Giáo án Lịch sử và Địa lí 9 - Tuần 22, Tiết 34: Ôn tập và củng cố kiến thức Vùng trung di và miền núi Bắc Bộ, Vùng Đồng bằng sông Hồng - Năm học 2022-2023 - Trần Thị Thu Hương

pdf 7 trang Kim Kim 13/03/2026 40
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Lịch sử và Địa lí 9 - Tuần 22, Tiết 34: Ôn tập và củng cố kiến thức Vùng trung di và miền núi Bắc Bộ, Vùng Đồng bằng sông Hồng - Năm học 2022-2023 - Trần Thị Thu Hương", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pdfgiao_an_lich_su_va_dia_li_9_tuan_22_tiet_34_on_tap_va_cung_c.pdf

Nội dung text: Giáo án Lịch sử và Địa lí 9 - Tuần 22, Tiết 34: Ôn tập và củng cố kiến thức Vùng trung di và miền núi Bắc Bộ, Vùng Đồng bằng sông Hồng - Năm học 2022-2023 - Trần Thị Thu Hương

  1. 1 Ngày soạn: 28/1/2023 Ngày dạy: 31/1/2023 TIẾT 34: ÔN TẬP VÀ CỦNG CỐ KIẾN THỨC VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ , VÙNG ĐBSHỒNG I. MỤC TIÊU BÀI HỌC : 1. Kiến thức : - Ôn tập các kiến thức về vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ - Ôn tập các kiến thức về vùng Đồng bằng sông Hồng. 2. Kỹ năng: - Rèn kĩ năng đánh giá các tài nguyên thiên nhiên đến sự phát triển kinh tế. - Vận dụng các kiến thức đã học để giải thích một hiện tượng địa lí kinh tế. 3. Thái độ: - Thấy được vai trò của các yếu tố tự nhiên và kinh tế xã hội đối với phát triển vùng kinh tế 4. Định hướng phát triển năng lực. - NLC: NL tự học, giải quyết vấn đề , sáng tạo... - NLR : Tập hợp theo lãnh thổ, sử dụng bản đồ. II. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS: GV: - Máy tính, tivi ( Bản đồ tự nhiên VN hoặc BĐ công nghiệp VN) HS : - SGK, At lat nếu có III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG : 1. Ổn định: (1 phút) 2. Kiểm tra : không Câu 1: Vai trò và vị trí của ngành giao thông vận tải? 3. Ôn tập.(39 phút) CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM: chọn ý đúng nhất VÙNG TDMNB : Câu 1: Về mặt tự nhiên Trung du và miền núi Bắc Bộ có đặc điểm chung là: A. Chịu tác động rất lớn của biển. B. Chịu sự chi phối sâu sắc của độ cao địa hình. C. Chịu ảnh hưởng sâu sắc của vĩ độ. D. Chịu ảnh hưởng mạnh của mạng lưới thủy văn. Câu 2: Đặc điểm nào sau đây không phải của Trung du và miền núi Bắc Bộ? A. Có diện tích lớn nhất so với các vùng khác. B. Có sự phân hóa thành hai tiểu vùng Đông Bắc và Tây Bắc. C. Có số dân đông nhất so với các vùng khác. D. Giáp cả Trung Quốc và Lào. GV Trần Thị Thu Hương - Trường THCS Lê Lợi Năm học 2022-2023
  2. 2 Câu 3 : Thế mạnh kinh tế của tiểu vùng Tây Bắc là: A. Phát triển tổng hợp kinh tế biến. B. Chăn nuôi lợn. C. Nhiệt điện. D. Thủy điện. Câu 4 : Đâu không phải là thế mạnh kinh tế của tiểu vùng Đông Bắc? A. Khai thác khoáng sản. B. Thủy điện. C. Nhiệt điện. D. Kinh tế biển. Câu 5: Di sản thiên nhiên thế giới được UNESCO công nhận ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là: A. Đền Hùng. B. Tam Đảo. C. Sa Pa. D. Vịnh Hạ Long. Câu 6: Nhà máy thủy điện nào có công suất lớn nhất hiện nay ở Trung du và miền núi Bắc Bộ? A. Hòa Bình. B. Sơn La. C.Tuyên Quang. D. Thác Bà. Câu 7: Sản xuất nông nghiệp ở Trung du và miền núi có đặc điểm nào? A. Dẫn đầu cả nước về sản xuất cây công nghiệp lâu năm. B. Cơ cấu đa dạng gồm cả cây nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới. C. Là vùng trồng cây ăn quả lớn nhất nước . D. Là vùng đứng thứ 2 cả nước về diện tích và sản lượng cà phê. Câu 8: Quốc lộ 1A đi qua tỉnh nào sau đây ở Trung du và miền núi Bắc Bộ? A. Thái Nguyên B. Điện Biên C. Bắc Giang D. Quảng Ninh Câu 9: Cho bảng số liệu sau: Giá trị sản xuất công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ( tỉ đồng) Tiểu vùng 1995 2000 2002 Tây Băc 320,5 541,1 696,2 Đông Bắc 6179,2 10657,7 14301,3 Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu? A. Giá trị sản xuất công nghiệp của Tây Bắc liên tục tăng B. Giá trị sản xuất công nghiệp của Đông Bắc liên tục tăng C. Tốc độ tăng của giá trị sản xuất công nghiệp ở Tây Bắc nhanh hơn Đông Bắc Câu 10: Cho bảng số liệu sau GV Trần Thị Thu Hương - Trường THCS Lê Lợi Năm học 2022-2023
