2 Đề kiểm tra giữa học kì II Công nghệ 9 - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Dĩnh Trì (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "2 Đề kiểm tra giữa học kì II Công nghệ 9 - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Dĩnh Trì (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
2_de_kiem_tra_giua_hoc_ki_ii_cong_nghe_9_nam_hoc_2024_2025_t.docx
Nội dung text: 2 Đề kiểm tra giữa học kì II Công nghệ 9 - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Dĩnh Trì (Có đáp án)
- UBND TP BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II TRƯỜNG THCS DĨNH TRÌ NĂM HỌC 2024-2025 MÔN : Công nghệ 9 Mã đề 901 Thời gian làm bài 45 phút, không kể thời gian giao đề I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 10 điểm). Phần 1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. (5,0 điểm) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Để thực hiện món ăn rau củ luộc cần chuẩn bị những dụng cụ nào? A. Dao thái, thớt, nồi, rổ, rây lọc, găng tay chuyên dụng. B. Dao thái, thớt, đĩa sâu lòng, bát tô. C. Dao thái, nồi đun, rổ, găng tay chuyên dụng. D. Dao thái, nồi, bếp đun, đũa, đĩa đựng. Câu 2: Món nào sử dụng phương pháp làm chín thực phẩm trong nước? A. Kho. B. Nướng. C. Hấp. D. Rang. Câu 3: Món nào sử dụng phương pháp làm chín thực phẩm bằng hơi nước? A. Nấu. B. Hấp. C. Luộc. D. Kho. Câu 4: Phương pháp nào làm chín thực phẩm trong chất béo? A. Nướng. B. Rang. C. Hấp. D. Luộc. Câu 5: Phương pháp nào cần dùng nhiều chất béo? A. Xào. B. Nướng. C. Rang. D. Rán. Câu 6: Đâu là bước chế biến của món thịt bò xào? A. Cho cơm vào chảo, nêm nếm gia vị vừa ăn, đảo đều cùng các nguyên liệu. B. Cho dầu ăn vào chảo, đun nóng, cho hết phần thịt bò đã ướp gia vị vào xào nhanh với lửa lớn trong 2 phút. C. Cho lượng dầu vừa đủ vào chảo, đun nóng đến khi thấy sủi bọt lăn tăn thì cho nem vào để rán. D. Lót giấy, xoa dầu vào khuôn, đổ hỗn hợp bột bánh vào. Câu 7: Tại sao trong quá trình chế biến thực phẩm thường xảy ra hiện tượng biến đổi màu tự nhiên của rau, quả xanh khi nấu, luộc? A. Do sự tác động tương hỗ giữa acid với các chlorophyll chứa trong dịch tế bào. B. Do sự tác động tương hỗ giữa acid amin với các acid chứa trong dịch tế bào. C. Do sự tác động tương hỗ giữa chlorophyll với các protein chứa trong dịch tế bào. D. Do sự tác động tương hỗ giữa chlorophyll với các acid chứa trong dịch tế bào. Câu 8: Công việc của chuyên gia dinh dưỡng là gì? A. Chuẩn bị, chế biến thịt, cá và các thực phẩm liên quan. B. Đánh giá, lập kế hoạch và thực hiện các chương trình để tăng cường tác động của thực phẩm và dinh dưỡng với sức khỏe con người. C. Vận hành và giám sát máy móc và lò nướng để trộn, nướng và chế biến bánh mì, sản phẩm bánh kẹo khác. D. Hướng dẫn đầu bếp và nhân viên khác trong việc chuẩn bị, nấu ăn, trang trí và trình bày của thực phẩm. Câu 9: Kể tên một vài món ăn được chế biến bằng phương pháp hơi nước nóng (hấp) A. Lợn rừng, cá hấp xì dầu. B. Cá kho, đồ xôi, bê xào sả ớt. C. Đồ xôi, tôm hấp, cá hấp xì dầu. D. Gà nướng, vịt quay, đồ xôi. Câu 10: Đâu không phải yêu cầu kĩ thuật của phương pháp chế biến thực phẩm bằng hơi nước nóng (hấp)? A. Thực phẩm chín mềm. B. Thực phẩm nhừ, không nát, hơi sánh. C. Ráo, không có hoặc rất ít nước. D. Hương vị thơm ngon, màu sắc đặc trưng của món. Câu 11: Đâu không phải yêu cầu kĩ thuật của phương pháp chế biến thực phẩm bằng không khí nóng (nướng)? A. Ráo, không có hoặc rất ít nước. B. Thực phẩm chín đều, không dai.
