Đề cương ôn tập học kì II Tin học 7

pdf 6 trang Kim Kim 13/03/2026 20
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập học kì II Tin học 7", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pdfde_cuong_on_tap_hoc_ki_ii_tin_hoc_7.pdf

Nội dung text: Đề cương ôn tập học kì II Tin học 7

  1. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TIN HỌC 7 A.TRẮC NGHIỆM Câu 1: Phương án nào là công thức đúng nhập vào bảng tính? A. =a+b. B. =2(3^3+ 4^4). C. =(1^2+2^2)*(3^2+4^2). D. x=1. Câu 2: Muốn nhập công thức trực tiếp vào ô tính thì đầu tiên em cần? A. Gõ dấu = B. Gõ biểu thức C. Nhấn Enter D. Cả A và C đều đúng Câu 3: Dùng thuật toán sắp xếp nổi bọt để sắp xếp một dãy số tăng dần. Mỗi vòng lặp sẽ duyệt các phần tử từ cuối danh sách đến đầu danh sách. Kết thúc vòng lặp thứ nhất, phần tử đầu tiên sẽ có giá trị: A. Nhỏ nhất trong dãy số. B. Lớn nhất trong dãy số. C. Không thay đổi. D. Bằng giá trị của phần tử liền trước. Câu 4. Giả sử tại ô G10 có công thức = H10 + 2*K10. Nếu sao chép công thức này đến ô G12 thì công thức sẽ thay đổi như thế nào? A. = G12 + 2*G12 B. = H10 + 2*K12 C. = H12 + 2*K12 D. Không thay đổi. Câu 5. Công thức nào sau đây tự động tính toán? A. = 3.14*(15+45). B. = D4*(2*E4+F4). C. B5 + C5 + E5. D. = 13 + 14 + 15. Câu 6. Quan sát hình ảnh sau và cho biết công thức cần nhập để tính nửa chu vi tam giác tại ô tính C6 là gì? A. =(C3+C4+C5)/2 B. =2*C4*C3 C. =C3^2*C4 D. =(C3+C4+C5)/3 Câu 7. Cho dãy số sau: 15, 20, 10, 18. Bạn Minh sử dụng thuật toán sắp xếp nổi bọt để sắp xếp dãy số tăng dần. Mỗi vòng lặp sẽ duyệt từ phần tử cuối đến phần tử đầu tiên. Em hãy chọn phương án mô tả đúng dãy số sắp xếp sau mỗi vòng lặp. A. 15, 20, 10, 18 → 10, 15, 18, 20 → 10, 15, 18, 20. B. 15, 20, 10, 18 → 10, 20, 15, 18 → 10, 15, 20, 18 → 10, 15, 18, 20. C. 15, 20, 10, 18 → 15, 10, 20, 18 → 10, 15, 18, 20. D. 15, 20, 10, 18 → 10, 15, 20, 18 → 10, 15, 18, 20. Câu 8. Mệnh đề nào dưới đây mô tả đúng nhất nhận định: Việc đưa công thức vào bảng tinh là một cách điều khiển tính toán tự động trên dữ liệu. A. Công thức có thể sao chép đến bất kì chỗ nào trong bảng tính. B. Công thức luôn bảo toàn và giữ nguyên quan hệ tương đối giữa địa chỉ ô chứa công thức và các địa chỉ có trong công thức. C. Giá trị công thức luôn tự động được tính lại sau mỗi 10 giây. D. Giá trị công thức sẽ được tự động tính lại mỗi khi các ô dữ liệu có trong công thức thay đổi và công thức luôn bảo toàn, giữ nguyên quan hệ tương đối giữa địa chỉ ô chứa công thức và các địa chỉ có trong công thức. Câu 9. Điền nội dung thích hợp vào chố trống: Bài trình chiếu thường được sử dụng để ... A. phục vụ hội thảo, dạy học, tạo album, ... B. tạo trang tiêu đề. C. tạo các mẫu bố trí nội dung có sẵn của phần mềm trình chiếu. D. trở nên mạch lạc, dễ hiểu.