  3. 3 Giá trị sản xuất công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ( tỉ đồng) Tiểu vùng 1995 2000 2002 Tây Băc 320,5 541,1 696,2 Đông Bắc 6179,2 10657,7 14301,3 Chọn biểu đồ thích hợp nhất để so sánh giá trị sản xuất công nghiệp của Tây Bắc và Đông Bắc. A. Cột và đường B. Cột đơn C. Cột chồng D. Cột ghép VÙNG ĐBSÔNG HỒNG Câu 1. Đồng bằng sông Hồng là đồng bằng châu thổ được bồi đắp bởi phù sa của hệ thống sông nào? A. Sông Hồng và sông Thái Bình. B. Sông Hồng và sông Đà. C. Sông Hồng và sông Lục Nam. D. Sông Hồng và sông Cầu. Câu 2. Đồng bằng sông Hồng tiếp giáp với: A. Biển Đông. B. Bắc Campuchia. C. Duyên hải Nam Trung Bộ. D. Đông Nam Lào. Câu 3. Các tỉnh không thuộc đồng bằng sông Hồng là A. Thái Bình, Nam Định. B. Bắc Giang, Lạng Sơn. C. Hà Nam, Ninh Bình. D. Bắc Ninh, Vĩnh Phúc. Câu 4: Thành phố nào là cửa ngõ quan trọng hướng ra vịnh Bắc Bộ của đồng bằng sông Hồng ? A. Thái Bình B. Hải Phòng C. Hà Nội D. Quảng Ninh Câu 5: Tài nguyên khoáng sản có giá trị ở Đồng bằng sông Hồng là : A. Than nâu, bôxít, sắt, dầu mỏ. B. Thiếc, vàng, chì, kẽm. C. Apatit, mangan, than nâu, đồng D. Đá vôi, sét cao lanh, than nâu, khí tn Câu 6: Đảo nào sau đây thuộc vùng Đồng bằng Sông Hồng? A.Phú Quý B. Phú Quốc. C. Bạch Long Vĩ. D.Côn Đảo Câu 7: Thế mạnh về tự nhiên tạo cho Đồng bằng sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông là: GV Trần Thị Thu Hương - Trường THCS Lê Lợi Năm học 2022-2023
  4. 4 A. Đất phù sa màu mỡ B. Nguồn nước mặt phong phú C. Có một mùa đông lạnh D. Địa hình bằng phẳng Câu 8. Tài nguyên thiên nhiên có giá trị hàng đầu của vùng đồng bằng sông Hồng là: A. Đất. B. Khí hậu. C. Nước. D. Khoáng sản. Câu 9. Ngành công nghiệp trọng điểm không phải của Đồng bằng sông Hồng là: A. Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm. B. Công nghiệp khai khoáng. C. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dung. D. Công nghiệp cơ khí và sản xuất vật liệu xây dựng. Câu 10.Thế mạnh về chăn nuôi của Đồng bằng sông Hồng là: A. Chăn nuôi gà, vịt, ngan, ngỗng, cừu. B. Chăn nuôi bò thịt, đánh bắt thủy sản. C. Chăn nuôi lợn, bò sữa, gia cầm và nuôi trồng thủy sản. D. Chăn nuôi trâu, bò, dê, ngựa. CÂU HỎI TỰ LUẬN VÙNG TDMNBB: Câu 1: Trình bày điều kiện tự nhiên và thế mạnh kinh tế của tiểu vùng Đông Bắc và Tây Bắc? Câu 2: Nêu những thuận lợi và khó khăn của Trung du và miền núi Bắc Bộ trong phát triển kinh tế xã hội? Câu 3: Vì sao khai thác khoáng sản là thế mạnh của tiểu vùng Đông Bắc còn phát triển thủy điện là thế mạnh của tiểu vùng Tây Bắc? Câu 4: Nhờ những điều kiện thuận lợi gì mà cây chè ở Trung du và miền núi Bắc Bộ lại chiếm tỉ trọng lớn về diện tích và sản lượng lớn so với cả nước ? VÙNG ĐBSHỒNG: Câu 1: Phân tích điều kiện tự nhiên có thuận lợi và khó khăn gì cho sự phát triển kinh tế xã hội của Đồng bằng sông Hồng? Câu 2: Phân tích những điều kiện thuận lợi và khó khăn để phát triển sản xuất lương thực ở Đồng bằng sông Hồng Câu 3: Trình bày đặc điểm phát triển công nghiệp ở vùng đồng bằng sông Hồng giai đoạn 1995 – 2002. 4. Củng cố, đánh giá (4 phút) GV Trần Thị Thu Hương - Trường THCS Lê Lợi Năm học 2022-2023
