viên nhóm chuẩn
  3. bị báo cáo kết quả khi hết thời gian quy định thảo luận - Hãy nói với cha mẹ, thầy cô, nhóm. người lớn khi gặp bất cứ vấn Báo cáo kết quả thảo luận: đề gì. GV: Thông báo hết thời gian hoạt động nhóm. Gọi đại - Không gặp gỡ trực tiếp diện các nhóm lên báo cáo kết quả hoạt động. người quen trên mạng. Câu 1: - Giữ an toàn thông tin cá Tác hại và nguy cơ khi sử dụng internet: nhân. - Thông tin cá nhân bị lộ hoặc đánh cắp. Câu 3: Một số biện pháp bảo - Máy tính bị nhiễm virut hay mã độc. vệ thông tin, tài khoản cá nhân - Bị lừa đảo, dụ dỗ, đe dọa, bắt nạt trên mạng. và chia sẻ thông tin an toàn: - Tiếp nhận thông tin không chính xác. - Cài đặt và cập nhật phần - Nghiện internet, trò chơi trên mạng. mềm diệt virut. * Ví dụ: - Đặt mật khẩu mạnh. Bảo vệ - Nhiều bạn bè mê chơi game, nghiện game, mật khẩu. facebook - Đăng xuất các tài khoản khi - Em bị mất tài khoản zalo, facebook đã dùng xong. Câu 2: - Tránh dùng mạng công Các quy tắc an toàn khi sử dụng internet: cộng. - Kiểm tra độ tin cậy của thông tin. - Không truy cập vào các liên - Không chấp nhận thư điện tử, tin nhắn của người lạ. kết lạ,không mở thư điện tử và - Hãy nói với cha mẹ, thầy cô, người lớn khi gặp bất tệp đính kèm gửi từ những cứ vấn đề gì. người không quen; không kết - Không gặp gỡ trực tiếp người quen trên mạng. bạn và nhắn tin cho người lạ. - Giữ an toàn thông tin cá nhân. - Không chia sẻ thông tin cá Câu 3: Một số biện pháp bảo vệ thông tin, tài khoản nhân và những thông tin chưa cá nhân và chia sẻ thông tin an toàn: được kiểm chứng trên - Cài đặt và cập nhật phần mềm diệt virut. internet, không lan truyền tin - Đặt mật khẩu mạnh. Bảo vệ mật khẩu. giả làm tổn thương người - Đăng xuất các tài khoản khi đã dùng xong. khác. - Tránh dùng mạng công cộng. Câu 4: - Không truy cập vào các liên kết lạ,không mở thư điện * Sơ đồ tư duy là phương tử và tệp đính kèm gửi từ những người không quen; pháp trình bày thông tin một không kết bạn và nhắn tin cho người lạ. cách trực quan bằng cách sử - Không chia sẻ thông tin cá nhân và những thông tin dụng văn bản, hình ảnh và các chưa được kiểm chứng trên internet, không lan truyền đường nối. tin giả làm tổn thương người khác. * Thành phần của sơ đồ tư Câu 4: duy: gồm từ ngữ, hình ảnh, * Sơ đồ tư duy là phương pháp trình bày thông tin một màu sắc, đường nối, cách trực quan bằng cách sử dụng văn bản, hình ảnh * Cách tổ chức thông tin của và các đường nối. sơ đồ tư duy: gồm chủ đề * Thành phần của sơ đồ tư duy: gồm từ ngữ, hình ảnh, chính, chủ đề nhánh. màu sắc, đường nối, Câu 5: Các lệnh định dạng * Cách tổ chức thông tin của sơ đồ tư duy: gồm chủ đoạn nằm trong thẻ Home, ở đề chính, chủ đề nhánh. nhóm lệnh Paragraph: Căn Câu 5: Các lệnh định dạng đoạn nằm trong thẻ Home, thẳng hai lề, căn giữa, căn ở nhóm lệnh Paragraph: Căn thẳng hai lề, căn giữa, thẳng lề trái, căn thẳng lề căn thẳng lề trái, căn thẳng lề phải, giảm mức thụt lề phải, giảm mức thụt lề trái, tăng mức thụt lề trái, khoảng