- C. Thơm ngon, đậm đà. D. Màu vàng đẹp mắt. Câu 12: Đâu không phải yêu cầu kĩ thuật của phương pháp rán (chiên) trong chế biến thực phẩm bằng dầu, mỡ nóng? A. Giòn xốp, ráo mỡ, chín kĩ, không cháy sém hay vàng non. B. Khô, săn chắc, mùi thơm. C. Hương vị thơm ngon, vừa miệng. D. Có lớp ngoài màu vàng nâu bao quanh thực phẩm. Câu 13: Phương pháp làm bay hơi nước trong thực phẩm để diệt, ngăn ngừa sự phát triển của vi sinh vật gây hư hỏng thực phẩm thuộc phương pháp bảo quản thực phẩm nào? A. Phương pháp tăng hoặc giảm nhiệt độ. B. Phương pháp ướp muối. C. Phương pháp làm khô. D. Phương pháp đóng hộp. Câu 14: Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về cách chọn thịt bò tươi ngon? A. Thịt không có mùi hôi thối. B. Gân trắng, dẹp, nhỏ như sợi mì ở giữa thớ thịt. C. Thịt có màu đỏ tươi, thớ thịt khô, dẻo, mịn. D. Thịt có phần mỡ và nạc xen kẽ, xếp lớp lên nhau. Câu 15: Công việc cụ thể trong quá trình trình bày món ăn của phương pháp nấu là gì? A. Bày món ăn vào đĩa, ăn kèm với nước chấm hoặc gia vị thích hợp (có thể sử dụng nước luộc). B. Làm sạch thực phẩm, cắt thái phù hợp. C. Sử dụng lửa nhỏ đến khi thực phẩm chín mềm. D. Trình bày tùy ý theo đặc trưng mỗi món. Câu 16: Công việc cụ thể trong quá trình sơ chế nguyên liệu của phương pháp kho là gì? A. Trình bày tùy ý theo đặc trưng mỗi món. B. Bày món ăn vào đĩa, ăn kèm với nước chấm hoặc gia vị thích hợp. C. Làm sạch thực phẩm, cắt thái phù hợp, tẩm ướp gia vị. D. Sử dụng lửa nhỏ đến khi thực phẩm chín mềm. Câu 17: Công việc cụ thể trong quá trình chế biến của phương pháp kho là gì? A. Nấu nguyên liệu có nguồn gốc động vật trước, sau đó mới tới thực vật, nếm gia vị vừa ăn. B. Nấu thực phẩm với lượng nước ít, có nêm nếm gia vị; sử dụng lửa nhỏ đến khi thực phẩm chín mềm (một số món sẽ cạn hoặc còn ít nước). C. Sử dụng lửa lớn đến khi thực phẩm cạn nước. D. Cho thực phẩm vào nước luộc với thời gian vừa đủ. Câu 18: Công việc cụ thể trong quá trình trình bày món ăn của phương pháp kho là gì? A. Cho thực phẩm vào nước luộc với thời gian vừa đủ. B. Trình bày tùy ý theo đặc trưng mỗi móm. C. Cho ra đĩa, có thể kèm nước chấm. D. Làm sạch thực phẩm, cắt thái phù hợp. Câu 19: Đâu không phải yêu cầu kĩ thuật của phương pháp luộc trong chế biến thực phẩm bằng nước nóng? A. Thực phẩm có nguồn gốc thực vật: rau lá chín tới có màu xanh, rau củ có bột chín bở hoặc chín dẻo... B. Thực phẩm có nguồn gốc động vật chín: chín mềm, không dai, không nhừ nát... C. Nước luộc trong. D. Thực phẩm chín mềm, không dai, không nát. Câu 20: Đâu không phải yêu cầu kĩ thuật của phương pháp nấu trong chế biến thực phẩm bằng nước nóng? A. Hương vị thơm ngon. B. Thực phẩm chín mềm, không dai, không nát. C. Thực phẩm có nguồn gốc thực vật, động vật. D. Màu sắc hấp dẫn. Phần 2. Trắc nghiệm chọn đúng - sai: Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 23. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. (3,0 điểm) Câu 21: Đâu là đáp án đúng, đâu là đáp án sai công việc cụ thể của phương pháp luộc A. Công việc cụ thể trong quá trình chế biến của phương pháp luộc là Cho thực phẩm vào nước luộc với thời gian vừa đủ.