  5. 5 - GV khái quát kiên thức. 5. Hướng dẫn về nhà (1 phút) - Ôn tập bài 17,18. ---------------------------------------------------------------------------------- Ngày soạn : 4/2/2023 Ngày dạy: 9/2/2023 Tiết 35:BÀI 22: THỰC HÀNH: VẼ VÀ PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒ VỀ MỐI QUAN HỆ GIỮA DÂN SỐ, SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC VÀ BÌNH QUÂN LƯƠNG THỰC THEO ĐẦU NGƯỜI. I. MỤC TIÊU BÀI HỌC 1. Về kiến thức: - HS cần phân tích được mối quan hệ giữa dân số , sản lượng lương thực và bình quân theo đầu người để củng cố kiến thức đã học về vùng Đồng bằng sông Hồng, một vùng đất chật người đông, mà giải pháp quan trọng là thâm canh tăng vụ và tăng năng xuất . - Suy nghĩ về các giải pháp phát triển bền vững 2. Về kĩ năng - Rèn kĩ năng vẽ biểu đồ trên cơ sở xử lí bảng số liệu 3. Thái độ: Giáo dục tinh thần lao động 4. Định hướng phát triển năng lực: -NLC: tự học, tự giải quyết vấn đề. -NLR: Năng lực làm việc với bản đồ, trảnh ảnh địa lí. II. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS GV - Thước kẻ dài (máy tính, tivi) HS - SGK, thước kẻ III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG 1. Ổn định (1 phút) 2. Kiểm tra bài cũ (5 phút) CH: Đồng bằng sông Hồng có những thuận lợi khó khăn gì để phát triển sản xuất lương thực CH: Chứng minh rằng Đồng bằng sông Hồng có điều kiện thận lợi để phát triển du lịch? 3.Tiến trình bài dạy: (33 phút) HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG HĐ1: Cá nhân- Vẽ biểu đồ. 1. Ôn lại cách vẽ biểu đồ tốc GV Trần Thị Thu Hương - Trường THCS Lê Lợi Năm học 2022-2023
  6. 6 HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG Năm độ tăng trưởng. 5p 1995 1998 2000 2002 Tiêu chí Dân số 100 103.5 105.6 108.2 Sản a.Vẽ biểu đồ theo bảng số liệu lượng 100 117.7 128.6 131.1 LT 2. Dựa vào biểu đồ đã vẽ và BQ các bài học 20, 21, hãy cho lương 100 113.6 121.9 121.2 biết: 18p thực/ a. Những thuận lợi khó khăn người trong sản xuất lương thực ở Bảng 22.1. Tốc độ tăng dân số , Sản lượng Đồng bằng sông Hồng lương thực Sản lượng lương thực theo đầu * Thuận lợi: đất phù sa, khí hậu người có mùa đông lạnh, nguồn nước, - Vẽ ba đường GV hướng dẫn HS dựa vào sự lao động dồi dào. biến đổi của các đường trên biểu đồ để nhận xét * Khó khăn: thời tiết thất mối quan hệ dân số –lương thực thường HĐ2: HS làm việc theo nhóm – nhận xét b. Vai trò của vụ đông: Ngô biểu đồ. đông có năng suất cao, ổn định, -Dựa vào biểu đồ đã vẽ và các bài học 20,21, diện tích đang mở rộng chính hãy cho biết: là nguồn lương thực, nguồn -Những thuận lợi và khó khăn trong sản xuất thức ăn gia súc quan trọng lương thực ở Đồng bằng sông Hồng? c. Tỉ lệ gia tăng dân số ở đồng - Đầu tư vào các khâu thuỷ lợi, cơ khí hoá khâu bằng sông Hồng giảm mạnh là làm đất, giống cây trồng, vật nuôi, thuốc bảo vệ do việc triển khai chính sách thực vật, công nghiệp chế biến dân số kế hoạch hoá gia đình -Vai trò của vụ đông trong việc sản xuất lương có hiệu quả. Do đó, cùng với thực ở Đồng bằng sông Hồng? (dành cho HS phát triển nông nghiệp ,bình khá giỏi) quân lương thực đạt trên - Ảnh hưởng của việc giảm tỉ lệ gia tăng dân số 400kg/người tới việc đảm bảo lương thực của vùng?(dành cho HS khá giỏi). GV tích hợp GD dân số 4. Củng cố, đánh giá ( 5 phút): GV Trần Thị Thu Hương - Trường THCS Lê Lợi Năm học 2022-2023
  7. 7 - Nêu các bước vẽ biểu đồ đường - Dựa vào bảng 22.1, vẽ biểu đồ đường thể hiện tốc độ tăng dân số, sản lượng lương thực ở ĐBSH 5. Hướng dẫn về nhà (1 phút) - Đọc trước bài, - Trả lời câu hỏi cuối bài Ngày duyệt: 26/1/2023 Người duyệt: Nguyễn Thị Hồng Hạnh GV Trần Thị Thu Hương - Trường THCS Lê Lợi Năm học 2022-2023