  4. trái, tăng mức thụt lề trái, khoảng cách giữa các dòng cách giữa các dòng trong trong đoạn, giữa các đoạn. đoạn, giữa các đoạn. Câu 6: Các yêu cầu cơ bản khi trình bày trang văn Câu 6: Các yêu cầu cơ bản bản: khi trình bày trang văn bản: - Chọn hướng trang(Orienlation): trang đứng hay - Chọn hướng trang ngang. trang(Orienlation): trang - Đặt lề trang(Margins): lề trái, lề phải, lề trên, lề dưới. đứng hay trang ngang. - Lựa chọn khổ giấy(size): phổ biến là A4. - Đặt lề trang(Margins): lề Câu 7: Cách tạo bảng: trái, lề phải, lề trên, lề dưới. Chọn lệnh Insert/Table rồi dùng một trong hai cách: - Lựa chọn khổ giấy(size): - Kéo thả chuột để chọn số hàng, số cột. phổ biến là A4. - Dùng lệnh Insert Table nhập số hàng số cột. Câu 7: Cách tạo bảng: Câu 8: Các nhóm lệnh chính dùng để chỉnh sửa bảng: Chọn lệnh Insert/Table rồi - Xóa bảng, hàng, cột. dùng một trong hai cách: - Chèn thêm hàng, cột. - Kéo thả chuột để chọn số - Gộp tách ô, tách hàng. hàng, số cột. - Điều chỉnh kích thước ô. - Dùng lệnh Insert Table nhập - Căn chỉnh lề, hướng của văn bản trong ô. số hàng số cột. Câu 9: Câu 8: Các nhóm lệnh chính * Các bước tìm kiếm: dùng để chỉnh sửa bảng: - B1: Chọn thẻ home. - Xóa bảng, hàng, cột. - B2: Trong nhóm lệnh Editing chọn Flie. - Chèn thêm hàng, cột. - B3: Gõ từ, cụm từ cần tìm rồi nhấn Enter. - Gộp tách ô, tách hàng. * Các bước thay thế: - Điều chỉnh kích thước ô. - B1: Trong nhóm lệnh Editing chọn Replace. - Căn chỉnh lề, hướng của văn - B2: Gõ từ, cụm từ cần tìm vào ô Find what. bản trong ô. - B3: Gõ từ, cụm từ thay thế vào ô replace with. Câu 9: - B4: Nhấn Replace(thay lần lượt từng từ hoặc cụm từ * Các bước tìm kiếm: tìm kiếm được) hoặc Replace all(thay thế tất cả) - B1: Chọn thẻ Home. HS: Nhận xét, đánh giá kết quả hoạt động của nhóm - B2: Trong nhóm lệnh khác. Editing chọn Find. - Nhận xét, đánh giá, kết luận chốt kiến thức: - B3: Gõ từ, cụm từ cần tìm GV: Nhận xét, đánh giá chung cho kết quả hoạt động rồi nhấn Enter. của các nhóm. * Các bước thay thế: - B1: Trong nhóm lệnh Editing chọn Replace. - B2: Gõ từ, cụm từ cần tìm vào ô Find what. - B3: Gõ từ, cụm từ thay thế vào ô replace with. - B4: Nhấn Replace(thay lần lượt từng từ hoặc cụm từ tìm kiếm được) hoặc Replace all(thay thế tất cả) C. HOẠT ĐỘNG 3 : LUYỆN TẬP a. Mục tiêu hoạt động: Hệ thống lại kiến thức đã học dưới dạng câu hỏi trắc nghiệm b. Nội dung: Ôn tập lại kiến thức đã học c. Sản phẩm: Trả lời được câu hỏi dưới dạng câu hỏi trắc nghiệm