- B.Trong quá trình trình bày món ăn là Làm sạch thực phẩm, cắt thái phù hợp. C. phương pháp luộc là phương pháp chế biến thực phẩm bằng nhiệt. D. Công việc cụ thể trong quá trình sơ chế nguyên liệu của phương pháp luộc là Làm sạch thực phẩm, cắt thái phù hợp. Câu 22: Chi phí bữa tối cho một gia đình có ba người gồm: bố (50 tuổi), mẹ (45 tuổi), con gái (18 tuổi) với thực đơn như sau: STT Tên món Thực phẩm Đơn vị tính Số lượng Bố Mẹ Con gái Tổng 1 Cơm Gạo g 150 100 150 400 2 Thịt lợn Thịt gà ta g 60 50 60 170 3 Tôm hấp Tôm biển g 60 50 50 160 4 rau muống luộc Rau muống g 150 200 200 550 Đâu là đáp án đúng, đâu là đáp án sai trong nội dung sau: A. Xác định khối lượng các loại thực phẩm cần dùng như: gạo (400g), thịt lợn (200g), rau muống (550g), tôm biển (160g) B. Xác định khối lượng thực phẩm cần dùng trong bữa ăn là bước đầu tiên để tính toán chi phí bữa ăn theo thực đơn C. Khi tính chi phí cần lưu ý tính chặt chẽ giữa đơn vị tính khối lượng thực phẩm và giá tiền D. kilogam là đơn vị tính của thực phẩm gạo? Câu 23: Đâu là đáp án đúng, đâu là đáp án sai công việc cụ thể của phương pháp kho. A. Thịt kho, canh, bánh bao là món ăn được chế biến bằng phương pháp kho B. Nấu thực phẩm với lượng nước ít, có nêm nếm gia vị; sử dụng lửa nhỏ đến khi thực phẩm chín mềm (một số món sẽ cạn hoặc còn ít nước) là công việc cụ thể trong quá trình chế biến của phương pháp kho. C. Yêu cầu kĩ thuật của phương pháp kho trong chế biến thực phẩm là thực phẩm mềm nhừ, không nát, ít nước, hoi sánh, thơm ngon D. Công việc cụ thể trong quá trình sơ chế nguyên liệu của phương pháp kho là trình bày theo đặc trưng mỗi món. Phần 3. Trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 24 đến câu 31. (2,0 điểm) Đọc thông tin sau và trả lời các câu hỏi Tính chi phí bữa trưa cho một gia đình có ba người gồm: bố (42 tuổi), mẹ (38 tuổi), con gái (15 tuổi) với thực đơn như sau: STT Tên món Thực phẩm Đơn vị tính Số lượng Bố Mẹ Con Tổng 1 Cơm Gạo g 150 100 120 370 2 Thịt gà luộc Thịt gà ta g 150 120 130 400 3 Trứng kho Trứng gà Quả 1 1 1 3 4 Cải ngọt luộc Rau cải ngọt g 200 200 200 600 5 Dưa hấu Dưa hấu g 200 150 150 500 6 Sữa Sữa bò mL 200 200 Câu 24: Để tính toán chi phí bữa ăn theo thực đơn cần thực hiện theo mấy bước? Câu 25: Theo dữ liệu trên, đơn vị tính của thực phẩm gạo là gì? Câu 26: Theo dữ liệu trên, đơn vị tính của thực phẩm trứng gà là đơn vị nào? Câu 27: Đơn vị tính là đồng/kg. Vậy 370g bằng bao nhiêu ki-lô-gam? -------------------------------Hết--------------------------------