  2. Câu 10. Thuật toán sắp xếp nổi chọn xét từng vị trí phần tử từ: A. Đầu đến cuối B. Cuối đến đầu C. Giữa đến đầu D. Giữa đến cuối Câu 11. Các nhiệm vụ để thực hiện trong các thuật toán sắp xếp gồm? A. So sánh. B. Đổi chỗ. C. So sánh và đổi chỗ. D. Đổi chỗ và xoá. * Quan sát hình sau và trả lời 12 - 15 Câu 12. Phương án nào sau đây đúng để nhập hàm tính tổng số sản phẩm ở ô C10? A. C3+C4+C5+C6+C7+C8+C9 B. =SUM(C3+ +C9) C. =SUM(C3, ,C9) D. =SUM(C3:C9) Câu 13. Nếu nhập =SUM(C3,C5) vào ô E11 thì ô E11 sẽ hiển thị kết quả nào? A. 29 B. 22 C. 21 D. 28 Câu 14. Để tính tổng các ô từ C3 đến C7, phương án nào sau đây là đúng? A. =SUM(C3-C7) B. =SUM(C3:C7) C. =SUM(C3 C7) D. =tong(C3:C7) Câu 15. Để tính tổng sản phẩm làm được trong 7 ngày bằng công thức khác: Bạn Minh dùng công thức =C3+C4+C5+C6+C7+C8+C9 Bạn Khoa dùng công thức =SUM(C3;C4;C5;C6;C7;C8;C9) Bạn An dùng công thức =SUM(12;15;10;8;19;17;19) Em hãy cho biết các công thức trên công thức của bạn nào có kết quả đúng? A. Bạn Minh B. Bạn Khoa C. Bạn An D. Cả 3 đều đúng Câu 16. Định dạng màu chữ trên trang chiếu cần phải đảm bảo yếu tố nào? A. Tương đương với màu nền. B. Tương phản với màu nền. C. Sử dụng nhiều màu chữ cho đẹp. D. Sử dụng một màu duy nhất. Câu 17. Chọn câu diễn đạt đúng hoạt động của thuật toán tìm kiếm nhị phân A. Tim trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ đầu danh sách, chứng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thị còn tìm tiếp. B. Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp. C. Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tím hết thì còn tim tiếp. D. Tiến trên danh sách bất kì, bắt đầu từ đầu danh sách, chứng nào chưa tìm thấy hoặc chưa tim hết thì còn tìm tiếp Câu 18. Thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm số 10 trong danh sách [2, 6, 8, 4, 10, 12]. Đầu ra của thuật toán là? A. Thông báo “Không tìm thấy”. B. Thông báo “Tìm thấy”. C. Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 5 của danh sách. D. Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 6 của danh sách.