  5. d. Tổ chức thực hiện: Giao nhiệm vụ, học sinh báo cáo, đánh giá và nhận xét Hoạt động của GV VÀ HS Tiến trình nội dung - Chuyển giao nhiệm vụ học tập: * TRẮC NGHIỆM: Thảo luận nhóm và đại diện nhóm trả lời, hoàn thành 1. C các câu hỏi trắc nghiệm sau: 2. A Câu 1: Em nên làm gì với các mật khẩu dùng trên 3. D mạng của mình? 4. C A. Cho bạn bè biết mật khẩu. 5. B B. Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ. 6. C C. Thay đổi mật khẩu thường xuyên và không cho bất 7. C cứ ai biết. 8. D D. Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên 9. A Câu 2: Lời khuyên nào sai khi em muốn bảo vệ máy 10. A tính và thông tin trên máy tính của mình? 11. C A. Chẳng cần làm gì vì máy tính đã được cài sẵn các 12. B thiết bị bảo vệ từ nhà sản xuất. 13. C B. Luôn nhớ đăng xuất khi sử dụng xong máy tính, 14. B thư điện tử. 15. A C. Nên cài đặt phần mềm bảo vệ máy tính khỏi virus 16. D và thường xuyên cập nhật phần mềm bảo vệ. D. Đừng bao giờ mở thư điện tử và mở kèm tệp đính kèm thư từ những người không quen biết. Câu 3: Bạn em nói cho em biết một số thông tin riêng tư không tốt về một bạn khác cùng lớp. Em nên làm gì? A. Đăng thông tin đó lên mạng để mọi người đều đọc được. B. Đăng thông tin đó lên mạng nhưng giới hạn chỉ để bạn bè đọc được. C. Đi hỏi thêm thông tin, nếu đúng thì sẽ đăng lên mạng cho mọi người biết. D. Bỏ qua không để ý vì thông tin đó có thể không đúng, nếu đúng thì cũng không nên xâm phạm vào những thông tin riêng tư của bạn. Câu 4: Sơ đồ tư duy gồm các thành phần: A. bút, giấy, mực. B. phần mềm máy tính. C. từ ngữ, hình ảnh, đường nối, màu sắc D. con người, đồ vật, khung cảnh, Câu 5: Thông tin trong sơ đồ tư duy thường được tổ chức thành: A. tiêu đề, đoạn văn. B. chủ đề chính, chủ đề nhánh. C. mở bài, thân bài, kết bài. D. chương, bài, mục. Câu 6: Phát biểu nào không phải là ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy bằng phần mềm máy tính?
  6. A. Có thể sắp xếp, bố trí với không gian mở rộng, dễ dàng sửa chữa, thêm bớt nội dung. B. Có thể chia sẻ được cho nhiều người. C. Có thể làm ở bất cứ đâu, không cần công cụ hỗ trợ. D. Có thể kết hợp và chia sẻ để sử dụng cho các phần mềm máy tính khác. Câu 7: Các phần văn bản được phân cách nhau bởi dấu ngắt đoạn được gọi là: A. dòng B. trang C. đoạn D. câu Câu 8: Thao tác nào không phải thao tác định dạng văn bản? A. Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng. B. Chọn chữ màu xanh. C. Căn giữa đoạn văn bản D. Thêm hình ảnh vào văn bản. Câu 9: Để đặt hướng cho trang văn bản, trên thẻ Page Layout vào nhóm lệnh Page Setup sử dụng lệnh: A. Orientation B. Size C. Margins D. Columns Câu 10: Để căn giữa hai lề cho đoạn văn bản, em thực hiện: A. Lựa chọn đoạn văn bản, nhấn nút lệnh B. Lựa chọn đoạn văn bản, nhấn tổ hợp phím Ctrl+J; C. Lựa chọn đoạn văn bản, nhấn nút lệnh D. Lựa chọn đoạn văn bản, nhấn tổ hợp phím Ctrl+H. Câu 11: Thao tác nào sau đây không thực hiện được sau khi dùng lệnh File/Print để in văn bản? A. Nhập số trang cần in. B. Chọn khổ giấy in. C. Thay đổi lề của đoạn văn bản. D. Chọn máy in để in nếu máy tính được cài nhiều máy in. Câu 12: Sử dụng lệnh Insert/Table rồi dùng chuột kéo thả để chọn số cột và số hàng thì số cột, số hàng tối đa có thể tạo được là: A. 10 cột, 10 hàng. B. 10 cột, 8 hàng. C. 8 cột, 8 hàng. D. 10 cột, 10 hàng.