- UBND TP BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II TRƯỜNG THCS DĨNH TRÌ NĂM HỌC 2024-2025 MÔN :Công nghệ 9 Mã đề 902 Thời gian làm bài :45 phút, không kể thời gian giao đề I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 10 điểm). Phần 1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. (5,0 điểm) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Phương pháp nào cần dùng nhiều chất béo? A. Xào. B. Nướng. C. Rang. D. Rán. Câu 2: Đâu là bước chế biến của món thịt bò xào? A. Cho cơm vào chảo, nêm nếm gia vị vừa ăn, đảo đều cùng các nguyên liệu. B. Cho dầu ăn vào chảo, đun nóng, cho hết phần thịt bò đã ướp gia vị vào xào nhanh với lửa lớn trong 2 phút. C. Cho lượng dầu vừa đủ vào chảo, đun nóng đến khi thấy sủi bọt lăn tăn thì cho nem vào để rán. D. Lót giấy, xoa dầu vào khuôn, đổ hỗn hợp bột bánh vào. Câu 3: Để thực hiện món ăn rau củ luộc cần chuẩn bị những dụng cụ nào? A. Dao thái, thớt, nồi, rổ, rây lọc, găng tay chuyên dụng. B. Dao thái, thớt, đĩa sâu lòng, bát tô. C. Dao thái, nồi đun, rổ, găng tay chuyên dụng. D. Dao thái, nồi, bếp đun, đũa, đĩa đựng. Câu 4: Món nào sử dụng phương pháp làm chín thực phẩm trong nước? A. Kho. B. Nướng. C. Hấp. D. Rang. Câu 5: Món nào sử dụng phương pháp làm chín thực phẩm bằng hơi nước? A. Nấu. B. Hấp. C. Luộc. D. Kho. Câu 6: Phương pháp nào làm chín thực phẩm trong chất béo? A. Nướng. B. Rang. C. Hấp. D. Luộc. Câu 7: Đâu không phải yêu cầu kĩ thuật của phương pháp chế biến thực phẩm bằng không khí nóng (nướng)? A. Ráo, không có hoặc rất ít nước. B. Thực phẩm chín đều, không dai. C. Thơm ngon, đậm đà. D. Màu vàng đẹp mắt. Câu 8: Đâu không phải yêu cầu kĩ thuật của phương pháp rán (chiên) trong chế biến thực phẩm bằng dầu, mỡ nóng? A. Giòn xốp, ráo mỡ, chín kĩ, không cháy sém hay vàng non. B. Khô, săn chắc, mùi thơm. C. Hương vị thơm ngon, vừa miệng. D. Có lớp ngoài màu vàng nâu bao quanh thực phẩm. Câu 9: Phương pháp làm bay hơi nước trong thực phẩm để diệt, ngăn ngừa sự phát triển của vi sinh vật gây hư hỏng thực phẩm thuộc phương pháp bảo quản thực phẩm nào? A. Phương pháp tăng hoặc giảm nhiệt độ. B. Phương pháp ướp muối. C. Phương pháp làm khô. D. Phương pháp đóng hộp. Câu 10: Tại sao trong quá trình chế biến thực phẩm thường xảy ra hiện tượng biến đổi màu tự nhiên của rau, quả xanh khi nấu, luộc? A. Do sự tác động tương hỗ giữa acid với các chlorophyll chứa trong dịch tế bào. B. Do sự tác động tương hỗ giữa acid amin với các acid chứa trong dịch tế bào. C. Do sự tác động tương hỗ giữa chlorophyll với các protein chứa trong dịch tế bào. D. Do sự tác động tương hỗ giữa chlorophyll với các acid chứa trong dịch tế bào. Câu 11: Công việc của chuyên gia dinh dưỡng là gì? A. Chuẩn bị, chế biến thịt, cá và các thực phẩm liên quan.
