Bài giảng Tiếng Anh 7 (Global success) - Unit 2: Healthy living (Lesson 2)

pdf 23 trang Kim Kim 11/03/2026 20
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Tiếng Anh 7 (Global success) - Unit 2: Healthy living (Lesson 2)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pdfbai_giang_tieng_anh_7_global_success_unit_2_healthy_living_l.pdf

Nội dung text: Bài giảng Tiếng Anh 7 (Global success) - Unit 2: Healthy living (Lesson 2)

  1. WARM-UP KIM’S GAME
  2. 109687543210
  3. STARTTIME’S TIMER UP! TIME LIMIT: 2 minutes
  4. Unit 2 HEALTHY LIVING LESSON 2: A CLOSER LOOK 1 VOCABULARY PRONUNCIATION Uni HOBBIES t
  5. VOCABULARY dim light (n) /dɪm lait/ ánh sáng lờmờ
  6. VOCABULARY lip balm (n) /ˈlɪpˌbɑːm/ son dưỡng mơi
  7. VOCABULARY chapped lips (n) /tʃỉpt lɪps/ mơi nứt nẻ
  8. VOCABULARY coloured vegetables (n) /ˈkʌlədˈvedʒtəbəl/ rau cĩ màu sắc
  9. VOCABULARY red spots (n) /red spɒt/ đốm đỏ
  10. VOCABULARY 1 Match the phrase on the left with the correct pictures on the right. 1. c 2. e 3. d 4. a 5. b
  11. VOCABULARY 2 Complete the sentences with the correct words and phrases. skin condition soft drinks coloured vegetables sunburn fit 1. - Please name some ________________________coloured vegetables . - Carrots and tomatoes. 2. ___________Soft drinks are not good for your health. 3. My parents go cycling every Sunday. It keeps them _______fit . 4. The weather may affect our ________________skin condition . 5. - How do we get _________sunburn ? - When we spend a long time in the sun without a hat or suncream.
  12. VOCABULARY 3 Discuss and tick each activity in the table as H (Healthy) or U (Unhealthy). HU 1. washing your hands often 2. reading in dim light 3. eating tofu and coloured vegetables 4. brushing your teeth twice a day 5. touching your face with dirty hands
  13. PRONUNCIATION /f/ and /v/ /f/
  14. 1. Cách phát âm âm /f/ - Nâng mơidưới lên sao cho chạm vào hàmrăng trên. - Kéo hai khĩe miệng sang hai bên một chút. - Đẩy luồng hơi qua nơi tiếp xúc giữa răng trên với mơi. - /f/ là âm vơ thanh, nên khi bạn đưa tay ra trước mặt, sẽ cĩ một luồng hơi bật mạnh vào lịng bàn tay. family/ˈfỉməli/ from /frɒm/ forty /ˈfɔːti/ 2. Dấu hiệu nhận biết 2.1 F hoặc FF được phát âm là /f/ Trường hợp ngoại lệ: Chữ ''f'' trongtừ of được phát âm là /v/. 2.2 Những từ chứa “ph” và “gh” được phát âm là /f/ Trường hợp ngoại lệ: Stephen /sti:vən/
  15. PRONUNCIATION /f/ and /v/ /v/
  16. 1. Cách phát âm âm /v/ - Nâng mơi dưới lên sao cho chạm vào hàmrăng trên. - Kéo hai khĩe miệng sang hai bênmột chút. - Đọc âm /v/. - Dây thanh quản rung khi phát âm âm này. - /v/ làmột âmhữu thanh, nên khi đưa tay ra trước mặt thìsẽ khơng cĩhơi bật vào lịng bàn tay. valuable/ˈvỉljuəbl/: violin /ˌvaɪəˈlɪn/ love /lʌv/ 2. Dấu hiệu nhận biết - /v/ là âm dễ đọc nhất trong tiếng Anh. - Khi bạn thấy một từ chứa chữ cái "V", bạn cĩ thể biết ngay phiên âm của nĩ là /v/. - Luơn nhớ phụ âm /v/ khi phiên âm khơng biến đổi. - Tuy nhiên, cĩ 2 từ tiếng Anh khơng cĩ chữ ''v'' trong 2 từ đĩ, nhưng cũng được phát âm là /v/, đĩ là chữ F trongtừ OF /əv/ và chữ PH trong tên riêng Stephen /sti:vən/.
  17. PRONUNCIATION 4 Listen and repeat the words. Pay attention to the sounds /f/ and /v/.
  18. PRONUNCIATION 5 Listen and repeat, paying attention to the underlined words. 1. Coloured vegetables are good food. /f/ and /v/ 2. My favorite outdoor activity is cycling. 3. We need vitamin A for our eyes. 4. Being active helps keep you fit. 5. Jack never eats fish.
  19. Find the word which has a different sound in the underlined part. 1. A. leaf B. life C. knife D. of 2. A. paragraph B. cough C. although D. enough 3. A. fat B. fruit C. of D. safe 4. A. paragraph B. stephen C. phonetics D. photo 5. A. dolphin B. uphill C. earphone D. alphabet