  7. Câu 13: Để chèn một bảng có 30 hàng và 10 cột, em sử dụng thao tác nào? A. Chọn lệnh Insert/Table, kéo thả chuột chọn 30 hàng và 10 cột. B. Chọn lệnh Insert/Table/Table Tools, nhập 30 hàng và 10 cột. C. Chọn lệnh Insert/Table/Insert Table, nhập 30 hàng và 10 cột. D. Chọn lệnh Table Tools/Layout, nhập 30 hàng và 10 cột. Câu 14: Lệnh Find được sử dụng khi nào? A. Khi muốn định dạng chữ in nghiêng cho một đoạn văn bản. B. Khi muốn tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong văn bản. C. Khi muốn thay thế một từ hoặc cụm từ trong văn bản. D. Khi cần thay đổi phông chữ của văn bản. Câu 15: Hãy sắp xếp các bước thực hiện việc tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong văn bản: 1. Trong nhóm lệnh Editing chọn Find. 2. Chọn thẻ Home. 3. Gõ từ, cụm từ cần tìm rồi nhấn Enter. A. 2-1-3 B. 1-2-3 C. 3-2-1 D. 3-1-2 Câu 16: Hãy sắp xếp lại các bước theo trình tự thực hiện việc thay thế từ hoặc cụm từ cần tìm kiếm: 1. Trong nhóm lệnh Editing chọn Replace. 2. Gõ từ, cụm từ thay thế 3. Nhấn Replace(thay lần lượt từng từ hoặc cụm từ tìm kiếm được) hoặc Replace all(thay thế tất cả). 4. Gõ từ, cụm từ cần tìm kiếm. A. 1-3-2-4 B. 1-2-3-4 C. 1-4-3-2 D. 1-4-2-3 - Thực hiện nhiệm vụ học tập GV: Quan sát các nhóm hoạt động, hỗ trợ các các nhân hoặc nhóm gặp khó khăn. Có thể cho phép các em HS khá, giỏi hỗ trợ các bạn trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ nhanh hơn. HS: Các nhóm thảo luận, thống nhất kết quả luận ghi vào bảng nhóm, phân công thành viên nhóm chuẩn bị báo cáo kết quả khi hết thời gian quy định thảo luận nhóm. Báo cáo kết quả thảo luận:
  8. GV: Thông báo hết thời gian hoạt động nhóm. Gọi đại diện các nhóm lên báo cáo kết quả hoạt động. Đáp án Đáp án 1. C 9. A 2. A 10. A 3. D 11. C 4. C 12. B 5. B 13. C 6. C 14. B 7. C 15. A 8. D 16. D GV: Yêu cầu các nhóm khác nhận xét, đánh giá và chấm điểm chéo nhau theo phân công của GV. HS: Nhận xét, đánh giá kết quả hoạt động của nhóm khác. - Nhận xét, đánh giá, kết luận chốt kiến thức: GV: Nhận xét, đánh giá chung cho kết quả hoạt động của các nhóm. D. HOẠT ĐỘNG 4 : VẬN DỤNG * Mục tiêu hoạt động: Biết được các kiến thức về an toàn thông tin trên Internet, định dạng văn bản, trình bày thông tin ở dạng bảng, tìm kiếm và thay thế ứng dụng trong cuộc sống hiện nay, tích hợp nội dung giáo dục đạo đức qua câu hỏi 1 và 2. * Nội dung: Hệ thống các kiến thức trả lời các câu hỏi ứng dụng trong cuộc sống. * Sản phẩm: các kiến thức về an toàn thông tin trên Internet, định dạng văn bản, trình bày thông tin ở dạng bảng, tìm kiếm và thay thế ứng dụng trong cuộc sống hiện nay. * Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV VÀ HS Tiến trình nội dung - Chuyển giao nhiệm vụ học tập : Thảo luận nhóm và đại diện nhóm trả lời, hoàn thành các câu hỏi sau: Câu 1: Theo em thế nào là nghiện chơi game trên Câu 1: Theo em thế nào là mạng? Nghiện chơi game sẽ gây tác hại như thế nào nghiện chơi game trên mạng? đối với học sinh? Em hãy tìm hiểu thông tin trên Nghiện chơi game sẽ gây tác internet để biết thêm về tình trạng nghiện game trên hại như thế nào đối với học mạng? sinh? Em hãy tìm hiểu thông Câu 2: Theo em mỗi ngày học sinh cấp THCS nên tin trên internet để biết thêm truy cập internet trong thời gian bao lâu? về tình trạng nghiện game Câu 3: Bạn Minh đã soan thảo một câu ca dao và định trên mạng? dạng văn bản như trong hình sau: Câu 2: Theo em mỗi ngày học sinh cấp THCS nên truy cập internet trong thời gian bao lâu? Câu 3: Bạn Minh đã soan thảo một câu ca dao và định dạng văn bản như trong hình sau:
