Bài giảng Toán 7 - Tiết: Bài luyện tập trang 100

pptx 25 trang Kim Kim 13/03/2026 10
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán 7 - Tiết: Bài luyện tập trang 100", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pptxbai_giang_toan_7_tiet_bai_luyen_tap_trang_100.pptx

Nội dung text: Bài giảng Toán 7 - Tiết: Bài luyện tập trang 100

  1. CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI TIẾT HỌC HÔM NAY!
  2. KHỞ I ĐỘNG Hoàn thành bài cá nhân trong 3 phút trong phiế u bà i tâp̣ . ? Quan sát hình và hoàn thành các bài tập sau:
  3. Bài 1. Tìm số thích hợp điền vào ô trống trong bảng sau: Hình lăng trụ đứng Hình lăng trụ đứng tam giác tứ giác Số mặt 5 6 Số đỉnh 6 8 Số cạnh 9 12 Số mặt đáy 2 2 Số mặt bên 3 4
  4. Bài 2. Chọn chữ Đ (đúng), S (Sai) thích hợp cho ô trống trong bảng sau: Hình lăng trụ Hình lăng trụ đứng tam giác đứng tứ giác Các mặt đáy song song với nhau Đ Đ Các mặt đáy là tam giác Đ S Các mặt đáy là tứ giác S Đ Các mặt bên là hình chữ nhật Đ Đ Thể tích bằng diện tích đáy nhân với độ dài cạnh bên Đ Đ Diện tích xung quanh bằng chu vi đáy nhân với độ Đ Đ dài cạnh bên.
  5. Bài 3. Em hãy nêu công thức tính diện tích xung quanh và công thức tính thể tích của hình lăng trụ đứng?
  6. BÀI LUYÊṆ TẬP TRANG 100
  7. NỘI DUNG BÀ I HỌC Các dạng toán: Dạng 1: Xác định các yếu tố của hình lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác. Dạng 2: Tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác. Dạng 3: Tính thể tích của hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác.
  8. Ví dụ 1 (SGK-tr100): Gọi tên đỉnh, cạnh, mặt bên, mặt đáy của hình lăng trụ đứng tam giác ở Hình 10.37.
  9. Giải: • Các đỉnh của hình lăng trụ là: A, B, C, M, N, P. • Các cạnh của hình lăng trụ là: AB, BC, CA, MN, NP, PM, AM,BN, CP. • Các mặt bên của hình lăng trụ là các hình chữ nhật ABNM, BCPN, ACPM. • Các mặt đáy của hình lăng trụ là các tam giác ABC và MNP.
  10. Ví dụ 2. Ông Khôi làm một khối gỗ hình lăng trụ đứng tam giác, kích thước như Hình 10.38, để chèn bánh xe. Tính thể tích của khối gỗ.
  11. Ví dụ 3. Chi đội của bạn Trang dựng một lều ở trại hè có dạng lăng trụ đứng tam giác với kích thước như Hình 10.39. a) Tính thể tích khoảng không bên trong lều. b) Biết lều phủ vải 4 phía, trừ mặt tiếp đất. Tính diện tích vải bạt cần phải có để dựng lều.
  12. Gợi ý : Người ta phủ vải bạt những mặt nào của chiếc lều? Tính diện tích vải bạt cần phải có để dựng lều là tính gì? Chúng ta sử dụng các công thức nào để tính?
  13. Giải: 2 a) Diện tích đáy lăng trụ là: Sđáy = (3,2 . 1,2) : 2 = 1,92 (m ). 3 Thể tích khoảng không bên trong lều là: V = Sđáy . h = 1,92 . 5 = 9,6 (m ). b) Diện tích vải bạt cần có để dựng lều chính là diện tích toàn phần của lăng trụ trừ đi diện tích mặt bên có kích thước là 5 m và 3,2 m. 2 Diện tích xung quanh lăng trụ là: Sxq = C . h = (2 + 2 + 3,2). 5 = 36 (m ). Diện tích toàn phần của hình lăng trụ là: 2 Stp = Sxq + 2Sđáy = 36 + 2.1,92 = 39,84 (m ). Diện tích mặt bên kích thước 5m và 3,2m là: 5 . 3,2 = 16 (m2). Vậy diện tích vải bạt cần có để dựng lều là: 39,84 - 16 = 23,84 (m2).
  14. Luyêṇ tâp̣ Bài 10.17 (Tr101). Viết tên đỉnh, cạnh, mặt bên, mặt đáy của hình lăng trụ đứng tứ giác ở hình 10.40 Giải: • 8 đỉnh : M, N, P, Q, M', N', P', Q'. • 12 cạnh : MN, MQ, NP, PQ, M'N', M'Q', N'P', P'Q', MM', NN', PP', QQ'. • 4 mặt bên : MNN'M', NPP'N', PQQ'P', MQQ'M'. • 2 mặt đáy : MNPQ, M'NP'Q'.
  15. TRÒ CHƠI TRẮC NGHIỆM Câu 1: Cá c măṭ bên củ a hiǹ h lăng tru ̣ đứ ng tam giá c là : A. Các hình bình hành C. Các hình chữ nhật B. Các hình thoi D. Các hình tam giác
  16. Câu 2: Các cạnh bên của hình lăng trụ đứng tam giác có tính chất nào sau đây? A. Song song B. Bằng nhau C. Vuông góc với nhau D. Cả A và B
  17. Câu 3: Choṇ câu đú ng.Cho hiǹ h lăng tru ̣ đứ ng tứ giá c NCKM.N’C’K’M’ sau: C. Các cạnh bên NN’, CC’, KK’, A. Các mặt đáy là hình chữ nhật MM’ không song song với nhau D. Các mặt CKK’C’ và NCKM là B. Các mặt bên là hình chữ nhật hình chữ nhật
  18. Câu 4: Lưỡi riù trong hiǹ h dướ i đây có hiǹ h gi?̀ A. Hình tam giác B. Hình lăng trụ tứ giác C. Hình lăng trụ tam giác D. Hình hộp chữ nhật
  19. Câu 5: Cho hình lăng trụ đứng tứ giác ABCD.A’B’C’D’. Có bao nhiêu cạnh bằng cạnh AA’? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
  20. Vâṇ duṇ g Bài 10.18 (Tr101) Một cái bánh ngọt có dạng hình lăng trụ đứng tam giác, kích thước như hình 10.41 a) Tính thể tích cái bánh. b) Nếu phải làm một chiếc hộp vừa khít cái bánh này thì diện tích vật liệu cần dùng là bao nhiêu (coi mép dán không đáng kể ).