- B. Đánh giá, lập kế hoạch và thực hiện các chương trình để tăng cường tác động của thực phẩm và dinh dưỡng với sức khỏe con người. C. Vận hành và giám sát máy móc và lò nướng để trộn, nướng và chế biến bánh mì, sản phẩm bánh kẹo khác. D. Hướng dẫn đầu bếp và nhân viên khác trong việc chuẩn bị, nấu ăn, trang trí và trình bày của thực phẩm. Câu 12: Kể tên một vài món ăn được chế biến bằng phương pháp hơi nước nóng (hấp) A. Lợn rừng, cá hấp xì dầu. B. Cá kho, đồ xôi, bê xào sả ớt. C. Đồ xôi, tôm hấp, cá hấp xì dầu. D. Gà nướng, vịt quay, đồ xôi. Câu 13: Đâu không phải yêu cầu kĩ thuật của phương pháp chế biến thực phẩm bằng hơi nước nóng (hấp)? A. Thực phẩm chín mềm. B. Thực phẩm nhừ, không nát, hơi sánh. C. Ráo, không có hoặc rất ít nước. D. Hương vị thơm ngon, màu sắc đặc trưng của món. Câu 14: Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về cách chọn thịt bò tươi ngon? A. Thịt không có mùi hôi thối. B. Gân trắng, dẹp, nhỏ như sợi mì ở giữa thớ thịt. C. Thịt có màu đỏ tươi, thớ thịt khô, dẻo, mịn. D. Thịt có phần mỡ và nạc xen kẽ, xếp lớp lên nhau. Câu 15: Công việc cụ thể trong quá trình trình bày món ăn của phương pháp kho là gì? A. Cho thực phẩm vào nước luộc với thời gian vừa đủ. B. Trình bày tùy ý theo đặc trưng mỗi móm. C. Cho ra đĩa, có thể kèm nước chấm. D. Làm sạch thực phẩm, cắt thái phù hợp. Câu 16: Đâu không phải yêu cầu kĩ thuật của phương pháp luộc trong chế biến thực phẩm bằng nước nóng? A. Thực phẩm có nguồn gốc thực vật: rau lá chín tới có màu xanh, rau củ có bột chín bở hoặc chín dẻo... B. Thực phẩm có nguồn gốc động vật chín: chín mềm, không dai, không nhừ nát... C. Nước luộc trong. D. Thực phẩm chín mềm, không dai, không nát. Câu 17: Đâu không phải yêu cầu kĩ thuật của phương pháp nấu trong chế biến thực phẩm bằng nước nóng? A. Hương vị thơm ngon. B. Thực phẩm chín mềm, không dai, không nát. C. Thực phẩm có nguồn gốc thực vật, động vật. D. Màu sắc hấp dẫn. Câu 18: Công việc cụ thể trong quá trình trình bày món ăn của phương pháp nấu là gì? A. Bày món ăn vào đĩa, ăn kèm với nước chấm hoặc gia vị thích hợp (có thể sử dụng nước luộc). B. Làm sạch thực phẩm, cắt thái phù hợp. C. Sử dụng lửa nhỏ đến khi thực phẩm chín mềm. D. Trình bày tùy ý theo đặc trưng mỗi món. Câu 19: Công việc cụ thể trong quá trình sơ chế nguyên liệu của phương pháp kho là gì? A. Trình bày tùy ý theo đặc trưng mỗi món. B. Bày món ăn vào đĩa, ăn kèm với nước chấm hoặc gia vị thích hợp. C. Làm sạch thực phẩm, cắt thái phù hợp, tẩm ướp gia vị. D. Sử dụng lửa nhỏ đến khi thực phẩm chín mềm. Câu 20: Công việc cụ thể trong quá trình chế biến của phương pháp kho là gì? A. Nấu nguyên liệu có nguồn gốc động vật trước, sau đó mới tới thực vật, nếm gia vị vừa ăn. B. Nấu thực phẩm với lượng nước ít, có nêm nếm gia vị; sử dụng lửa nhỏ đến khi thực phẩm chín mềm (một số món sẽ cạn hoặc còn ít nước). C. Sử dụng lửa lớn đến khi thực phẩm cạn nước. D. Cho thực phẩm vào nước luộc với thời gian vừa đủ. Phần 2. Trắc nghiệm chọn đúng - sai: Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 23. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. (3,0 điểm) Câu 21: Đâu là đáp án đúng, đâu là đáp án sai công việc cụ thể của phương pháp kho.