  9. (hình vẽ bên) Theo em bạn Minh đã sử dụng những lệnh nào để căn chỉnh lề của đoạn văn bản? Giải thích? Câu 4: Em hãy dùng phần mềm soạn thảo để lập bảng liệt kê danh sách, số lượng, dự Theo em bạn Minh đã sử dụng những lệnh nào để căn kiến giá tiền, tổng kinh phí chỉnh lề của đoạn văn bản? Giải thích? các đồ dùng cần mua cho buổi Câu 4: Em hãy dùng phần mềm soạn thảo để lập bảng dã ngoại vào cuối tuần của lớp liệt kê danh sách, số lượng dự kiến giá tiền, tổng kinh em? phí các đồ dùng cần mua cho buổi dã ngoại vào cuối Câu 5: Bạn An đang viết về tuần của lớp em? đặc sản cốm làng vòng để giới Câu 5: Bạn An đang viết về đặc sản cốm làng vòng thiệu ẩm thực Hà Nội với các để giới thiệu ẩm thực Hà Nội với các bạn Tuyên bạn Tuyên Quang. Tuy nhiên, Quang. Tuy nhiên, bạn muốn sửa lại văn bản, thay thế bạn muốn sửa lại văn bản, tất cả các từ “món ngon” bằng từ “đặc sản”. Em hãy thay thế tất cả các từ “món chỉ giúp bạn An các lệnh để thực hiện việc thay thế ngon” bằng từ “đặc sản”. Em này? hãy chỉ giúp bạn An các lệnh - Thực hiện nhiệm vụ học tập để thực hiện việc thay thế GV: Quan sát các nhóm hoạt động, hỗ trợ các các nhân này? hoặc nhóm gặp khó khăn. Có thể cho phép các em HS khá, giỏi hỗ trợ các bạn trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ nhanh hơn. HS: Các nhóm thảo luận, thống nhất kết quả luận ghi vào bảng nhóm, phân công thành viên nhóm chuẩn bị báo cáo kết quả khi hết thời gian quy định thảo luận nhóm. Báo cáo kết quả thảo luận: GV: Thông báo hết thời gian hoạt động nhóm. Gọi đại diện các nhóm lên báo cáo kết quả hoạt động. Câu 1: Nghiện game là tình trạng dành quá nhiều thời gian vào các trò chơi trên máy tính, trên mạng gây ảnh hưởng đến cuộc sống hàng ngày. Hiện nay, số lượng học sinh nghiện game càng ngày càng gia tăng và đang là một vấn đề mà dư luận xã hội quan tâm. Đã có rất nhều hậu quả đau lòng xảy ra cũng vì nghiện game. Các em không điều khiển được bản thân thoát khỏi game(chơi ở bất cứ đâu, chơi bất kể lúc nào, không quan tâm gì đến xung quanh, coi việc chơi game quan trọng hơn tất cả những việc khác trong cuộc sống, bất chấp mọi hậu quả). Chơi game nhiều hay nghiện game ảnh hưởng rất lớn đến sức khỏe tâm thần của người chơi, nhất là khi các em còn là học sinh tinh thần, thể chất chưa phát triển toàn diện nên ảnh hưởng càng nghiêm trọng. Một
  10. số tác hại dễ thấy như: Rối loạn giấc ngủ, đau đầu; luôn cảm thấy mệt mỏi do ngồi chơi game kéo dài và liên tục; Mất các thú vui, sở thích cũ; Câu 2: Nghiên cứu chủ ra rằng, thời gian truy cập internet càng nhiều chúng ta càng ít chú tâm đến việc hoàn thành bài tập ở nhà và bị ảnh hưởng tiêu cực đến kết quả học tập. Với học sinh THCS việc học tập vui chơi, luyên tập thể dục thể thao để phát triển sức khỏe tinh thần và thể chất là rất quan trọng. Vì vậy càng giành ít thời gian sử dụng internet càng tốt. Câu 3: Tiêu đề: Căn giữa Khổ thơ: Căn thẳng lề trái và tăng mức thut lề, đặt khổ thơ lùi vào một khoảng cách tạo điểm nhấn cho văn bản. Dòng cuối: Căn thẳng lề phải. Câu 4: TT Đồ dùng Số lượng Đơn giá Tổng 1 Nước uống 3 thùng 120000 360000 2 Bánh mì 40 suất 15000 600000 Tổng tiền 960000 Câu 5: Các lệnh dùng để thay thế từ “món ngon” bằng từ “đặc sản”: - B1: Trong nhóm lệnh Editing chọn Replace. - B2: Gõ từ “món ngon” vào ô Find what. - B3: Gõ từ “đặc sản” vào ô replace with. - B4: Nhấn Replace. - Nhận xét, đánh giá, kết luận chốt kiến thức: GV: Yêu cầu các nhóm khác nhận xét, đánh giá và chấm điểm chéo nhau theo phân công của GV. HS: Nhận xét, đánh giá kết quả hoạt động của nhóm khác. GV: Nhận xét, đánh giá chung cho kết quả hoạt động của các nhóm, tích hợp nội dung giáo dục đạo đức qua câu hỏi số 1 và 2.