  3. Câu 19. Để dữ liệu ngày tháng trong ô tính hiển thị 03/03/2025 thì ô tính phải định dạng kiểu dữ liệu ngày tháng ở dạng nào? A. d/mm/yyyy B. dd/m/yyyy C. dd/mm/yy D. dd/mm/yyyy Câu 20. Để đếm số các giá trị số có trong vùng dữ liệu A5:A10 thì em sử dụng hàm nào? A. =AVERAGE(A5:A10) B. =SUM(A5:A10) C. =MIN(A5:A10) D. =COUNT(A5:A10) Câu 21. Cú pháp đúng khi nhập hàm là? A. = B. = C. = ( ) D. = ( ) Câu 22. Đâu là thao tác phù hợp của chức năng chèn thêm hàng bên trên? A. Nháy chuột phải vào tên hàng và chọn lệnh Delete. B. Nháy chuột phải vào tên hàng và chọn lệnh Insert. C. Nháy chuột phải vào tên hàng và chọn lệnh Hide. D. Nháy chuột phải vào tên cột và chọn lệnh Delete. Câu 23. Hãy sắp xếp thứ tự các bước để thực hiện thao tác kẻ đường biên, kẻ khung cho ô tính? a) Trong cửa sổ Format Cells, chọn trang Broder. Thiếp lập các thông số kẻ đường biên, kẻ khung. b) Chọn vùng dữ liệu muốn kẻ đường viền, kẻ khung. c) Mở cửa sổ Format Cells. A. a → b → c B. a → c → b C. b → a → c D. b → c → a Câu 24. Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Trang tiêu đề là trang đầu tiên và cho biết chủ đề của bài trình chiếu. B. Các trang nội dung của bài trình chiếu thường có tiêu đề trang. C. Tiêu đề trang giúp làm nổi bật nội dung cần trình bày của trang. D. Các phần mềm trình chiếu không có sẵn các mẫu bố trí. Câu 25. Điều kiện dừng thuật toán tìm kiếm tuần tự là gì? A. Tìm thấy phần tử cần tìm. B. Tìm thấy phần tử cần tìm hoặc đã hết danh sách. C. Đã hết danh sách. D. Tìm thấy phần tử cần tìm và đã hết danh sách. Câu 26. Định dạng văn bản trong phần mềm trình chiếu gồm những yếu tố nào? A. Phông chữ . B. Màu chữ, cỡ chữ. C. Kiểu chữ, căn lề. D. Cả A, B và C đều đúng. Câu 27. Phương án nào sai? A. Phần mềm trình chiếu cho phép người sử dụng trình bày thông tin dưới hình thức trình chiếu. B. Phần mềm trình chiếu có các hiệu ứng giúp làm cho nội dung trình bày thêm sinh động và ấn tượng. C. Phần mềm trình chiếu thường được sử dụng để tạo bài trình chiếu trong các hội thảo, dạy học, tạo album với các hiệu ứng hoạt hình. D. Không thể in trên giấy các tệp được tạo bởi phần mềm trình chiếu. Câu 28. Phát biểu nào sau đây là sai? A. Sử dụng phần mềm trình chiếu để tạo các bài trình chiếu. B. Phần mềm trình chiếu cũng giống hoàn toàn như phần mềm soạn thảo văn bản. C. Phần mềm trình chiếu có các chức năng cơ bản là tạo bài trình bày dưới dạng một tệp và trình chiếu.
  4. D. Có thể xử lý văn bản, chèn hình ảnh và đồ họa,... trên các trang chiếu. Câu 29. Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc như thế nào? A. Sắp xếp lại dữ liệu theo thứ tự của bảng chữ cái. B. Xem xét mục dữ liệu đầu tiên, sau đó xem xét lần lượt từng mục dữ liệu tiếp theo cho đến khi tìm thấy mục dữ liệu được yêu cầu hoặc đến khi hết danh sách. C. Chia nhỏ dữ liệu thành từng phần để tìm kiếm. D. Bắt đầu tìm từ vị trí bất kì của danh sách. Câu 30. Trang chiếu được sử dụng để giới thiệu một chủ đề và định hướng cho bài trình bày được gọi là: A. Trang tiêu đề. B. Trang nội dung. C. Trang trình bày bảng. D. Trang trình bày đồ hoạ. Câu 31. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai? A. Phần mềm trình chiếu thường được sử dụng để tạo bài trình chiếu phục vụ hội nghị, dạy học, quảng cáo,... B. Phần mềm trình chiếu có chức năng tạo bài trình chiếu và lưu dưới dạng tệp. C. Có thể nhập và xử lí văn bản, hình ảnh trên các trang trình chiếu. D. Chức năng chính của phần mềm trình chiếu là tính toán tự động. Câu 32. Sử dụng thuật toán tìm kiếm nhị phân sẽ phù hợp trong trường hợp nào dưới đây? A. Tìm một số trong một danh sách. B. Tìm một từ tiếng anh trong quyển từ điển. C. Tìm tên một bài học trong quyển sách. D. Tìm tên một nước trong danh sách. Câu 33. Định dạng nào phù hợp khi tạo bài trình chiếu? A. Tiêu đề kiểu chữ thường, nội dung kiểu chữ đậm. B. Tiêu đề kiểu chữ đậm, nội dung kiểu chữ đậm. C. Tiêu đề kiểu chữ đậm, nội dung kiểu chữ thường. D. Tiêu đề kiểu chữ thường, nội dung kiểu chữ thường. Câu 34. Điều kiện dừng trong thuật toán tìm kiếm nhị phân là gì? A. Khi tìm đến giá trị cuối cùng trong danh sách. B. Khi chưa tìm thấy C. Khi đã chưa tìm thấy và chưa hết danh sách. D. Khi đã tìm thấy hoặc khi đã hết danh sách Câu 35. Khi lựa chọn hình ảnh nên căn cứ vào yếu tố nào? A. Phù hợp với nội dung. B. Hình ảnh phải đẹp. C. Có tính thẩm mĩ và phù hợp với nội dung. D. Có tính thẩm mĩ. Câu 36. Tại mỗi bước lặp, thuật toán tìm kiếm nhị phân sẽ? A. Thu hẹp danh sách tìm kiếm chỉ còn một nửa. B. Danh sách sẽ được sắp xếp lại. C. Các phần tử trong danh sách sẽ giảm một nửa. D. Đáp án khác. Câu 37: Thuật toán tìm kiếm nhị phân thực hiện trên danh sách nào? A. Đã được hoán đổi. B. Đã được sắp xếp. C. Đã được chỉnh sửa. D. Cả A, B và C. Câu 38: Câu nào sau đây sai khi nói về cấu trúc phân cấp? A. Là cấu trúc gồm danh sách nhiều cấp. B. Giúp làm cho nội dung cần trình bày có bố cục mạch lạc, dễ hiểu. C. Cấu trúc này gồm một chuỗi các dấu đầu dòng ngang cấp nhau.
  5. D. Cấu trúc này được sử dụng nhiều trong soạn thảo văn bản, tạo bài trình chiếu. Câu 39. Trong thuật toán sắp xếp nổi bọt, ta thực hiện hoán đổi giá trị các phần tử liền kề khi nào? A. Giá trị của chúng tăng. B. Giá trị của chúng giảm. C. Giá trị của chúng không đúng thứ tự. D. Giá trị của chúng không bằng nhau. Câu 40. Với bài toán yêu cầu sắp xếp 1 dãy số theo thứ tự tăng dần, sau vòng lặp thứ nhất của thuật toán sắp xếp chọn, phương án nào đúng? A. Phần tử có giá trị nhỏ nhất trong dãy được tìm thấy và đổi chỗ cho phần tử đứng đầu dãy. B. Phần tử có giá trị lớn nhất trong dãy được tìm thấy và đổi chỗ cho phần tử đứng đầu dãy. C. Các phần tử liền kề được hoán đổi. D. Phần tử có giá trị nhỏ nhất sẽ đổi vị trí cho phần tử cuối dãy. Câu 41. Phát biểu nào sau đây là sai? A. Hình ảnh minh họa làm cho bài trình chiếu ấn tượng hơn. B. Nên chọn hình ảnh phù hợp với chủ đề của bài trình chiếu. C. Màu sắc, họa tiết trên hình ảnh không cần trùng khớp với chủ đề. D. Hình ảnh minh họa cần có tính thẩm mĩ. Câu 42. Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần bao nhiêu bước để tìm thấy số 25 trong danh sách [3, 5, 12, 7, 11, 25]? A. 5. B. 6. C. 7. D. 8. Câu 43. Đối với mẫu bố trí nội dung trang chiếu, em có thể thực hiện các thao tác gì? A. Sử dụng mẫu bố trí đã có B. Thay đổi mẫu bố trí C. Tự tạo mẫu bố trí D. Cả A, B và C đều đúng Câu 44. Khi chọn phông chữ trên trang chiếu, ta cần? A. Chọn phông đơn giản B. Chọn phông dễ đọc C. Không nên chọn quá nhiều phông trên một trang D. Cả A, B và C Câu 45. Điền chữ thích hợp vào chỗ trống: Nội dung trong mỗi trang chiếu chỉ nên A. và phù hợp để làm nổi bật thông điệp chính của trang B. tập trung vào một ý chính C. tương tự như của phần mềm soạn thảo văn bản D. cần viết cô đọng, chọn lọc từ ngữ Câu 46. Điền chữ thích hợp vào chỗ trống: Văn bản trên trang chiếu A. và phù hợp để làm nổi bật thông điệp chính của trang B. tập trung vào một ý chính C. tương tự như của phần mềm soạn thảo văn bản D. cần viết cô đọng, chọn lọc từ ngữ Câu 47. Thuật toán sắp xếp nổi bọt sắp xếp danh sách bằng cách? A. Chọn phần tử có giá trị bé nhất đặt vào đầu danh sách. B. Chọn phần tử có giá trị lớn nhất đặt vào đầu danh sách. C. Hoán đổi nhiều lần các phần tử liền kề nếu giá trị của chúng không đúng thứ tự. D. Chèn phần tử vào vị trí thích hợp để đảm bảo danh sách sắp xếp theo đúng thứ tự. B. BÀI TẬP Câu 1. (Đề hk2 năm 2023-2024) Cho bảng số liệu diện tích phủ rừng của một số tỉnh vùng Đông Bắc như hình bên dưới:
  6. Em hãy viết công thức, hàm có sử dụng địa chỉ ô để: a) Tính tổng diện tích rừng cho tỉnh Lạng Sơn tại ô D5. Sau khi đã tính được tổng diện tích rừng tại ô D5. Muốn tính nhanh các ô D6, D7, D8 còn lại trong cột Tổng diện tích rừng em sẽ làm thế nào? Nêu các bước thực hiện? b) Tính tổng diện tích rừng cao nhất tại ô tính D9. c) Tính tổng diện tích rừng thấp nhất tại ô tính D10. * Các bài tập trong bài 5: Thực hành mô phỏng thuật toán sắp xếp, tìm kiếm a) Công thức tính tổng diện tích rừng cho tỉnh Lạng Sơn tại ô D5: =B5+C5 b) Để tính nhanh các ô D6, D7, D8, bạn có thể sao chép công thức từ ô D5 xuống các ô đó. * Các bước thực hiện: 1. Chọn ô D5. 2. Di chuyển chuột đến góc dưới bên phải của ô D5, khi con trỏ chuột biến thành dấu cộng (+), kéo xuống đến ô D8. c) Công thức tính tổng diện tích rừng cao nhất tại ô D9: =MAX(D5:D8) d) Công thức tính tổng diện tích rừng thấp nhất tại ô D10:=MIN(D5:D8) Câu 2. Sử dụng thuật toán sắp xếp nổi bọt, hãy nêu các bước để sắp xếp các số 6, 8, 4, 11 theo thứ tự tăng dần? • Dãy ban đầu: [6, 8, 4, 11] Lượt 1: → So sánh 6 và 8 → không đổi → So sánh 8 và 4 → đổi chỗ → [6, 4, 8, 11] → So sánh 8 và 11 → không đổi Lượt 2: → So sánh 6 và 4 → đổi chỗ → [4, 6, 8, 11] → So sánh 6 và 8 → không đổi → So sánh 8 và 11 → không đổi Lượt 3: → Không cần đổi gì nữa. → Kết quả: [4, 6, 8, 11] Câu 3. Sử dụng thuật toán tìm kiếm nhị phân, hãy mô tả các bước để tìm được vị trí của số 7 trong dãy sau 1 2 5 7 8 • Bước 1: Lấy phần tử giữa (số 5 ở vị trí 3) → So sánh 7 > 5 → Tìm bên phải • Bước 2: Tìm ở [7, 8] → Lấy giữa là 7 → trùng khớp → Kết luận: Tìm thấy 7 ở vị trí thứ 4