- A. Thịt kho, canh, bánh bao là món ăn được chế biến bằng phương pháp kho B. Nấu thực phẩm với lượng nước ít, có nêm nếm gia vị; sử dụng lửa nhỏ đến khi thực phẩm chín mềm (một số món sẽ cạn hoặc còn ít nước) là công việc cụ thể trong quá trình chế biến của phương pháp kho. C. Yêu cầu kĩ thuật của phương pháp kho trong chế biến thực phẩm là thực phẩm mềm nhừ, không nát, ít nước, hoi sánh, thơm ngon D. Công việc cụ thể trong quá trình sơ chế nguyên liệu của phương pháp kho là trình bày theo đặc trưng mỗi món. Câu 22: Đâu là đáp án đúng, đâu là đáp án sai công việc cụ thể của phương pháp luộc A. Công việc cụ thể trong quá trình chế biến của phương pháp luộc là Cho thực phẩm vào nước luộc với thời gian vừa đủ. B.Trong quá trình trình bày món ăn là Làm sạch thực phẩm, cắt thái phù hợp. C. phương pháp luộc là phương pháp chế biến thực phẩm bằng nhiệt. D. Công việc cụ thể trong quá trình sơ chế nguyên liệu của phương pháp luộc là Làm sạch thực phẩm, cắt thái phù hợp. Câu 23: Chi phí bữa tối cho một gia đình có ba người gồm: bố (50 tuổi), mẹ (45 tuổi), con gái (18 tuổi) với thực đơn như sau: STT Tên món Thực phẩm Đơn vị tính Số lượng Bố Mẹ Con gái Tổng 1 Cơm Gạo g 150 100 150 400 2 Thịt lợn Thịt gà ta g 60 50 60 170 3 Tôm hấp Tôm biển g 60 50 50 160 4 rau muống luộc Rau muống g 150 200 200 550 Đâu là đáp án đúng, đâu là đáp án sai trong nội dung sau: A. Xác định khối lượng các loại thực phẩm cần dùng như: gạo (400g), thịt lợn (200g), rau muống (550g), tôm biển (160g) B. Xác định khối lượng thực phẩm cần dùng trong bữa ăn là bước đầu tiên để tính toán chi phí bữa ăn theo thực đơn C. Khi tính chi phí cần lưu ý tính chặt chẽ giữa đơn vị tính khối lượng thực phẩm và giá tiền D. kilogam là đơn vị tính của thực phẩm gạo? Phần 3. Trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 24 đến câu 31. (2,0 điểm) Đọc thông tin sau và trả lời các câu hỏi Tính chi phí bữa trưa cho một gia đình có ba người gồm: bố (42 tuổi), mẹ (38 tuổi), con gái (15 tuổi) với thực đơn như sau: STT Tên món Thực phẩm Đơn vị tính Số lượng Bố Mẹ Con Tổng 1 Cơm Gạo g 150 100 120 370 2 Thịt gà luộc Thịt gà ta g 150 120 130 400 3 Trứng kho Trứng gà Quả 1 1 1 3 4 Cải ngọt luộc Rau cải ngọt g 200 200 200 600 5 Dưa hấu Dưa hấu g 200 150 150 500 6 Sữa Sữa bò mL 200 200 Câu 24: Theo dữ liệu trên, đơn vị tính của thực phẩm trứng gà là đơn vị nào? Câu 25: Đơn vị tính là đồng/kg. Vậy 370g bằng bao nhiêu ki-lô-gam? Câu 26: Để tính toán chi phí bữa ăn theo thực đơn cần thực hiện theo mấy bước? Câu 27: Theo dữ liệu trên, đơn vị tính của thực phẩm gạo là gì? -------------------------------Hết--------------------------------
- UBND TP BẮC GIANG HƯỚNG DẪN CHẤM GIỮA HỌC KỲ II TRƯỜNG THCS DĨNH TRÌ ĐỀ KIỂM TRA : Công nghệ 9 NGÀY KIỂM TRA: Mã đề 901 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 10 điểm). Phần 1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. (5,0 điểm) - Mỗi câu chọn đúng được 0,25 điểm Mã/Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 901 D A B A D B A B C B A B C A D C B B D C 902 D B D A B A A B C A B C B A B D C D C B Phần 2. Trắc nghiệm chọn đúng - sai: Thí sinh trả lời từ câu 21 đến câu 23. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. (3,0 điểm) Đáp án : 901 Câu 21 Câu 22 Câu 23 Đáp án Đáp án Đáp án A Đ A S A S B S B Đ B Đ C Đ C S C Đ D Đ D S D S Đáp án : 902 Câu 21 Câu 22 Câu 23 Đáp án Đáp án Đáp án A S A Đ A S B Đ B S B Đ C Đ C Đ C S D S D Đ D S Phần 3. Trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 24 đến câu 31. (2,0 điểm) Đề 901 Câu Đáp án Câu 24 : 4 Câu 25: g Câu 26 : quả Câu 27 : 0.37 Đề 902 Câu Đáp án Câu 24 : quả Câu 25: 0,37 Câu 26 : 4 Câu 27 : g
- BGH PHÊ DUYỆT XÁC NHẬN CỦA TỔ GIÁO VIÊN BỘ MÔN (Ký tên, đóng dấu) CHUYÊN MÔN (Kí và ghi rõ họ tên) (Kí và ghi rõ họ tên) Nguyễn Thị Như Quỳnh Nguyễn Ngọc Sang Hoàng Văn Hoà



